Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c) Tính suất cắt do sét đánh vào đỉnh cột và lân cận đỉnh cột.

c) Tính suất cắt do sét đánh vào đỉnh cột và lân cận đỉnh cột.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



Trong trường hợp này ta phải tính tốn suất cắt cho pha có quá điện

áp đặt lên cách điện lớn nhất Ucđ(t) max,Do đó ta phải tiến hành tính tốn điện

áp đặt lên cách điện đối với từng pha,

Ucđ(t) được xác định theo công thức sau:

U cd (t )  U c (t )  U cudd.tu (t )  U cudd.dien (t )  U dcs (t )  U lv (3-27)



Theo công thức trên điện áp xuất hiện trên cách điện khi sét đánh vào

đỉnh cột bao gồm,

Thành phần điện áp giáng trên cột,

U c (t )  ic .Rc  Ldd

c .



dic

(3-28)

dt



Thành phần điện áp cảm ứng từ xuất hiện do hỗ cảm của dây dẫn và

kênh sét gây ra,

di s

dt

 v.t  H



h

H

M dd (t )  0,2.hdd .ln



. ln

 1

h 

 (1   ).H 2.hdd

U cudd.tu (t )  M dd (t ).



(3-29)

(3-30)



Với: hdd là độ cao của dây dẫn

H = hc + hdd,



h  h c  h dd ,



 : hệ số vận tốc của dòng điện sét được lấy  = 0,3,

v =  ,c với c là vận tốc truyền sóng c = 300m/ s ,

Khi tính tốn với dạng sóng xiên góc is= a,t ta có thể tính U cudd.tu (t ) theo

công thức sau:

U cudd.tu (t )  M dd (t ).a



(3-31)



Thành phần điện áp cảm ứng do cảm ứng tĩnh điện giữa dây dẫn và

điện tích của dòng điện sét,



U cudd.dien (t )  (1  K .



(v.t  hc ). (v.t  H ).(v.t  h)

h c 0,1.a.hdd

(3-32)

).

. ln

hdd



(1   ) 2 .hc . h.H



Trong đó: a là độ dốc đầu sóng của sóng xiên góc,

TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



63



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



K: hệ số ngẫu hợp có kể đến ảnh hưởng của vầng quang,

Thành phần điện áp do dòng điện sét đi trên dây chống sét gây ra,

dic





U dcs (t )   K . ic .Rc  Ldcs

 a.M cs (t ) 

c .

dt







(3-33)



 v.t  2.hc



M cs (t )  0,2.hc .ln

 1

 2.(1   ).hc 



Với:



(3-34)



Thành phần điện áp làm việc,





U lv 



2







2



.

0



2

.U dm .sin(.t ).dt  0,52.U dm

3



(3-35)



Ta lần lượt đi tính các thành phần đối với các pha,Để tính được các thành

phần điện áp ta cần phải tính được dòng điện đi vào cột ic(t) và thành phần

biến thiên dòng điện theo thời gian



dic

,Khi tính tốn dòng điện này ta có thể

dt



dựa vào sơ đồ tương đương của mạch dẫn dòng điện sét trong hai trường hợp

như sau:

+ Khi chưa có sóng phản xạ từ cột bên cạnh về t 



2.l kv

,

v



2.ics



dis

dt



ic



is

ics



Mcs(t)



cs

Lc



ics

ic



Zcs

2



is

Rc



Hình 3-7: Sơ đồ tương đương mạch dẫn dòng điện sét khi chưa có sóng phản

xạ.

Trong đó Lcsc là điện cảm của cột, Lcsc  l0 .hc

Rc: điện trở nối đất cột điện,

Zcs: tổng trở sóng dây chống sét có kể đến ảnh hưởng của vầng quang,



TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



64



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



Từ sơ đồ ta tính được:

Z

a

( Z cs .t  2.M cs (t )  cs )

Z cs  2.Rc

1

dic

a



.Z cs

dt Z cs  2.Rc

Z  2.R

1  cs cs c

2.Lc



(3-36)



ic (a, t ) 



+ Khi có sóng phẩn xạ từ cột lân cận về t 



ics



(3-38)



