Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Hoạt tính kháng oxy hóa

3 Hoạt tính kháng oxy hóa

Tải bản đầy đủ - 0trang

4.3.2 Tính kháng oxy hóa của cao Ethylacetate

Bảng 4.2: Phần trăm ức chế DPPH của cao Ethylacetate tại các nồng độ

Nồng độ



%Ức chế DPPH



(μg/mL)



TB ± SD



%RSD



5



23,628 ± 0,044



8,388



25



91,885 ± 0,008



14,373



Cao



50



91,933 ± 0,005



8,005



Ethyacetate



75



92,840 ± 0,003



6,000



100



93,126 ± 0,017



34,422



IC50



9,011 ± 0,759



8,548



Mẫu



Hình 4.9: Giản đồ khả năng

ức chế DPPH của Cao

Ethylacetat; giá trị IC50

là 9,011 ± 0,759 ppm



4.3.3 Tính kháng oxy hóa của Quercetin

Bảng 4.3: Phần trăm ức chế DPPH của Quercetin tại các nồng độ

%Ức chế DPPH

Nồng độ

Mẫu



Quercetin



(μg/mL)



TB ± SD



%RSD



5



31,112 ± 0,063



13,199



25



91,994 ± 0,006



10,372



50



92,522 ± 0,001



1,923



75



92,617 ± 0,002



2,976



100



93,480 ± 0,005



9,947



IC50



7,850 ± 1,367



17,485



Hình 4.10: Giảm đồ khả năng

ức chế DPPH của Quercetin;

giá trị IC50 là 7,850 ± 1,367

ppm



4.3.4 Tính kháng oxy hóa của HC2

Bảng 4.4: Phần trăm ức chế DPPH của HC2 tại các nồng độ



%Ức chế DPPH

Nồng độ

Mẫu



HC2



(μg/mL)



TB ± SD



%RSD



5



21,384 ± 0,026



4,746



25



79,570 ± 0,007



4,667



50



85,298 ± 0,005



4,392



75



87,589 ± 0,003



2,904



100



88,544 ± 0,002



2,165



IC50



8,765



11,840 ± 1,038



Hình 4.11: Giản đồ khả

năng ức chế DPPH của

HC2; giá trị IC50 là 11,840 ±

1,038 ppm



4.3.5 Tính kháng oxy hóa của HC3

Bảng 4.5: Phần trăm ức chế DPPH của HC3 tại các nồng độ

%Ức chế DPPH

Nồng độ

Mẫu



HC3



(μg/mL)



TB ± SD



%RSD



5



27,917 ± 0,029 5,370



25



80,700 ± 0,008 5,809



50



85,278 ± 0,004 3,969



75



87,118 ± 0,002 2,414



100



88,734 ± 0,008 9,050



IC50



10,170 ± 0,837 8,242



Hình 4.12: Giảm đồ khả

năng ức chế DPPH của

HC3; giá trị IC50 là 10,170

± 0,837 ppm



CHƯƠNG 5: BÀN LUẬN

5.1 Các hợp chất được phân lập

5.1.1 PG1

Sau khi phân lập PG1 chấm TLC cho một vết, tiến hành chạy phổ khối lượng, kết

quả của phổ khối lượng cho m/z [M-H] - = 301,11 và m/z [M+H]+= 303,28; từ đó có

thể thấy được khối lượng m/z của PG1 là 302. Theo Gutiérrez R.M.P (2008) [14] và

Metwally A.M. (2011) [6] về các hợp chất đã được cô lập trong lá ổi đã tìm thấy hợp

chất có khối lượng m/z = 302 là quercetin. Từ điều này, ta đặt nghi vấn PG1 có thể

là quercetin; thực hiện định tính PG1 bằng phương pháp HPLC-MS (dùng chuẩn

querctin và hệ thống thiết bị HPLC) với chu trình dung mơi sau:



Tốc độ dòng

Bước thực hiện



Thời gian



%A



%B



(mL/phút)

1



0,000



85,0



15,0



2



18,500



55,0



45,0



3



19,000



2,0



98,0



4



23,500



2,0



98,0



5



24,000



85,0



15,0



6



28,000



85,0



15,0



-



0,400



Kênh A: Nước loại HPLC chứa 0.1% (v/v) axit formic

Kênh B: Acetonitrile



So sánh thời gian lưu của mẫu PG1 và chuẩn quercetin khi chạy cùng một phương

pháp; kết quả cả hai cùng cho thời gian lưu T R= 10,097 trên cùng một chu trình

dung mơi.



5.1.2 PG2

Sau khi phân lập PG2 chấm TLC cho một vết, tiến hành chạy phổ khối lượng, kết

quả của phổ khối lượng cho m/z [M-H] - = 463,05 và m/z [M+H]+= 465,20; từ đó

suy ra được khối lượng m/z của PG2 là 464. Theo Gutiérrez R.M.P (2008) [14] và

Metwally A.M. (2011) [6] về các hợp chất đã được cô lập trong lá ổi đã tìm thấy hợp

chất có khối lượng m/z = 464. Từ điều này, ta đặt nghi vấn PG2 có thể là

Isoquercertin (Quercetin 3 - O - glucoside) hay Hyperin (Quercetin 3 - O galactoside); thực hiện định tính PG2 bằng phương pháp HPLC (dùng chuẩn

Isoquerctin và chuẩn Hyperin) ; kết quả cho thời gian lưu của PG2 là T R= trên

cùng phương pháp chạy. So sánh kết quả quả chuẩn PG2 không thuộc một trong hai

chuẩn trên.

Tiến hành chạy HRLC-MS mẫu PG2, kết quả cho các peak ion đặc trưng của

quercetin có khối lượng như sau:

m/z [M-H]-



300; 301;272; 271; 179; 151



m/z [M+H]+



303; 304; 257; 229; 201; 183; 165; 153; 127



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Hoạt tính kháng oxy hóa

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×