Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH CHO CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ

4 TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH CHO CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tên phòng ban



Tiêu chuẩn

tích (m2/người)



diện



Diện tích sử

dụng (m2)



Phòng giám đốc

Phòng phó giám



10 – 12



đốc

Phòng

doanh



10



8 – 10



kinh



8



4



Phòng kĩ thuật



4



Phòng kế tốn tài

chính



4



Phòng nhân sự



4



Phòng kế hoạch

vật tư



4



20

16

20



4



16

20

12



Phòng y tế



20



Phòng tiếp khách



120



Phòng họp



60



Phòng vệ sinh

cho nhà hành chính

Tổng diện tích sử dụng + 30% diện tích lưu

thơng



418,6



Tổng diện tích khu nhà hành chính là 36 12 = 432 m2.

Khu nhà hành chính bao gồm các bộ phận: phòng ban giám đốc, phòng kỹ

thuật, phòng nhân sự, phòng kinh doanh, phòng kế tốn – tài chính, phòng y tế,

phòng sản xuất.

Nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc xây dựng, ta kết hợp các bộ phận hành

chính chức năng thành một khối. Tiêu chuẩn diện tích cho mỗi đầu người là 4

m2/người.

7.4.2 Các cơng trình phụ trợ sản xuất



Tên cơng trình



Số

lượng



Kích thước

Dài

(m)



Rộn

g (m)



Diện tích

(m2)



Nhà bảo vệ



2



4



3



24



Nhà ăn tập thể



1



24



12



288



Nhà xe



2



12



12



144



Bãi xe tải con



1



24



6



144



Khu cấp thốt

nước



1



12



6



72



Phòng vệ sinh

cơng nhân



2



6



6



72



1



36



6



216



Trạm biến thế



1



6



6



36



Xưởng cơ điện



1



12



6



72



Khu rác thải



1



6



6



36



Khu xử lý nước

thải



Tổng diện tích



1104



Bảng 7.34: Bảng tổng kết xây dựng.

Đại lượng

Diện

dựng



tích



xây



Cơng trình xây dựng



Diên tích (m2)



Kho ngun liệu khô



63



Kho nguyên liệu ướt



585



Kho thành phẩm



864



Phân xưởng phối trộn



144



Phân xưởng sản xuất



730



Khu nhà hành chính



432



Cơng trình phụ trợ sản

xuất



1104



Diện tích di chuyển



680



Tổng diện tích xây dựng



7.5



4592



Diện tích đất dự trữ



0,2

918,4



4592 =



Diện tích cây xanh



0,5

2296



4592 =



Diện tích giao thơng nội bộ trong nhà máy



2329,6



Tổng diện tích nhà máy



10080



TÍNH CHIẾU SÁNG



7.5.1 Chiếu sáng tự nhiên

Ánh sáng tự nhiên các phòng ngồi ánh sáng phản xạ nằm trong hoặc ngoài

sàn, mặt tường, mặt trần, các kết cấu che chắn bề mặt, các công trình kiến trúc đứng

đối diện.

Ở đây ta sử dụng phương thức chiếu sáng:

Chiếu sáng bên: qua cửa cái.

Chiếu sáng trên: qua cửa sổ đặt trên cao.

Độ rọi tính tốn tối thiểu tạo ra ánh sáng tự nhiên trong phòng được xác định

khi độ rọi nằm ngang bên ngoài là 5000 lux theo TCXD 29 : 1991.

Đối với chiếu sáng trên:



Đối với chiếu sáng bên:



Ss: diện tích sàn cần chiếu sáng (m2).

Sct: diện tích cửa trời (m2).

Scs: diện tích cửa sổ (m2).



K: hệ số dự trữ, chọn K = 1.

etc: hệ số chiếu sáng tự nhiên tiêu chuẩn.

r: hệ số phản xạ ánh sáng trong phòng, chọn r1 = 1,5; chọn r2 = 2,82.

η: chỉ số ánh sáng của cửa, bảng 5 TCVN 29 : 1991, ηcm = 7 và ηcs = 11.

τ0: hệ số xuyến sáng chung, τ0 = 0,6.

Kcm: hệ số theo loại cửa mái được chọn theo bảng 13 của TCXD 29 : 1991.

Cửa mái sử dụng là loại cửa hai phía lắp kính thẳng đứng hình chữ nhật, Kcm = 1,2.

Kch: hệ số tính đến ảnh hưởng của các cơng trình đối diện, xác định theo bảng

11 của TCXD 29 : 1991, Kch = 1.

Diện tích chiếu sáng là diện tích của phân xưởng sản xuất, có kích thước 906

m2.

e

tc



Cửa trên



τ

0



2

,5



Cửa bên



0

,6



1

,4



r



K



2

,8

2



0

,6



η

7



1

,5



1

1



1

,2

1



Diệ

n tích

78

155



Chọn số cửa trên là 10 thì diện tích cửa là 78/10 = 7,8 m 2, nên chọn cửa có

diện tích là 7,5 m2 (3 m 2,5 m).

Chọn 5 cửa chính với kích thước mỗi cử là 6 m 6 m.

7.5.2 Chiếu sáng nhân tạo

Các loại đèn thường dùng là đèn huỳnh quang công suất 40 W, đèn cao áp

công suất 1000 W.

Công suất chiếu sáng trên một đơn vị diện tích:



E: độ rọi theo yêu cầu (lux).



δ: hệ số dự trữ, chọn δ = 1,5.

Z: tỉ số giữa độ rọi trung bình và độ rọi hữu ích, chọn Z = 1,1.

γ: hiệu suất phát quang, chọn γ = 6 (Lm/W).

ξ: hệ số hiệu suất chiếu sáng hữu ích, chọn ξ = 1.