2.l kv

,

v

2.ics



is



(3-37)



Mcs(t)



dis

dt



ic

cs

Lc



Lcs

2



Rc



Rc

2



ics

is



ic



Hình 3-8: Sơ đồ tương đương mạch dẫn dòng điện sét khi có sóng phản xạ,

Với: Lcs là điện cảm của một khoảng vượt của dây chống sét,

Lcs 



Ta có



ic ( a , t ) 



Z cs .l kv

c



(3-39)



a

 .t

( Lcs  2.M cs (t )).(1  e 2 ) (3-40)

2.Rc

dic

a

 .t



( Lcs  2.M cs (t )). 2 .e 2

dt 2.Rc

2.Rc

2 

Lcs  2.Lcsc



(3-41)

(3-42)



Điện áp đặt lên cách điện pha A,

Để so sánh Ucđ(a,t) ta sẽ tiến hành so sánh với 1 giá trị cụ thể như sau:

a= 10kA/ s ; t = 3 s

Ta có các thơng số đối với pha A như sau.

Ldd

c  l 0 .h A  0,6.21  12,6( H )

Lcsc  l 0 .hcs  0,6.27  16,2( H )



TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



65



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



Z cs .l kv 555,48.320



 581,407( H )

c

300

K  0,235; RC  15;   0,3; c  300m / s

v  0,3.300  90(m / s )

H  hC  hdd  27  21  48(m)

Lcs 



h  hc  hdd  27  21  6(m)

U dm  220kV .



Từ các thơng số trên ta tính được các giá trị của các thành phần điện áp

như sau.

t  3s 



2.l kv 2.320



 2,133 ( s )

v

300



Ở thời gian này có sóng phản xạ từ cột lân cận về do đó điện áp đặt lên

cách điện được tính theo sơ đồ hình 3-9.

 90.3  2.27



M cs  0,2.27.ln

 1  13,66( H )

 2.(1  0,3).27 

2.15

2 

 0,049

581,407  2.16,2

10

ic 

( 581 , 407  2 . 13 , 66 ).( 1  e  0 , 049 .3 )  25 ,189 ( kA )

2 . 15

dic

10



(581,407  2.13,66).0,049.e  0, 049.3 )  7,796 ( kA / s )

dt 2.15



Thành phần điện áp giáng trên cột.

U c (a, t )  U c (10,3)  25,189.15  12,6.7,796  476,071 ( kV )



Thành phần điện áp cảm ứng do hỗ cảm giữa dây dẫn và kênh sét.

 90.3  48

6

48 

M dd  0,2.21.ln



. ln  1

6

 (1  0,3).48 2.21



 9,79( H )

dd

U cu .tu  M dd .a  9,79.10  97,9(kV )



Thành phần điện áp cảm ứng do cảm ứng tĩnh điện giữa dây dẫn và điện

tích dòng điện sét.

27 0,1.10.21 (90.3  27). (90.3  48).(90.3  6)

).

.ln

21

0, 3

(1  0,3) 2 .27. 6.48

 231, 383(kV )



U cudd.dien  (1  0, 235.



Thành phần điện áp do dòng điện sét đi trong dây chống sét gây ra.

U dcs  0,235.(25,189.15  16,2.7,796  10.13,66)  150,299 kV

TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



66



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



Thành phần điện áp làm việc.

U lv  0,52.220  114,4(kV )



Vây điện áp tác dụng lên cách điện pha A.

A

U cd

(a, t )  U cdA (10,3)  476, 07  97,92  231,383  150, 299  114, 4



 769, 475(kV )



Điện áp tác dụng lên cách điện pha B hoặc C.

Tính tốn tương tự pha A ta có:

Điện áp tác dụng lên cách điện pha B.

B

U cd

(a, t )  U cdB (10,3)  687,946 (kV )



Kết luận.

Vậy pha A có Ucđ(t) lớn hơn nên ta sẽ tiếp tục tính tốn điện áp đặt lên

cách điện chuỗi sứ trong trường hợp tổng quát là với pha A.

Tính tốn q điện áp đặt lên chuỗi sứ Ucđ(a,t).

