Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 5. CÂN BẰNG VẬT CHẤT

CHƯƠNG 5. CÂN BẰNG VẬT CHẤT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Bảng 5.1. Bảng năng suất sản xuất can nhựa



Can

nhựa



Dùng

cho hóa

mỹ

phẩm,

hóa chất,

xăng dầu



Dùng

cho chất

lỏng

thơng

thường



Dung

tích

(L)



Phần

trăm Năng

Khối

suất

tỉ lệ

lượng

sản (nghìn

(g/cái)

xuất sp/năm)

(%)



Năng

Năng suất Năng suất

suất

(kg/ngày) (kg/giờ)

(kg/năm)



2



0,1



500



200



100000



349,65



14,57



5



0,1



500



400



200000



699,30



29,14



10



0,1



500



650



325000



1136,36



47,35



20



0,2



1000



1000



1000000



3496,50



145,69



30



0,1



500



1200



600000



2097,90



87,41



10



0,1



500



500



250000



874,13



36,42



20



0,2



1000



700



700000



2447,55



101,98



30



0,1



500



900



450000



1573,43



65,56



3625000



12674,83



528,12



Tổng cộng



Bảng 5.2. Bảng năng suất nắp can nhựa



Khóa luận tốt nghiệp



Dung

tích



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Số lượng



(L)



(nghìn

cái/năm)



Khối

lượng

(g/cái)



2



500



30



15000



52,45



2,19



5



500



30



15000



52,45



2,19



10



1000



45



45000



157,34



6,56



20



2000



45



90000



314,69



13,11



30



1000



45



45000



157,34



6,56



210000



734,27



30,59



Tổng cộng



Năng

Năng

Năng suất

suất

suất

(kg/giờ)

(kg/năm) (kg/ngày)



Trong sản xuất thực tế ln xảy ra sự hao hụt, có thể trong quá trình vận chuyển,

quá trình sản xuất hay trong giai đoạn kiểm phẩm. Tỷ lệ hao hụt ở các giai đoạn

khác nhau như sau:



Nguyên liệu



Phối trộn



Đùn thổi



X



Kiểm tra



X1



a%



Sản phẩm



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



X2



b%



c%

Phế phẩm



Y1



Y



Hình 5.1 Quy trình sản xuất can nhựa.

Trong đó:

X,Y, Y1: khối lượng nguyên liệu, sản phẩm và phế phẩm (kg).

X1, X2: khối lượng nguyên liệu sau khi phối trộn, đùn thổi (kg).

a%, b%, c%: nguyên liệu hao hụt trong quá phối trộn, đùn thổi, kiểm tra(%).

Số liệu hao phí trong q trình sản xuất:

Bảng 5.3. Bảng số liệu hao phí

Tổn hao



a%



b%



c%



Tỉ lệ



0,2%



0,5%



0,2%



Khối lượng lượng can nhựa sản xuất trong 1 năm:

Y= 3625000 kg

Khối lượng nguyên liệu trước khi kiểm tra sản phẩm:



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Khối lượng nguyên liệu trước khi đùn thổi:



Khối lượng nguyên liệu trước khi phối trộn:



Khối lượng phế phẩm:



Vậy khối lượng nguyên liệu ban đầu:



Hình 5.2 Quy trình liệu sản xuất nắp can nhựa.

Trong đó:A



Ngun liệu



d%



Phối trộn



A1



e%



Ép phun



A2



f%



Kiểm tra

Phế phẩm



B



Sản phẩm



A,B, B1: khối lượng nguyên liệu, sản phẩm và phế phẩm (kg).



B1



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



A1, A2: khối lượng nguyên liệu sau khi phối trộn, ép phun (kg)

d%, e%, f%: nguyên liệu hao hụt trong quá phối trộn, ép phun, kiểm tra (%).

Số liệu hao phí trong q trình sản xuất:



Bảng 5.4. Bảng số liệu hao phí

Tổn hao



d%



e%



f%



Tỉ lệ



0,2%



0,5%



0,2%



Khối lượng nắp can nhựa sản xuất trong 1 năm:

B= 210000 kg

Tương tự như tính tốn can nhựa, ta có khối lượng nguyên liệu trước khi

kiểm tra sản phẩm nắp can nhựa:



Khối lượng nguyên liệu trước khi ép phun:



Khối lượng nguyên liệu trước khi phối trộn:



Khối lượng phế phẩm:



Vậy khối lượng nguyên liệu ban đầu:



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



Vậy, lượng nguyên liệu cần cung cấp cho quá trình sản xuất là 13530,09

kg/ngày tương đương 564 kg/h.

