Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thả chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí mong muốn.

Thả chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí mong muốn.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo Án Tin học 12

Hoạt động của

giáo viên



Họat động của

học sinh



Nội dung

2. Chọn lệnh Edit -> Rename.

3. Khi tên bảng có viền khung là

đường nét liền, gõ tên mới cho bảng,

rồi ấn Enter.



3. Luyện tập và thực hành:



- Cho biết các khái niệm sau: Tên trường, bản ghi, kiểu dữ liệu trong Access?

- Cho biết cách tạo và sửa cấu trúc bảng: cách tạo khố chính, lưu cấu trúc bảng,

thay đổi thứ tự trường, thêm, xoá trường, cách xoá bảng, đổi tên bảng?

4. Vận dụng mở rộng và bổ sung:



- Làm bài tập SGK trang 39.

- Xem trước Bài thực hành số 2: Tạo cấu trúc bảng

IV. Rút kinh nghiệm:

- Ưu điểm:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

- Hạn chế:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................



Trang 28



Giáo Án Tin học 12

Tiết PPCT: 9-10



Bài tập thực hành 2



TẠO CẤU TRÚC BẢNG

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Thực hiện được các thao tác cơ bản: Khởi động và kết thúc Access, tạo CSDL

mới.

- Thực hiện được chỉnh sửa và lưu cấu trúc bảng.

- Có kĩ năng cơ bản về tạo cấu trúc bảng theo mẫu, chỉ định khố chính.

- Thực hiện được chỉnh sửa và lưu cấu trúc bảng.

2. Định hướng hình thành và phát triển năng lực:



- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngơn ngữ

- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt

động theo nhóm).

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề.

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học.

- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng máy vi tính

II. Phương tiện dạy học

1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, phòng máy…

2. Chuẩn bị của học sinh: sách giáo khoa, tập, đọc trước bài ở nhà…

III. Hoạt động dạy – học:

1. Tình huống xuất phát:



- Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Bảng dùng đê làm gì?

Câu 2: Nêu các bước để tạo bảng?

Ở tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về cấu trúc bảng tiết này chúng ta sẽ làm bài

tập thực hành tạo một cấu trúc bảng.

2. Hình thành kiến thức:

Hoạt động của

Họat động của

Nội dung

giáo viên

học sinh

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách khởi động, tạo CSDL trong Access. (Hình thành và

phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tự quản lý và năng lực

tự học, giao tiếp và năng lực hợp tác, năng lực sử dụng máy tính)

Yêu cầu học sinh thảo Thảo luận nhóm và Bài 1/SGK. Khởi động và tạo

luận nhóm và làm các trình bày

CSDL trong Access

u cầu sau:

- Các cách thực hiện mở Access

- Yêu cầu học sinh nêu - Nêu các bước làm.

-Hướng dẫn cách tạo một

lại các bước tạo bảng

CSDL mới có tên là QuanLi_HS.

mới?

- Tạo bảng HOC_SINH có cấu trúc

-Thao tác mẫu các

- Thực hiện theo hướng mô tả như Bài 1/

bước làm: cách khởi

dẫn của GV.

động Access, tạo

- Quan sát làm theo

Trang 29



Giáo Án Tin học 12

Hoạt động của

Họat động của

Nội dung

giáo viên

học sinh

CSDL mới và thực

mẫu

hiện trên máy chiếu.

Yêu cầu HS thực hiện

trên máy được phân

công

- Hướng dẫn HS chọn

và đặt tính chất cho

từng trường.

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách chỉ định khóa chính (Hình thành và phát triển năng

lực sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tự quản lý và năng lực tự học, giao tiếp

và năng lực hợp tác, năng lực sử dụng máy tính)

Yêu cầu học sinh thảo Thảo luận nhóm và

luận nhóm và làm các trình bày

Bài 2/SGK

yêu cầu sau:

Nêu các bước tạo khóa Nêu lại các bước tạo Chỉ định trường MaSo là khố

chính?

khóa chính

chính

u cầu một HS tạo thực hiện tạo khóa Để chỉ định khố chính, ta

khóa chính cho trường chính trên máy chiếu.

thực hiện:

MaSo

- Chọn trường làm khố chính;

- u cầu HS đọc kĩ - Đọc kĩ chú ý sgk

- Nháy nút

hoặc chọn lệnh

chú ý.