Để tính được Ucđ(a,t) ta cần phải tính các thành phần điện áp như sau:

Thành phần điện áp làm việc:

U lv  114, 4( kV )



Thành phần điện áp cảm ứng do cảm ứng tĩnh điện giữa dây dẫn và điện

tích dòng điện sét.

U cudd.dien  (1  0,235.



27 0,1.a.21 (90.t  27 ). (90.t  48).(90.t  6)

(kV )

).

. ln

21

0,3

(1  0,3) 2 .27. 6.48



U cudd.dien (a, t )  4,889.a. ln



(90.t  27). (90.t  48).(90.t  6)

774,37



(kV )



Kết quả tính tốn với các a,t khác nhau cho ở bảng sau:



TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



67



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



Bảng 3-5: Giá trị U cudd.dien (a, t ) .

a

10

20

30

t

0 -25,654 -51,308 -76,963

0,

181,56

90,780

272,341

5

1

139,62 279,25

1

418,879

6

2

1, 171,83 343,66

515,497

5

2

4

195,96 391,92

2

587,885

2

3

2, 200,14 400,28

600,432

1

4

8

231,39 462,78

3

694,176

2

4

257,32 514,64

4

771,972

4

8

277,79 555,58

5

833,381

4

7

294,70 589,41

6

884,124

8

6

309,12 618,24

7

927,366

2

4

321,68 643,36

8

965,042

1

2

332,80 665,61

9

998,424

8

6

342,79 685,59 1028,39

10

7

4

1



40



50



60



70



80



90



100



-102,617 -128,271 -153,925 -179,579 -205,233 -230,888 -256,542

363,121 453,902 544,682 635,463 726,243 817,023 907,804

558,505 698,131 837,757 977,383

687,329 859,161

783,847 979,808

800,575

925,568

1029,29

6

1111,17

4

1178,83

2

1236,48

8

1286,72

3

1331,23

2

1371,18

9



1000,71

9

1156,95

9

1286,62

0

1388,96

8

1473,54

0

1545,61

0

1608,40

4

1664,04

0

1713,98

6



1030,99

3

1175,77

0

1200,86

3

1388,35

1

1543,94

4

1666,76

2

1768,24

8

1854,73

2

1930,08

5

1996,84

9

2056,78

3



1202,82

5

1371,73

1

1401,00

7

1619,74

3

1801,26

8

1944,55

5

2062,95

6

2163,85

4

2251,76

6

2329,65

7

2399,58

0



1117,00

9

1374,65

8

1567,69

3

1601,15

1

1851,13

5

2058,59

2

2222,34

9

2357,66

5

2472,97

6

2573,44

7

2662,46

5

2742,37

7



1256,63

6

1546,49

0

1763,65

5

1801,29

5

2082,52

7

2315,91

6

2500,14

3

2652,37

3

2782,09

8

2895,12

7

2995,27

3

3085,17

4



1396,26

2

1718,32

2

1959,61

6

2001,43

9

2313,91

9

2573,24

0

2777,93

6

2947,08

1

3091,22

0

3216,80

8

3328,08

1

3427,97

2



Thành phần điện áp cảm ứng do hỗ cảm giữa dây dẫn và kênh sét.

 90.t  48

6

48 

M dd (t )  0,2.21.ln



. ln

 1

6

 (1  0,3).48 2.21



 90.t  48



 4,2.ln

 0,7  ( H )

62,4





 90.t  48



U cudd.tu (a, t )  4,2.a.ln

 0,7  (kV )

62,4







Kết quả tính tốn với các a,t khác nhau cho ở bảng.