Ta có:



Cơng suất cần thiết để chiếu sáng:



Scs: diện tích chiếu sáng.

Cơng suất thực tế cần thiết:



kc: hệ số cần dùng của đèn, kc = 0,8.

Số lượng đèn để phục vụ chiếu sáng:



P0: cơng suất của bóng đèn.

Bảng 7.35: Lượng đèn chiếu sáng trong nhà máy.

Độ rọi

theo yêu

cầu (lux)



Công

suất đèn

(W)



Số

lượng đèn

(cái)



729



50



40



278



912



30



40



223



Phân xưởng

phối trộn



150



50



1000



2



Phân xưởng

sản xuất



756



50



1000



13



Khu vực

Kho ngun

liệu

Kho

phẩm



thành



Diện

tích (m2)



Khu

chính



hành



Các

cơng

trình phụ trợ

PCCC

Khu vực nồi

hơi

Khu vực



432



30



40



111



1104



40



40



380



24



30



40



6



48



30



40



12



Độ rọi

theo u

cầu (lux)



Cơng

suất đèn

(W)



Số

lượng đèn

(cái)



Diện

tích (m2)



Đường giao

thơng



2330



30



1000



24



Đèn huỳnh quang cơng suất 40 W: 1010 bóng.

Đèn cao áp cơng suất 1000 W: 39 bóng.

Tổng cơng suất chiếu sáng:

39 1000 + 1010 40 = 79400 W.

7.6



TÍNH THƠNG GIĨ

Mục đích thơng gió:

-



Tăng cường tốc độ chuyển động của khơng khí trong nhà vào mùa nóng

và hạn chế gió thổi vào mùa lạnh. Thải nhiệt do người, máy tạo ra để

chóng nóng.



-



Khử khí độc đảm bảo mơi trường trong sạch.



Các biện pháp thơng gió

-



Thơng gió tự nhiên: Là trường hợp thơng gió mà sự lưu thơng khơng khí

từ bên ngồi vào nhà và từ trong nhà thốt ra ngồi được thực hiện nhờ

những yếu tố tự nhiên như nhiệt dư và gió, sử dụng và bố trí hợp lí các cửa

vào và gió ra, sử dụng các cửa có cấu tạo lá chớp khép mở được (lá hướng

dòng và thay đổi lượng gió), như vậy có thể thay đổi được hướng và hiệu

chỉnh được lưu lượng gió.



-



Thơng gió nhân tạo: Là thơng gió có sử dụng máy quạt chạy bằng động cơ

điện để làm khơng khí chuyển vận, thường dùng hệ thống thơng gió cơ khí

thổi vào, hệ thống thơng gió cơ khí hút ra.



CHƯƠNG 8. TÍNH TỐN NĂNG LƯỢNG

8.1



TÍNH TỐN ĐIỆN NĂNG

Năng lượng sử dụng chủ yếu là điện, do mạng điện thành phố cung cấp và sử



dụng điện ba pha: 220V/380V. Ngoài ra để đảm bảo quá trình sản xuất được liên

tục, nhà máy trang bị thêm một số máy phát điện dự phòng.

Cơng suất cần có được tính theo cơng thức sau:



KC: hệ số sử dụng không đồng nhất, KC <1.

: tổng công suất đặt, kW.

Tổng công suất một năm:



tn: số giờ sử dụng điện trong một năm, h/năm.

8.1.1 Điện năng dùng cho chiếu sáng

Bảng 8.36: Điện năng dùng cho chiếu sáng.

Đối tượng chiếu

sáng



W)



Phân xưởng sản

xuất



140



Kho nguyên liệu

Kho thành phẩm



(

C



13

25



25



Đối tượng chiếu

sáng



0



43



W)



2,3



0



(



K

C



351

6



3



,8



351



2,7



351

6



3,4



4159

4



6



6



,9



20



2,0



0



(kW

h/năm)



351

6



7



,8



92

Khu hành chính



0



34



tn

(h/năm)



11,

83



,8



56



PC

(kW)



0

,9



92



Phân xưởng phối

trộn



K



234



6



4



PC

(kW)



tn

(h/năm)



7278

9704

8192

8110

(kW

h/năm)



Các cơng trình

phụ trợ



11



0



040



PCCC



,8



Đường

thơng



giao



69

90



351



9



44



Tổng (E1)



457



6

5,5



,8



246



351



3

0



6



6

0,1



,7



3104



351



7

0



2



6

0,0



,7



19



351



3

0



96



Khu vực nồi hơi



8,8



6



1965

4



37,



418



1262



07



81



8.1.2 Điện năng dùng cho thiết bị

Bảng 8.37: Điện năng tiêu thụ của các thiết bị.

S



S

T

T



Loại phụ

tải



1



Bồn chứa

latex



1

2



Máy

nghiền bi 2



1



3



Bồn chứa

huyền phù sau

nghiền



7



4



Bể ủ cao

su tiền lưu hóa



2



6



Thiết



bị



trộn



2



Bơm chân

khơng



,8



8,5



,9



7

1

0,5



2

1

,9



Loại phụ

tải





lượ

ng



P

K

(W)



C



C



(k

W)



82

2349

65

70



5927

0



70



2483

7



70

56



1

3,32



1174



70



1



S



S



56



56



,76

0



70



3



0



1490

23



56



,52



,8



56



8



0



(kW

h/năm)



70



56



,4



,8



tn

(h/nă

m)



3



0



4



4,8



1

6,65

3,3



,8



,4



2

1,12



0

,9



,2

4



0



3



1

2



0



1



C



(k

W)



C



6,4

1



5



K



(k

W)



Máy

nghiền bi 1



2



T

T





lượ

ng



P



1241

9



70



9398



56



6



tn

(h/nă

m)



(kW

h/năm)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH CHO CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×