Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI

KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG 7: KHUNG BÊ TƠNG CỐT THÉP TỒN KHỐI



- Tiếp nhận tải trọng ngang tác dụng lên cơng trình (phân phối giữa các cột, vách và

truyền xuống móng).

- Giữ vai trò trong ổn định tổng thể cơng trình, hạn chế dao động, chuyển vị.

7.1.2 Giải pháp kết cấu

Cơng trình có bước cột thay đổi từ 6m đến 7.6m. Với bước cột lớn nhất là 7.6m, hệ

kết cấu chịu lực hợp lý về kỹ thuật và kinh tế là hệ cột, vách, dầm, sàn bằng bê tơng

cốt thép đổ tồn khối

7.1.3 Sơ đồ tính khung

Đối với khung tồn khối, sơ đồ tính là trục của dầm và cột. Liên kết giữa cột –

móng là liên kết ngàm. Liên kết giữa cột - dầm vẫn xem là ngàm (nút cứng).

Mơ hình hóa các cấu kiện cột, dầm, sàn từ tầng hầm đến mái (bỏ qua vách tầng

hầm, thay bằng hệ thống cột).

Cao trình BASE tại cao trình sàn tầng hầm (-2.7m so với cao trình ± 0.0 của sàn

tầng trệt). Xem mặt đài móng trùng với sàn tầng hầm.

7.2 VẬT LIỆU TÍNH TỐN

+ Bêtơng B20 :

-



Khối lượng riêng:  = 2500 daN/m3



-



Cường độ chịu nén tính tốn: Rb = 115 daN/cm2



-



Cường độ chịu nén tính tốn: Rk = 9 daN/cm2



-



Mơdul đàn hồi : Eb = 27  104 daN/cm2



+ Cốt thép nhóm CII:

-



Cường độ chịu nén tính tốn: Rsc = 2800 daN/cm2



-



Cường độ chịu kéo tính tốn: Rs = 2800 daN/cm2



Mơdul đàn hồi : Es = 21  105 daN/cm2

+ Cốt thép nhóm CI:

-



Cường độ chịu nén tính tốn: Rsc = 2250 daN/cm2



-



Cường độ chịu kéo tính tốn: Rs = 2250 daN/cm2



-



Mơdul đàn hồi : Es = 21  105 daN/cm2



CHƯƠNG 7: KHUNG BÊ TƠNG CỐT THÉP TỒN KHỐI



7.3 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN

7.3.1 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện dầm





Chiều cao của dầm nắp được chọn sơ bộ theo cơng thức sau:

hd =



1

ld

md



Trong đó: ld - nhịp dầm

md - hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng







+ md = 8 ÷ 12



- đối với hệ dầm chính, khung một nhịp



+ md = 12 ÷ 16



- đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp



+ md = 16 ÷ 20



- đối với hệ dầm phụ

1

2



1

4



Bề rộng dầm nắp được chọn theo công thức sau: bd = (  )hd



➢ Xét nhịp dầm chính: 7.6 m

1 1

h =     7600 = ( 475  633) mm  chọn h = 600 (mm)

 16 12 

1 1

b =     700 = (175  350) mm  chọn b= 300 (mm)

4 2



Do đó chọn các dầm chính tiết diện 300x600 (mm)

Xét nhịp dầm phụ trên 5m:

 1 1

h =     7600 = ( 380  475) mm  chọn h = 400 (mm)

 20 16 



1 1

b =     400 = (100  200) mm  chọn b=200 (mm)

4 2



Do đó chọn các dầm phụ có nhịp trên 5m với tiết diện 200x400 (mm)

Xét nhịp dầm phụ dưới 5 m:

 1 1

h =     4700 = ( 235  294 ) mm  chọn h = 300 (mm)

 20 16 



1 1

b =     300 = (75  150) mm  chọn b=200 (mm)

4 2



Do đó chọn các dầm phụ có nhịp dưới 5m với ti565



20.0



1754460



36.1



12.2



12



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 114.0 128.7 12.2



12



0.0016



1.0611



OK



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 102.8



42.4



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



11,590



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 113.5



51.7



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



C-D



14,149



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460



34.7



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



A-B



6,958



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 114.0 143.4 12.2



12



0.0016



1.0611



OK



B-C



12,626



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 104.2



43.6



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



C-D



12,366



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 106.4



45.4



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



A-B



13,338



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460



98.7



39.0



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



B-C



12,406



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 106.1



45.1



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



C-D



13,610



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460



96.7



37.5



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



A-B



13,153



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 100.0



40.1



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



B-C



11,844



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 111.1



49.5



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



C-D



12,387



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 106.2



45.3



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



A-B



12,600



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 104.4



43.7



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



dầm

A-B



12,215



3



60



57.0



B-C



13,865



3



60



C-D



7,345



3



A-B



12,796



B-C



(daN)



(cm) (cm)



94.9



93.0



0.0016



CHƯƠNG 7: KHUNG BÊ TƠNG CỐT THÉP TỒN KHỐI



T5



Thượng

Bg.