EditPrimary Key.

- Hướng dẫn và thực

- Chỉ định trường mã số là khóa

hiện cách tìm và đặt

chính

khóa chính cho bảng.

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách chỉnh sửa cấu trúc bảng (Hình thành và phát triển

năng lực sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tự quản lý và năng lực tự học, giao

tiếp và năng lực hợp tác, năng lực sử dụng máy tính)

Yêu cầu học sinh thảo Thảo luận nhóm và

luận nhóm và làm các trình bày

Bài 3/SGK

yêu cầu sau:

Đưa ra nội dung bài 3 Đọc và tìm hiểu bài 3

-Chuyển trường DoanVien xuống

SGK trang 41.

dưới trường NgSinh và trên trường

DiaChi.

- Thêm các trường sau:

Tên

Mô tả

trường

Li

Điểm trung bình mơn



Hoa

Điểm trung bình mơn

Hố

Tin

Điểm trung bình mơn

Tin

- Lưu lại bảng và thoát khỏi

Access.

* Thao tác chuyển trường :

Doanvien xuống dưới trường

Trang 30



Giáo Án Tin học 12

Hoạt động của

giáo viên



Họat động của

học sinh



Nội dung

Ngsinh và trên trường địa chỉ:

* Thao tác - Thêm các trường

sau:

Để thêm trường Li, Hoa, Tin vào

bên trên (trái) trường hiện tại, thực

hiện:

- Chọn Insert Rows hoặc

nháy nút

- Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu,

mô tả và xác định các tính chất của

trường (nếu có).

*Thao tác lưu lại bảng và thoát

khỏi Access:

Lưu cấu trúc bảng

- Chọn lệnh FileSave hoặc

nháy nút lệnh

;

- Gõ tên bảng vào ô Table Name

trong hộp thoại Save As;

- Nháy nút OK hoặc nhấn Enter.

Thoát khỏi bảng:

- Sau khi đâ lưu bảng ta vào File

chọn Exit.



3. Luyện tập và thực hành:

Cho biết :



-



Một số thao tác cơ bản?

Các loại đối tượng chính của Access?

Cách tạo và thay đổi cấu trúc bảng?

Cách tạo khoá chính và cách chỉnh sửa cấu trúc bảng?



4. Vận dụng mở rộng và bổ sung:



- Xem trước bài 5. Các thao tác trên bảng.

IV. Rút kinh nghiệm:

- Ưu điểm:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

- Hạn chế:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................



Trang 31



Giáo Án Tin học 12

Tiết PPCT: 11



§5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Biết các lệnh làm việc với bảng: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn

giản, tạo biểu mẫu.

- Thực hiện được: Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp và

lọc, tìm kiếm đơn giản, tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ, định dạng và in trực tiếp.

2. Định hướng hình thành và phát triển năng lực:



- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngơn ngữ

- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt

động theo nhóm).

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề.

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học.

II. Phương tiện dạy học

1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa …

2. Chuẩn bị của học sinh: sách giáo khoa, tập, đọc trước bài ở nhà…

III. Hoạt động dạy – học:

1. Tình huống xuất phát:



- Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Trình bày các bước để tạo một bảng, cách chỉ định khố chính? (Thao tác

trên máy)

- Ở tiết trước chúng ta đã tạo được cấu trúc bảng, tiết này chúng ta sẽ nhập dữ

liệu cho bảng.

2. Hình thành kiến thức:

Hoạt động của

Họat động của

Nội dung

giáo viên

học sinh

Hoạt động 1: Tìm hiểu việc cập nhật dữ liệu (Hình thành và phát triển năng lực

sử dụng ngôn ngữ)

1.Cập nhật dữ liệu.

a. Thêm bản ghi mới

* Thêm bản ghi mới.