1.14 Định mức nguyên liệu



Bảng 5.5: Định mức nguyên liệu cho can nhựa.

Khối

lượng



Nguyên liệu

đầu ra



(%)



( kg/năm)



(kg/năm)



(kg/ngày)



(kg/giờ)



70



2537500



2560398,45



8952,44



373,02



20



725000



731542,41



2557,84



106,58



Chất độn Talc



7



253750



256039,84



895,24



37,30



Phụ gia màu



3



108750



109731,36



383,68



15,99



3625000



3657712,07



12789,20



12789,20



Tên

Nhựa HDPE

nguyên sinh

Nhựa HDPE tái

sinh



Tổng cộng



Nguyên liệu đầu vào



Bảng 5.6: Định mức nguyên liệu cho nắp can nhựa.



Tên



Khối

lượn

g



nguyên sinh

Nhựa HDPE tái

sinh

Chất độn Talc



Nguyên liệu đầu vào



( kg/năm)



(kg/năm)



(kg/ngày

)



(kg/giờ

)



55



115500



116542,27



407,49



16,98



30



63000



63568,51



222,27



9,26



12



25200



25427,40



88,91



3,70



(%)

Nhựa HDPE



Nguyên liệu đầu

ra



Khóa luận tốt nghiệp



Phụ gia màu

Tổng cộng



3



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



6300



6356,85



22,23



0,93



210000



211895,04



740,89



30,87



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



CHƯƠNG 6. TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

1.15 Nguyên tắc lựa chọn thiết bị

Lựa chọn thiết bị trong sản xuất cần phải đáp ứng yêu cầu cụ thể sau:

-



Thiết bị phải đảm bảo chất lượng sản phẩm cao, ít lãng phí nguyên liệu.



-



Đây phải là những thiết bị hiện hành ở nước ta hoặc ở nước ngoài.



-



Thiết bị làm việc liên tục, có cấu tạo đơn giản, rẻ tiền, việc sử dụng và

sửa chữa dễ, kích thược gọn, năng suất cao và tiêu hao năng lượng ít

(hơi, điện, nước,…).



6.2



Lựa chọn thiết bị



6.2.1 Thiết bị trộn nguyên liệu

Do đó trước khi đưa nguyên liệu vào sản xuất ta cần tiến hành trộn lẫn tạo

thành hỗn hợp đồng đều giúp nâng cao các tính chất và tạo màu sắc đồng nhất.

msx = mcan + mnắp = 532,35+ 30,87 = 563,22 kg/giờ

Ta chọn 3 máy trộn để so sánh các thông số kỹ thuật, từ đó chọn 1 máy phù

hợp với năng suất sản xuất và thỏa mãn các vấn đề kỹ thuật yêu cầu.

Bảng 6.1 So sánh các thông số kỹ thuật của máy trộn.

Tên máy



WSQF - 500



WSQC - 500



ZK-JYHB - 500



Công suất động cơ,

HP



4



10



15



Khối lượng máy,

kg



450



1000



600



Thơng số



Khóa luận tốt nghiệp



Tên máy



GVHD: ThS. Trần Tấn Đạt



WSQF - 500



WSQC - 500



ZK-JYHB - 500



Kích thước máy,

mm



1450×1100×2000



2310×1190×1750



1500×1100×1850



Cơng suất trộn,

kg/h



500



500



500



Tốc độ quay,

vòng/phút



30



25



90



Thơng số



Điện áp, V



380/3 pha



380/3 pha



380/3 pha



Hãng sản xuất



Wensui



Wensui



Zukun



Quốc gia



Trung Quốc



Trung Quốc



Đức



Công ty cung cấp



CT CP nhập khẩu

Invesco Việt Nam



Công ty CP Công

nghệ VINACOMM



Công ty TNHH Điện

máy Hồng Hưng



Giá thành, đồng



60.000.000



100.000.000



90.000.000



Từ các thông số kỹ thuật của 3 máy trộn trong bảng 6.1 ta chọn máy ZKJYHB – 500, tuy có cùng cơng suất 500 kg/h với hai máy còn lại nhưng ZKJYHB – 500 vượt trội hơn với công suất động cơ là 15 HP, tốc độ vòng quay cao

nhất trong 3 máy với 90 vòng/phút điều đó làm tăng khả năng hòa trộn của các

ngun liệu vào nhau. Bên cạnh đó giá cả rất phù hợp.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 5. CÂN BẰNG VẬT CHẤT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×