Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
13 Năng suất sản xuất

13 Năng suất sản xuất

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Bảng 5.1. Bảng năng suất sản xuất can nhựa



Can

nhựa



Dùng

cho hóa

mỹ

phẩm,

hóa chất,

xăng dầu



Dùng

cho chất

lỏng

thơng

thường



Dung

tích

(L)



Phần

trăm Năng

Khối

suất

tỉ lệ

lượng

sản (nghìn

(g/cái)

xuất sp/năm)

(%)



Năng

Năng suất Năng suất

suất

(kg/ngày) (kg/giờ)

(kg/năm)



2



0,1



500



200



100000



349,65



14,57



5



0,1



500



400



200000



699,30



29,14



10



0,1



500



650



325000



1136,36



47,35



20



0,2



1000



1000



1000000



3496,50



145,69



30



0,1



500



1200



600000



2097,90



87,41



10



0,1



500



500



250000



874,13



36,42



20



0,2



1000



700



700000



2447,55



101,98



30



0,1



500



900



450000



1573,43



65,56



3625000



12674,83



528,12



Tổng cộng



Bảng 5.2. Bảng năng suất nắp can nhựa



Khóa luận tốt nghiệp



Dung

tích



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Số lượng



(L)



(nghìn

cái/năm)



Khối

lượng

(g/cái)



2



500



30



15000



52,45



2,19



5



500



30



15000



52,45



2,19



10



1000



45



45000



157,34



6,56



20



2000



45



90000



314,69



13,11



30



1000



45



45000



157,34



6,56



210000



734,27



30,59



Tổng cộng



Năng

Năng

Năng suất

suất

suất

(kg/giờ)

(kg/năm) (kg/ngày)



Trong sản xuất thực tế ln xảy ra sự hao hụt, có thể trong quá trình vận chuyển,

quá trình sản xuất hay trong giai đoạn kiểm phẩm. Tỷ lệ hao hụt ở các giai đoạn

khác nhau như sau:



Nguyên liệu



Phối trộn



Đùn thổi



X



Kiểm tra



X1



a%



Sản phẩm



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



X2



b%



c%

Phế phẩm



Y1



Y



Hình 5.1 Quy trình sản xuất can nhựa.

Trong đó:

X,Y, Y1: khối lượng nguyên liệu, sản phẩm và phế phẩm (kg).

X1, X2: khối lượng nguyên liệu sau khi phối trộn, đùn thổi (kg).

a%, b%, c%: nguyên liệu hao hụt trong quá phối trộn, đùn thổi, kiểm tra(%).

Số liệu hao phí trong q trình sản xuất:

Bảng 5.3. Bảng số liệu hao phí

Tổn hao



a%



b%



c%



Tỉ lệ



0,2%



0,5%



0,2%



Khối lượng lượng can nhựa sản xuất trong 1 năm:

Y= 3625000 kg

Khối lượng nguyên liệu trước khi kiểm tra sản phẩm:



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Khối lượng nguyên liệu trước khi đùn thổi:



Khối lượng nguyên liệu trước khi phối trộn:



Khối lượng phế phẩm:



Vậy khối lượng nguyên liệu ban đầu:



Hình 5.2 Quy trình liệu sản xuất nắp can nhựa.

Trong đó:A



Ngun liệu



d%



Phối trộn



A1



e%



Ép phun



A2



f%



Kiểm tra

Phế phẩm



B



Sản phẩm



A,B, B1: khối lượng nguyên liệu, sản phẩm và phế phẩm (kg).



B1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

13 Năng suất sản xuất

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×