* Chỉnh sửa bản ghi.

* Xóa các bản ghi.



Sau khi tạo cấu trúc các Cập nhật dữ liệu

bảng, hãy cho biết bước

tiếp theo thực hiện cơng

việc gì?

Em hiểu liệu?như thế Cập nhật dữ liệu là thay

nào là cập nhật dữ

đổi dữ liệu trong các

bảng

Nêu các thao tác thực Tham khảo SGK, đứng a) Thêm bản ghi mới (Record)

hiện thêm bản ghi mới. tại chỗ trả lời.

- Chọn InsertNew Record

hoặc nháy nút

(New Record)

trên thanh công cụ rồi gõ dữ liệu

Trang 32



Giáo Án Tin học 12

Hoạt động của

giáo viên



Họat động của

học sinh



Nội dung

tương ứng vào mỗi trường.

- Cũng có thể nháy chuột trực

tiếp vào bản ghi trống ở cuối

bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.



Nêu thao tác chỉnh sửa Nháy chuột vào ô chứa

giá trị một trường của dữ liệu tương ứng và

bản ghi?

thực hiện các thay đổi

cần thiết.



b) Chỉnh sửa.

Để chỉnh sửa giá trị một trường

của một bản ghi chỉ cần nháy

chuột vào ô chứa dữ liệu tương

ứng và thực hiện các thay đổi cần

thiết

Nêu thao tác xóa bản Chọn bản ghi cần xóa, c) Xóa bản ghi.

ghi?

nhấn phím Delete và 1. Chọn bản ghi cần xố.

chọn Yes.

2. Nháy nút

(Delete Record)

hoặc nhấn phím Delete.



3. Trong hộp thoại khẳng định

xoá, chọn Yes.

Hoạt động 2: Tìm hiểu việc sắp xếp và lọc dự liệu (Hình thành và phát triển năng

lực sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tự quản lý và năng lực tự học, giao tiếp

và năng lực hợp tác)

2. Sắp xếp và lọc

a.Sắp xếp

Yêu cầu học sinh thảo Thảo luận nhóm và đại

luận nhóm và trả lời các diện nhóm trình bày

câu hỏi sau:

Trình bày các bước để

Access có các cơng cụ cho phép

sắp xếp dữ liệu?

sắp xếp các bản ghi theo thứ tự

Yêu cầu HS xem hình Để sắp xếp các bản ghi khác với thứ tự chúng được nhập.

27 SGK trang 43. Em theo tên:

1. Chọn trường cần sắp xếp

hãy nêu các thao tác để 1. Chọn trường Ten;

trong chế độ hiển thị trang dữ

sắp xếp các bản ghi

2. Nháy nút . Các bản liệu;

theo tên?

ghi sẽ được sắp xếp tên 2. Dùng các nút lệnh

(tăng

tăng dần theo bảng chữ

dần) hay

(giảm dần) để sắp

cái.

xếp các bản ghi của bảng dựa



Trang 33



Giáo Án Tin học 12

Hoạt động của

giáo viên

Từ ví dụ trên em hãy

nêu thao tác sắp xếp

bản ghi theo thứ tự

giảm dần của ngày

sinh?

Chức năng của lọc dữ

liệu?



Trình bày các bước để

lọc dữ liệu?

Thế nào là lọc theo ô

dữ liệu đang chọn?

Thế nào là lọc theo

mẫu?

Chú ý: Sau khi kết thúc,

có thể nháy lại vào nút

để trở về dữ liệu ban

đầu.



Họat động của

Nội dung

học sinh

1.

Chọn

trường trên giá trị của trường được

NgaySinh;

chọn;

3. Lưu lại kết quả sắp xếp.

2. Nháy nút

Lọc dữ liệu là một công

cụ của hệ quản trị cơ sở

dữ liệu cho phép tìm ra

những bản ghi thỏa mãn

một số điều kiện nào đó

phục vụ tìm kiếm.



b) Lọc

Access cho phép lọc ra những

bản ghi thoả mãn điều kiện nào

đó bằng cách sử dụng các nút

lệnh sau đây trên thanh công cụ

Table Datasheet.

