Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 8.4: Tổng điện năng chiếu sáng tiêu thụ

Bảng 8.4: Tổng điện năng chiếu sáng tiêu thụ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Khu sản xuất chính



5400



24



129,6



37065,6



Kho nguyên liệu



1800



16



28,8



8236,8



Kho thành phẩm



4000



16



64



18304



Kho phế phẩm



90



16



1,44



411,84



Khu hành chính



2600



8



20,8



5948,8



Hội trường



1000



8



8



2288



Bãi đậu xe



1000



12



12



3432



Phòng bảo vệ



200



16



3,2



915,2



Trạm biến áp



150



12



1,8



514,8



Nhà vệ sinh



600



16



9,6



2745,6



Trạm y tế



600



16



9,6



2745,6



Khu nồi hơi



200



12



2,4



686,4



Khu xử lý nước



450



16



7,2



2059,2



Khu rác thải



150



16



2,4



686,4



Nhà ăn



2000



24



48



13728



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



300



Khu cấp nước



16



Tổng



4,8



1372,8



353,640



101141



Vậy lượng điện sử dụng cho việc thắp sáng cho toàn bộ nhà máy trong 1

năm là 101141 kW.

8.1.3 Máy biến áp

Công suất tiêu thụ của nhà máy cho các thiết bị trong khu sản xuất chính

trong 1h là :

Cơng thức tính cơng suất máy biến áp: = 487,98 kVA



Trong đó:

Ptt: cơng suất tiêu thụ thực tế của nhà máy, kW

cos : hệ số công suất thực tế, chọn cos = 0,9

Chọn công suất làm việc của máy bằng 80% công suất định mức để thiết bị

hoạt động hiệu quả:

Pđm = 609,98 kVA



điện



Chọn máy biến áp có cơng suất 1000kVA của cơng ty cổ phần Thiết bị



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Hình 8.1: Máy biến áp

[Công ty Thiết bị điện]

Bảng 8.5: Thông số kĩ thuật của máy biến áp



Điện áp vào



380V 3P



Điện áp ra



200-220V 3P



Tần số



49~50 Hz



Công suất



1000kVA



Thương hiệu



Thibidi



8.1.4 Máy phát điện

Nhằm đảm bảo cho việc sản xuất diễn ra liên tục, nhà máy cần trang bị thêm

một máy thiết bị dự phòng.

Cơng suất thực tế của nhà máy: Ptt = kW

Chọn hiệu suất máy phát điện làm việc là H = 80%

Vậy cơng suất máy phát điện cần có là = 548,975 kW

 Chọn máy phát điện có cơng suất là 700kVA.

Bảng 8.6: Thông số kĩ thuật máy phát điện

Công suất



700kW



Mức điện áp



200/127V



Tần số



60Hz



Thương hiệu



Fuzhou



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Hình 8.2: Máy phát điện dự phòng

[Cơng ty Fuzhou]

1.20 Tính nước

Nước dùng cho hoạt động sinh hoạt phục vụ cho cơng nhân viên bao gồm

các mục đích: tắm giặt, vệ sinh, ăn uống,…

Tiêu chuẩn sử dụng trung bình:

o Lao động trực tiếp: q = 60 lít/người/ngày

o Lao động gián tiếp: q = 40 lít/người/ngày



Trong đó:

N: Số lao động đơng nhất trong 1 ngày, người

K: Hệ số khơng điều hòa K = 1,5

q:Lưu lượng nước sử dụng cho mỗi lao động, lít/ngày

 Nước cung cấp cho lao động trực tiếp sản xuất



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 8.4: Tổng điện năng chiếu sáng tiêu thụ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×