Bảng 3-6: Giá trị U cudd.tu (a, t ) ,

a

t

0

0,5

1

1,5

2

2,1



10

16,159

32,931

44,885

54,179

61,785

63,153



20



30



40



50



60



70



80



32,318 48,477 64,636 80,795 96,954 113,113129,272

65,862 98,794 131,725164,656 197,587230,519263,450

89,769 134,654179,539224,423 269,308314,192359,077

108,358162,537216,716270,895 325,073379,252433,431

123,569185,354247,138308,923 370,707432,492494,276

126,307189,460252,613315,766 378,920442,073505,226



TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



90



100



145,431

296,381

403,962

487,610

556,061

568,380



161,590

329,312

448,846

541,789

617,845

631,533



68



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



3

4

5

6

7

8

9

10



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



73,802 147,604221,407295,209369,011 442,813516,615590,417 664,220 738,022

83,135 166,270249,405332,541415,676 498,811581,946665,081 748,216 831,352

90,767 181,533272,300363,067453,833 544,600635,366726,133 816,900 907,666

97,222 194,445291,667388,889486,112 583,334680,556777,779 875,001 972,223

102,817 205,633308,450411,267514,083 616,900719,717822,534 925,350 1028,167

107,753 215,505323,258431,011538,764 646,516754,269862,022 969,774 1077,527

112,169 224,338336,507448,677560,846 673,015785,184897,3531009,5221121,692

116,165 232,330348,495464,660580,825 696,990813,156929,3211045,4861161,651



TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



69



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



Thành phần điện áp giáng trên cột.

Để tính được phần này ta cần tính trong hai trường hợp.

+ Khi chưa có sóng phản xạ về t 



2.320

 2,133 ( s )

300



 90.t  2.27



M cs (t )  0,2.27.ln

 1

 2.(1  0,3).27 

 90.t  54 

 5,4.ln

 1 ( H )

70,2





389,335  2.15

1 

 12,942

2.16,2

a

389,335

ic ( a, t ) 

(389,335.t  2.M cs (t ) 

)

389,335  2.15

12,942

a



(389,335.t  2.M cs (t )  30,082)(kA)

419,335

dic (a, t )

a



.389,335  0,928.a ( kA / s )

dt

389,335  2.15



+ Khi có sóng phản xạ về t 



2.320

 2,133 ( s )

300



 90.t  2.27



M cs (t )  0,2.27.ln

 1

 2.(1  0,3).27 

 90.t  54 

 5,4.ln

 1 ( H )

70,2





2.15

 0,049

581,407  2.16,2

a

ic ( a , t ) 

( 581 , 407  2 . M cs ( t )).( 1  e  0 , 049 .t )

2 . 15

a



( 581 , 407  2 . M cs ( t )).( 1  e  0 , 04 t .t )( kA )

30

dic (a, t ) a



(581,407  2.M cs (t )).0,049.e 0,049.t

dt

30

a



(581,407  2.M cs (t )).e 0, 049.t (kA / s )

613,8



2 



Kết quả tính tốn cho ở bảng:

Bảng 3-7: Giá trị I C (a, t ) .



TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



70



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



a

t



10



0

0,5

1

1,5

2

2,1



-0,907

3,579

8,125

12,697

17,284

18,203



20

-1,815

7,158

16,249

25,394

34,568

36,406



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



30

-2,722

10,736

24,374

38,091

51,852

54,609



40

-3,629

14,315

32,498

50,787

69,137

72,812



50

-4,537

17,894

40,623

63,484

86,421

91,014



60

-5,444

21,473

48,748

76,181

103,705

109,217



70

-6,351

25,052

56,872

88,878

120,989

127,420



80

-7,259

28,631

64,997

101,575

138,273

145,623



90

-8,166

32,209

73,122

114,272

155,557

163,826



80



90



100

-9,074

35,788

81,246

126,969

172,842

182,029



Khi có sóng phản xạ từ cột lân cận trở về

a

t

2,1

3

4

5

6

7

8

9

10



10



20



30



40



50



60



70



18,161 36,323 54,484 72,646 90,807 108,968 127,130 145,291

25,249 50,498 75,747 100,997 126,246 151,495 176,744 201,993

32,717 65,433 98,150 130,867 163,583 196,300 229,017 261,733

39,788 79,576 119,364 159,152 198,940 238,729 278,517 318,305

46,491 92,981 139,472 185,963 232,454 278,944 325,435 371,926

52,848 105,695 158,543 211,391 264,239 317,086 369,934 422,782

58,880 117,759 176,639 235,519 294,398 353,278 412,158 471,037

64,605 129,210 193,815 258,420 323,025 387,630 452,235 516,840

70,041 140,081 210,122 280,162 350,203 420,243 490,284 560,324



Bảng 3-8: Giá trị

a

t



10



0

0,5

1

1,5

2

2,1



-0,907

3,579

8,125

12,697

17,284

18,203



20

-1,815

7,158

16,249

25,394

34,568

36,406



30

-2,722

10,736

24,374

38,091

51,852

54,609



40

-3,629

14,315

32,498

50,787

69,137

72,812



50

-4,537

17,894

40,623

63,484

86,421

91,014



100



163,453

227,242

294,450

358,093

418,416

475,630

529,917

581,445

630,365



181,614

252,491

327,167

397,881

464,907

528,477

588,797

646,049

700,406



dI C (a, t )

.

dt



60

-5,444

21,473

48,748

76,181

103,705

109,217



70

-6,351

25,052

56,872

88,878

120,989

127,420



80

-7,259

28,631

64,997

101,575

138,273

145,623



90

-8,166

32,209

73,122

114,272

155,557

163,826



80



90



100

-9,074

35,788

81,246

126,969

172,842

182,029



Khi có sóng phản xạ từ cột lân cận trở về

a

t

2,1

3

4

5

6

7

8

9

10



10

8,190

7,793

7,385

7,005

6,648

6,313

5,996

5,697

5,414



20

16,380

15,586

14,770

14,010

13,297

12,625

11,992

11,394

10,828



TRẦN TÂN ANH



30

24,570

23,379

22,155

21,014

19,945

18,938

17,989

17,091

16,242



40

32,761

31,173

29,540

28,019

26,593

25,251

23,985

22,788

21,656



50

40,951

38,966

36,925

35,024

33,241

31,564

29,981

28,485

27,069



60

49,141

46,759

44,310

42,029

39,890

37,876

35,977

34,182

32,483



HTĐ4-K48



70

57,331

54,552

51,695

49,033

46,538

44,189

41,973

39,879

37,897



65,521

62,345

59,080

56,038

53,186

50,502

47,969

45,576

43,311



73,711

70,138

66,465

63,043

59,834

56,815

53,966

51,273

48,725



100

81,902

77,931

73,850

70,048

66,483

63,127

59,962

56,970

54,139



71



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



Vậy thành phần điện áp giáng lên cột:

U C (a, t )  15.iC (a, t )  16,2.



diC (a, t )

dt



Kết quả tính tốn cho ở bảng:

Bảng 3-9: Giá trị U C (a, t ) ,

a

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

t

0 -28,309 -56,619 -84,928 -113,238 -141,547 -169,856 -198,166 -226,475 -254,785 -283,094

0,5111,659 223,319 334,978 446,638 558,297 669,957 781,616 893,2751004,9351116,594

1 253,488 506,976 760,4641013,9521267,4401520,9281774,4162027,9042281,3922534,880

1,5396,142 792,2851188,4271584,5691980,7122376,8542772,9963169,1393565,2813961,423

2 539,266 1078,5311617,7972157,0622696,3283235,5943774,8594314,1254853,3915392,656

2,1567,930 1135,8611703,7912271,7212839,6513407,5823975,5124543,4425111,3725679,303



