Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3. BẢO VỆ CHỐNG SÉT ĐƯỜNG DÂY

CHƯƠNG 3. BẢO VỆ CHỐNG SÉT ĐƯỜNG DÂY

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



3. 2. 2. Số lần sét đánh vào đường dây:

a. Số lần sét đánh vào đường dây:

Coi mật độ sét là đều trên tồn bộ diện tích vùng có đường dây đi qua, có

thể tính số lần sét đánh trực tiếp vào đường dây trong một năm là:

N  m s .n ngs .L.h.10 3



(3-1)



Trong đó: ms: mật độ sét vùng có đường dây đi qua

nng. s: số ngày sét trong một năm.

h: chiều cao trung bình của các dây dẫn (m).

L: chiều dài của đường dây (km).

Lấy L = 100km ta sẽ có số lần sét đánh vào 100km dọc chiều dài đường

dây trong một năm.

N  (0,1  0,15).nngs .h.6.100.10 3  (0,06  0,09).nngs .h



(3-2)



Tuỳ theo vị trí sét đánh quá điện áp xuất hiện trên cách điện đường dây có

trị số khác nhau. Người ta phân biệt số lần sét đánh trực tiếp vào đường dây

có dây chống sét thành ba khả năng.

b. Sét đánh vào đỉnh cột:

N dc 



N

2



(3-3)



c. Sét đánh vòng qua dây chống sét vào dây dẫn:

N dd  N .



(3-4)



Trong đó N: tổng số lần sét đánh vào đường dây.

 : xác suất sét đánh vòng qua dây chống sét vào dây dẫn, nó phụ thuộc



vào góc bảo vệ  và được xác định theo cơng thức sau:

lg  



 . hc

90



4



(3-5)



Trong đó hc: chiều cao của cột (m).



 : góc bảo vệ (độ).

d. Sét đánh vào điểm giữa khoảng vượt:

N kv  N  N dc  N dd 



TRẦN TÂN ANH



N

2



HTĐ4-K48



(3-6)



48



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



3. 2. 3. Số lần phóng điện do sét đánh.

Khi bị sét đánh, quá điện áp tác dụng vào cách điện của đường dây (sứ và

khoảng cách khơng khí giữa dây dẫn và dây chống sét) có thể gây ra phóng

điện. Khả năng phóng điện được đặc trưng bởi xác suất phóng điện  pd . Như

thế ứng với số lần sét đánh Ni số lần phóng điện:



(3-7)



N pdi  N i . pd



Xác suất phóng điện  pd phụ thuộc trị số của quá điện áp và đặc tính cách

điện (V-S) của đường dây.

d .d



 pd  PU cd  U pd



(3-8)



a. Số lần cắt điện do sét đánh vào đường dây.

Khi có phóng điện trên cách điện của đường dây, máy cắt có thể bị cắt ra

nếu có xuất hiện hồ quang tần số cơng nghiệp tại nơi phóng điện. Xác suất

hình thành hồ quang  phụ thuộc vào điện áp làm việc trên cách điện pha của

đường dây và độ dài cách điện của đường dây. Có thể xác định  theo bảng

sau.

Bảng 3- 1: Bảng xác suất hình thành hồ quang   f ( Elv ).

Elv 



U lv

Lcs







10



20



30



50



0,1



0,25



0,45



0,6



Với Ulv: điện áp pha làm việc.

Lcs : chiều dài chuỗi sứ.



Hình3- 1: Đồ thị   f ( Elv ).

TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



49



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



Đối với đường dây dùng cột gỗ tính theo cơng thức

  (1,5.Etb  4).10 2



(3-9)



Etb: là cường độ trường trung bình trên tổng chiều dài cách điện ( kV/m).

Cuối cùng có thể tính số lần cắt của đường dây tương ứng với số lần sét

đánh Ni:

ncdi  N pdi .  N i . pd .



(3-10)



Số lần cắt điện tổng cộng của đường dây:

ncd   ncdi



(3-11)



b. Số lần cắt điện do quá điện áp cảm ứng.

Số lần phóng điện do sét đánh gần đường dây cảm ứng gây phóng điện

trên cách điện đường dây.

U



N pdcu 



50%

(15,6  23,4).n s .h  260

.e

U 50%



(3-12)



Trong đó ns: là số ngày sét trong một năm.

h : độ treo cao trung bình của dây dẫn.

U50%: điện áp phóng điện 50% của chuỗi sứ.

Như vậy số lần đường dây bị cắt điện do quá điện áp cảm ứng



(3-13)



ncdcu  N pdcu .



Đường dây 110kV trở lên do mức cách điện cao (U50% lớn) nên suất cắt

do quá điện áp cảm ứng có trị số bé và trong cách tính tốn có thể bỏ qua

thành phần này.



3.3. Tính tốn chỉ tiêu bảo vệ chống sét đường dây.

3. 3. 1. Mô tả đường dây cần bảo vệ

a) Kết cấu cột điện.



TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



50



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



KỸ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP



hc=27m



A



C



6m



B



15 m



Hình 3-2: Sơ đồ cột lộ đơn 220kV.

Loại cột: sắt, mạch đơn.

Chiều cao cột: 27m.

Chuỗi sứ:

+ Số lượng 14 bát.

+ Loại  C  4,5 có chiều dài 1 bát sứ là lsứ = 170mm.

Độ cao treo dây dẫn pha A: 21m.

Độ cao treo dây dẫn pha B: 15m.

Độ cao treo dây dẫn pha C: 15m.

b) Dây dẫn và dây chống sét.

Dây dẫn AC – 300.

Dây chống sét C – 95

Khoảng vượt lkv=320m.

c) Nối đất cột điện

Điện trở suất của nối đất   85.m .

Điện trở nối đất cột điện Rc = 15  .



3. 3. 2. Độ võng, độ treo cao trung bình, tổng trở, hệ số ngẫu hợp của

đường dây.

TRẦN TÂN ANH



HTĐ4-K48



51



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3. BẢO VỆ CHỐNG SÉT ĐƯỜNG DÂY

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×