Lọc theo ô dữ liệu đang

Tham khảo SGK, đứng

chọn

tại chỗ trả lời.

Lọc theo

Lọc / Huỷ bỏ lọc

Tham khảo SGK, đứng

ẫu,

tại chỗ trả lời.

điề

u

Tham khảo SGK, đứng

kiệ

tại chỗ trả lời.

n

đư

ợc

trìn

h

bày



ới

dạn

g

mẫ

u

+ Lọc theo ô dữ liệu đang chọn:

Chọn ô rồi nháy nút

, Access

sẽ lọc ra tất cả các bản ghi có giá

trị của trường tương ứng bằng

với giá trị trong ô được chọn.

+ Lọc theo mẫu: Nháy nút ,

rồi nhập điều kiện lọc vào từng

trường tương ứng theo mẫu, sau

đó nháy nút

để lọc ra tất cả

các bản ghi thoả mãn điều kiện



u cầu HS xem hình - Chọn một ơ trong cột

28 SGK trang 43. Em Ten có giá trị là "Hải"

hãy nêu cách để tìm tất (h. 28).

Trang 34



Giáo Án Tin học 12

Hoạt động của

Họat động của

Nội dung

giáo viên

học sinh

cả các học sinh có tên - Nháy nút , Access

là Hải?

hiển thị danh sách các

học sinh có tên là Hải

Hoạt động 3: Tìm hiểu việc tìm kiếm đơn giản. (Hình thành và phát triển năng

lực sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tự quản lý và năng lực tự học, giao tiếp

và năng lực hợp tác)

3.Tìm kiếm đơn giản.

Có thể tìm những bản

Để tìm bản ghi trong bảng của

ghi thoả mãn một số

Access (chứa một cụm từ nào

điều kiện nào đó. Chức

đó), chuyển con trỏ lên bản ghi

năng tìm kiếm và thay

đầu tiên rồi thực hiện theo một

thế trong Access tương

trong các cách sau:

tự như chức năng này

Cách 1: Chọn EditFind...

trong Word.

Cách 2: Nháy nút

(Find).

Yêu cầu học sinh thảo Thảo luận nhóm và đại

Cách 3: Nhấn tổ hợp Ctrl+F.

luận nhóm và trình bày diện nhóm trình bày

Khi đó hộp thoại Find and

các cách tìm kiếm?

Replace (h. 32) mở ra. Có thể

Lệnh Replace khác với Sau khi tìm được cụm từ

cung cấp thêm thông tin cho việc

lệnh Find như thế nào? thì thay thế nó bởi cụm

tìm kiếm:

từ cho trong ô Replace

With. Chẳng hạn, khi

cần phải thay đổi để dữ

liệu trong CSDL được

nhất qn, ví dụ ta có

"HN" và "Ha Noi" trong Trong ô Find What gõ cụm từ

một CSDL, điều này sẽ cần tìm.

khiến cho mẫu hỏi và Trong ô Look In

báo cáo không chính xác. - Chọn tên bảng (nếu muốn tìm

Khi đó ta dùng lệnh cụm từ đó ở tất cả các trường);

Replace để dữ liệu được - Hoặc chọn tên trường hiện tại

nhất quán. Cụm từ thay chứa con trỏ.

thế được gõ vào ô Trong ô Match, chọn cách thức

Replace

With (h. 33 tìm kiếm:

sgk).

- Any Part of Field (tìm tất cả

các cụm từ chứa cụm từ cần

tìm);

- Whole Field (cụm từ cần tìm là

nội dung một ô);

- Start of Field (cụm từ cần tìm

phải nằm ở đầu các cụm từ kết

quả).

Nháy nút Find Next để đến vị trí

tiếp theo thoả mãn điều kiện tìm

kiếm.