Khi có sóng phản xạ từ cột lân cận trở về

a

10

20

t

2,

1 405,102 810,204

1009,97

3

504,986

1

1220,77

4

610,387

4

1420,59

5

710,299

7

1610,12

6

805,063

6

1789,96

7

894,983

5

1960,66

8

980,333

6

1061,36 2122,73

9

6

1

1138,31 2276,62

10

3

7



TRẦN TÂN ANH



30

1215,30

6

1514,95

7

1831,16

1

2130,89

6

2415,18

8

2684,94

8

2940,99

9

3184,09

7

3414,94

0



40



50



1620,40 2025,50

7

9

2019,94 2524,92

2

8

2441,54 3051,93

8

5

2841,19 3551,49

5

4

3220,25 4025,31

1

4

3579,93 4474,91

1

3

3921,33 4901,66

2

5

4245,46 5306,82

2

8

4553,25 5691,56

4

7



60



70



80



90



100



2430,61

1

3029,91

3

3662,32

2

4261,79

2

4830,37

7

5369,89

6

5881,99

8

6368,19

3

6829,88

0



2835,71 3240,81

3

5 3645,917 4051,018

3534,89 4039,88

9

4 4544,870 5049,855

4272,71 4883,09

0

7 5493,484 6103,871

4972,09 5682,39

1

0 6392,688 7102,987

5635,43 6440,50

9

2 7245,565 8050,628

6264,87 7159,86

9

1 8054,844 8949,827

6862,33 7842,66

1

4 8822,997 9803,330

7429,55 8490,92

10613,65

9

5 9552,290

6

7968,19 9106,50 10244,82 11383,13

4

7

1

4



HTĐ4-K48



72



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



Thành phần điện áp do dòng điện sét đi trên dây chống sét gây ra.

Tương tự tính được ic(a,t) và



dic (a, t )

như ở thành phần điện áp giáng trên

dt



thân cột.

U dcs (t )  0,235.(15.ic (a, t )  16,2.



dic (a, t )

 a.M cs (t ))(kV )

dt



Kết quả tính tốn với các giá trị (a,t):

Bảng 3-10: Giá trị U dcs (a, t ) .

a

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

t

0

-2,708 -5,416 -8,124 -10,832 -13,539 -16,247 -18,955 -21,663 -24,371 -27,079

0,5 -43,292 -86,585-129,877-173,170-216,462-259,755 -303,047 -346,339 -389,632 -432,924

1 -81,377-162,754-244,131-325,508-406,885-488,262 -569,639 -651,016 -732,393 -813,770

1,5-118,352-236,703-355,055-473,406-591,758-710,110 -828,461 -946,813-1065,164-1183,516

2 -154,696-309,392-464,088-618,783-773,479-928,175-1082,871 -1237,567-1392,263-1546,958

2,1-161,911-323,822-485,733-647,644-809,555-971,466-1133,377 -1295,288-1457,199-1619,109



Khi có sóng phản xạ từ cột lân cận trở về

a

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

t

2,1 -123,646-247,293-342,491 -437,690 -532,889 -628,088 -723,287 -818,486 -913,685 -970,711

3 -150,770-301,539-420,211 -538,882 -657,554 -776,226 -894,897 -1013,569-1132,240 -1205,437

4 -178,650-357,299-500,740 -644,181 -787,622 -931,063-1074,504 -1217,945-1361,386 -1453,131

5 -204,625-409,250-576,170 -743,091 -910,011-1076,931-1243,851 -1410,771-1577,692 -1687,923

6 -228,980-457,959-647,149 -836,339 -1025,529-1214,718-1403,908 -1593,098-1782,288 -1910,619

7 -251,901-503,802-714,123 -924,444 -1134,765-1345,086-1555,407 -1765,728-1976,049 -2121,930

8 -273,527-547,054-777,432-1007,811 -1238,189-1468,567-1698,945 -1929,324-2159,702 -2322,504

9 -293,966-587,931-837,352-1086,773 -1336,194-1585,615-1835,036 -2084,457-2333,878 -2512,930

10 -313,306-626,612-894,115-1161,619 -1429,123-1696,626-1964,130 -2231,634-2499,137 -2693,758



Từ các thành phần điện áp ta tính được Ucđ(a,t).

U cd (a, t )  U C (a, t )  U cudd.dien (a, t )  U cudd.tu (a, t )  U dcs (a, t )  U lv



Kết quả tính tốn với các a,t khác nhau cho ở bảng

Bảng 3-11: Giá trị U cd (a, t ) .

a

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

t

0 -40,512 -81,025 -121,537 -162,050 -202,562 -243,075 -283,587 -324,099 -364,612 -405,124

0,5 192,079 384,157 576,236 768,314 960,3931152,472 1344,550 1536,629 1728,707 1920,786

1 356,622 713,2441069,8651426,4871783,1092139,731 2496,353 2852,975 3209,596 3566,218



TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



73



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c) Tính suất cắt do sét đánh vào đỉnh cột và lân cận đỉnh cột.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×