Thang



B-C



11,416



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 114.0



53.3



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



C-D



11,675



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 112.7



50.9



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



A-B



17,342



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460



75.9



23.1



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



B-C



14,170



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460



92.9



34.6



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



C-D



11,945



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 110.2



48.7



12.2



12



0.0016



1.0611



OK



A-B



8,214



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 114.0 102.9 12.2



12



0.0016



1.0611



OK



B-C



7,543



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 114.0 122.1 12.2



12



0.0016



1.0611



OK



C-D



7,085



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 114.0 138.3 12.2



12



0.0016



1.0611



OK



C-D



5,257



3



60



57.0



30



2



6



0.565



20.0



1754460 114.0 251.3 12.2



12



0.0016



1.0611



OK



CHƯƠNG 7: KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TỒN KHỐI



7.7.2 Tính tốn cột khung trục 3

Bảng 7.13. Bảng tổng hợp nội lực khung trục 3

Tên



Phương 2 - 2

M2 M2 tư

max

Ton-m

Ton-m



tử



Nmax

Ton



Th-C3



13.64



4.30



T5-C3



38.21



T4-C3



Phương 3 - 3

M3 M3 tư

max

Ton-m Ton-m



Ton



Nmax

Ton



5.60



13.55



13.64



0.17



1.76



13.24



5.69



6.49



37.36



38.21



0.00



2.82



31.91



57.13



7.40



7.83



55.97



57.13



0.08



3.43



48.42



T3-C3



73.95



4.65



4.77



72.79



73.95



0.16



0.49



64.06



T2C3



96.77



0.15



7.47



84.43



96.77



0.01



5.06



81.85



L-C3



102.46



7.74



7.75



91.61



102.46



0.62



7.23



81.36



Tr-C3



128.50



7.97



9.46



116.71



128.50



0.36



6.28



100.03



Th-C7



32.14



1.30



3.58



31.55



32.14



1.43



2.57



31.58



T5-C7



98.75



0.69



4.44



84.08



98.75



4.90



3.50



83.94



T4-C7



142.72



2.65



9.10



128.99



142.72



0.32



7.03



128.14



T3-C7



186.46



1.43



8.83



163.21



186.46



0.21



7.60



162.03



T2-C7



231.06



4.78



13.90



208.65



231.06



0.36



11.22



190.02



L-C7



265.91



0.99



14.22



248.93



265.91



0.49



12.90



242.90



Tr-C7



313.02



0.75



12.82



263.63



313.02



0.22



12.43



259.92



B.Th-C11



11.87



1.71



2.51



11.41



11.87



0.38



2.55



11.38



Th-C11



43.60



0.68



2.70



41.09



43.60



0.33



3.43



38.92



T5-C11



101.35



0.46



3.51



90.05



101.35



1.79



4.67



88.25



T4-C11



153.53



0.87



7.56



137.79



153.53



3.82



9.42



132.29



T3-C11



206.10



0.31



7.52



184.37



206.10



2.64



9.32



177.42



T2-C11



260.07



0.49



12.57



228.35



260.07



3.86



13.92



222.87



L-C11



310.14



1.07



14.69



238.72



310.14



2.74



13.80



264.99



Tr-C11



362.67



0.48



12.42



320.89



362.67



1.25



12.80



313.61



B.Th-C23



11.86



1.72



2.35



11.40



11.86



0.02



2.33



11.35



Th-C23



23.63



3.07



3.70



21.53



23.63



1.77



3.35



22.46



T5-C23



50.18



0.34



4.85



10.85



50.18



0.03



4.64



48.34



T4-C23



76.27



6.80



7.18



75.10



76.27



3.37



6.55



73.50



T3-C23



104.02



6.83



7.21



176.31



104.02



2.60



6.67



99.72



T2-C23



129.99



5.12



9.62



126.29



129.99



3.77



8.23



120.72



L-C23



161.67



9.74



9.74



161.67



161.67



3.16



9.34



152.52



phần



N - tư



N - tư

Ton



CHƯƠNG 7: KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TỒN KHỐI

Tr-C23



192.44



6.98



7.62



181.45



192.44



1.44



6.96



168.22



Tính tốn tương tự như phần “ Tính tốn cột đại diện khung trục C “ đã nêu ở trên. Ta