Hoạt động 4: Tìm hiểu việc in dữ liệu (Hình thành và phát triển năng lực sử dụng

ngôn ngữ)



Trang 35



Giáo Án Tin học 12

Hoạt động của

giáo viên



Họat động của

học sinh



Nội dung

4. In dữ liệu.



Có thể in dữ liệu từ Có

bảng khơng?

Nếu đã áp dụng các

điều kiện lọc/sắp xếp,

thì có thể giới hạn

những bản ghi mà

Access sẽ in và xác

định thứ tự in. Cũng có

thể chọn để chỉ in một

số trường

Cho biết lệnh định dạng FormatFont..

phong chữ

Cho biết lệnh xem FilePrint Preview

trước khi in?



Cho biết lệnh thiết đặt FilePage Setup...

trang in?



Cho biết lệnh in?



FilePrint...



a) Định dạng bảng dữ liệu

Chọn phông cho dữ liệu bằng

cách dùng lệnh FormatFont...

Đặt độ rộng cột và độ cao hàng

bằng cách kéo thả chuột hoặc

chọn các lệnh Column Width...

(độ rộng cột) và Row Height...

(độ cao hàng) trong bảng

chọn Format.

b) Xem trước khi in

Sau khi đã định dạng bảng dữ

liệu để in theo ý muốn, nháy nút

hoặc chọn lệnh FilePrint

Preview để xem trước các dữ

liệu định in trên trang.

c) Thiết đặt trang và in

Thiết đặt trang in tương tự như

trong Word gồm xác định kích

thước trang giấy và đặt lề bằng

lệnh FilePage Setup...

Chọn lệnh File Print... để chọn

máy in, số bản in và các

tham số in khác



3. Luyện tập và thực hành:



- Cho biết các thao tác: sắp xếp, lọc, tìm kiếm, định dạng trang in?

4. Vận dụng mở rộng và bổ sung:



- Xem trước bài tập thực hành 3. THAO TÁC TRÊN BẢNG.

IV. Rút kinh nghiệm:

- Ưu điểm:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

- Hạn chế:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................



Trang 36



Giáo Án Tin học 12

Tiết PPCT: 12-13



Bài tập thực hành 3

THAO TÁC TRÊN BẢNG

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Thực hiện được các thao tác trên bảng, làm việc với bảng trong cả hai chế độ:

thiết kế và trang dữ liệu

- Luyện kĩ năng thao tác trên bảng.

- Sử dụng các công cụ lọc, sắp xếp để kết xuất thông tin từ bảng.

2. Định hướng hình thành và phát triển năng lực:



- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngơn ngữ

- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt

động theo nhóm).

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề.

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học.

- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng máy vi tính

II. Phương tiện dạy học

1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, phòng máy…

2. Chuẩn bị của học sinh: sách giáo khoa, tập, đọc trước bài ở nhà…

III. Hoạt động dạy – học:

1. Tình huống xuất phát:



- Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Trình bày các thao tác sắp xếp, lọc, tìm kiếm dữ liệu?

- Ở tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về các thao tác trên bảng tiết này chúng ta sẽ

làm bài tập thực hành các thao tác trên bảng.

2. Hình thành kiến thức:

Hoạt động của

Họat động của

Nội dung

giáo viên

học sinh

Hoạt động 1: Tìm hiểu thao tác cập nhật dữ liệu cho bảng (Hình thành và phát

triển năng lực sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tự quản lý và năng lực tự học,

giao tiếp và năng lực hợp tác, năng lực sử dụng máy tính)

Bài 1/SGK

Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm và làm

theo các yêu cầu sau:

Yêu cầu HS mở bảng

HOC_SINH đã được

tạo cấu trúc trong bài

thực hành 2.



Thảo luận nhóm để

hồn thiện bài tập

Thực hiện thao tác mở

bảng HOC_SINH.



Trang 37



Sử dụng bảng HOC_SINH đã được

tạo cấu trúc trong bài thực hành 2.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thả chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí mong muốn.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×