được kết quả bố trí thép cột khung trục 3 như sau:



CHƯƠNG 7: KHUNG BÊ TƠNG CỐT THÉP TỒN KHỐI



Bảng 7.14. Bảng tính thép cột khung trục 3



Phương h chịu lực(mặc định tính với M3-3)

Lớp

b.vệ

chọn thép

As



a=a' As=As' (Bố trí dọc cạnh b)



Ch.cao

cột

H



b



cm



cm



cm



cm



cm2



n







Th-C3



390



30



30



3



0.27



3



T5-C3



345



30



30



3



0.09



T4-C3



345



35



35



3



T3-C3



345



35



35



T2C3



330



40



L-C3



390



Tr-C3



Tên phần

tử



h



Phương b chịu lực (mặc định tính với M2-2)



cm2



(%)



cm2



chọn thép

(Bố trí dọc cạnh h)

n

n







20



9.42



2.33



6.16



3



20



9.42



2.33



3



20



9.42



2.33



5.64



3



20



9.42



2.33



-1.68



3



18



7.63



1.36



3.99



3



18



7.63



1.36



3



-5.41



3



18



7.63



1.36



-0.41



3



18



7.63



1.36



40



3



-2.46



3



18



7.63



1.03



0.42



3



18



7.63



1.03



40



40



3



0.30



3



18



7.63



1.03



1.37



3



18



7.63



1.03



270



40



40



3



-1.64



3



20



9.42



1.27



5.48



3



20



9.42



1.27



Th-C7



390



30



30



3



-0.22



2



18



5.09



1.26



1.44



2



18



5.09



1.26



T5-C7



345



35



35



3



3.96



2



18



5.09



0.91



0.86



2



18



5.09



0.91



T4-C7



345



35



35



3



12.16



5



22



19.01



3.39



15.44



5



22



19.01



3.39



T3-C7



345



45



45



3



2.25



5



18



12.72



1.35



3.89



5



18



12.72



1.35



T2-C7



330



45



45



3



11.13



5



22



19.01



2.01



17.35



5



22



19.01



2.01



L-C7



390



55



55



3



2.27



5



18



12.72



0.89



4.50



5



18



12.72



0.89



Tr-C7



270



55



55



3



8.42



5



18



12.72



0.89



8.42



5



18



12.72



0.89



chon



n







As=As'



As

chon







cm2



(%)



CHƯƠNG 7: KHUNG BÊ TƠNG CỐT THÉP TỒN KHỐI

B.Th-C11



260



30



30



3



1.69



2



18



5.09



1.26



1.63



2



18



5.09



1.26



Th-C11



390



30



30



3



0.99



2



18



5.09



1.26



-0.16



2



18



5.09



1.26



T5-C11



345



35



35



3



1.90



2



18



5.09



0.91



0.32



2



18



5.09



0.91



T4-C11



345



35



35



3



16.46



6



20



18.85



3.37



14.61



6



20



18.85



3.37



T3-C11



345



45



45



3



6.84



6



18



15.27



1.62



5.96



6



18



15.27



1.62



T2-C11



330



45



45



3



19.77



6



22



22.81



2.41



19.19



6



22



22.81



2.41



L-C11



390



55



55



3



8.01



6



18



15.27



1.07



8.01



6



18



15.27



1.07



Tr-C11



270



55



55



3



18.13



6



22



22.81



1.59



18.13



6



22



22.81



1.59



B.Th-C23



260



30



30



3



1.36



2



18



5.09



1.26



1.38



2



18



5.09



1.26



Th-C23



390



30



30



3



1.70



2



18



5.09



1.26



2.34



2



18



5.09



1.26



T5-C23



345



35



35



3



0.02



2



22



7.60



1.36



4.01



2



22



7.60



1.36



T4-C23



345



35



35



3



2.54



2



22



7.60



1.36



3.72



2



22



7.60



1.36



T3-C23



345



40



40



3



-0.85



4



22



15.20



2.05



12.68



4



22



15.20



2.05



T2-C23



330



40



40



3



4.67



4



18



10.18



1.38



7.42



4



18



10.18



1.38



L-C23



390



45



45



3



2.92



4



18



10.18



1.08



4.88



4



18



10.18



1.08



Tr-C23



270



45



45



3



2.36



4



18



10.18



1.08



6.60



4



18



10.18



1.08



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×