Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤC LỤC 3 KẾT QUẢ KHẢO SÁT

PHỤC LỤC 3 KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trên 10 năm

Total



9

100



9.0

100.0



9.0

100.0



100.0



Q3. Mức Vốn điều lệ



Valid



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Dưới 100 tỷ

15

15.0

15.0

15.0

Từ 100 tỷ - 500 tỷ

55

55.0

55.0

70.0

Trên 500 tỷ

30

30.0

30.0

100.0

Total

100

100.0

100.0



Q4. Chức vụ hiện nay



Valid



Frequency Percent

Nhân viên

29

29.0

Quản lý cấp trung

32

32.0

Quản lý cấp cao

25

25.0

Người được ủy quyền CBTT

14

14.0

Total

100

100.0



Valid

Percent

29.0

32.0

25.0

14.0

100.0



Cumulative

Percent

29.0

61.0

86.0

100.0



Q5. Cơng ty có bộ phận chuyên trách về CBTT và các nghĩa vụ của CTNY khơng?



Valid



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent



9

9.0

9.0

9.0

Khơng

91

91.0

91.0

100.0

Total

100

100.0

100.0



Q6. Phòng hoặc bộ phận chuyên trách hay Cán bộ chuyên trách

Frequency

Valid



Bô phận quan hệ cổ

đông

Bộ phận khác

Total

Missing System

Total



Percent Valid Percent



Cumulative

Percent



5



5.0



55.6



55.6



4

9

91

100



4.0

9.0

91.0

100.0



44.4

100.0



100.0



Q7. Chức vụ và phòng /bộ phận đang cơng tác của cán bộ kiêm nhiệm phụ trách về

CBTT và các nghĩa vụ của CTNY

Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Valid

Pháp lý

1

1.0

1.1

1.1

Phòng TC-KT

33

33.0

36.3

37.4

tổng hợp

40

40.0

44.0

81.3

Khác

17

17.0

18.7

100.0

Total

91

91.0

100.0

Missing System

9

9.0

Total

100

100.0



Q8. Chuyên môn của cán bộ phụ trách về CBTT và các nghĩa vụ của CTNY



Valid



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Công nghệ tin học

2

2.0

2.0

2.0

Quản trị doanh nghiệp

17

17.0

17.0

19.0

Luật

17

17.0

17.0

36.0

Tài chính

28

28.0

28.0

64.0

Kế tốn

27

27.0

27.0

91.0

tổng hợp

1

1.0

1.0

92.0

Kỹ thuật, sản xuất

3

3.0

3.0

95.0

Xây dựng

3

3.0

3.0

98.0

QTKD

1

1.0

1.0

99.0

kế tốn, kiểm tốn

1

1.0

1.0

100.0

Total

100

100.0

100.0



Q9. Cơng ty có sử dụng dịch vụ tư vấn khi thực hiện các nghĩa vụ CTNY

Valid Cumulative

Percent

Percent

Frequency Percent

Valid



Phòng pháp chế của cơng phụ trách

các vấn đề pháp

Không thực hiện

Không thường xuyên

Thường xuyên

Rất thường xuyên

Total



10



10.0



10.0



10.0



31

42

16

1

100



31.0

42.0

16.0

1.0

100.0



31.0

42.0

16.0

1.0

100.0



41.0

83.0

99.0

100.0



Q10.Công ty có xây dựng quy trình báo cáo và CBTT khi thực hiện nghĩa vụ niêm

yết không



Valid



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent



75

75.0

75.0

75.0

Khơng

25

25.0

25.0

100.0

Total

100

100.0

100.0



Q11. Có gặp khó khăn trong việc thực hiện nghĩa vụ của Công ty Niêm yết trên

SGDCK TPHCM theo quy định hiện hành



Valid





Khơng

Total



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

31

31.0

31.0

31.0

69

69.0

69.0

100.0

100

100.0

100.0



Custom Tables

Count Column %

Q12.Các khó khăn CBTT bất thường (24 giờ, 72 giờ)

Điều kiện duy trì niêm yết

CBTT theo yêu cầu

Quản trị cơng ty

Phí niêm yết

Niêm yết bổ sung

CBTT định kỳ

Total



24



77.4%



7

6

7

1

2

8

31



22.6%

19.4%

22.6%

3.2%

6.5%

25.8%

100.0%



Custom Tables



Q13. Nguyên nhân của

những khó khăn



Chưa nắm rõ quy định/ Chưa kịp thời

cập nhật các quy đ

Quy định pháp luật chưa rõ ràng

Văn bản hướng dẫn chưa cụ thể, kịp

thời

Tổ chức tư vấn cung cấp thông tin tư

vấn chưa đầy đủ

Quy trình nội bộ về cơng bố thơng tin

của cơng ty ch



Count



Column

%



17



54.8%



11



35.5%



8



25.8%



2



6.5%



4



12.9%



Thiếu phương tiện hỗ trợ công bố thông

tin

Khoảng cách địa lý giữa công ty và

SGDCK TPHCM

Thiếu ngân sách cho việc công bố

thông tin và thực

Năng lực/ điều kiện làm việc cán bộ

phụ trách còn

Thời gian quá ngắn

Total



1



3.2%



1



3.2%



0



.0%



6



19.4%



2

31



6.5%

100.0%



Count



Column

%



21



67.7%



2



6.5%



21



67.7%



11



35.5%



5



16.1%



3



9.7%



10



32.3%



31



100.0%



Count



Column

%



22



22.0%



11



11.0%



21



21.0%



58



58.0%



100



100.0%



Custom Tables



Q14. Cách giải quyết

những khó khăn



Tăng cường cập nhật các quy định mới

Thuê tư vấn (luật sư, công ty tư vấn,

công ty chứng k

Tư vấn qua chuyên viên của Sở Giao

dịch Chứng khoán T

Xin ý kiến hướng dẫn từ cơ quan quản lý

và các cơ q

Cải tiến quy trình nội bộ

Trang bị thêm phương tiện hỗ trợ CBTT

Nâng cao nhận thức, trình độ chuyên

môn và trách nhi

Total



Custom Tables



Q15. Suy nghĩ về hệ thống văn bản pháp

luật điều chỉnh hệ thống niêm yết trên

TTCK hiện nay



Còn nhiều bất cập, chưa

sát với tình hình thực tế

Ban hành chậm so với

nhu cầu thực tế

Hệ thống văn bản chưa

đồng bộ còn chồng

chéo

Đã đáp ứng nhu cầu

hoạt động của Công ty

Total



Frequencies

Statistics

Q16. Những quy định, thủ tục tại SGDCK TPHCM chưa phù hợp hoặc không cần thiết

N Valid

100

Missing

0



Q16. Những quy định, thủ tục tại SGDCK TPHCM chưa phù hợp hoặc không cần

thiết



Frequency Percent

Valid



Thủ tục cho UBCKNN tốn

nhiều thời gian

Thời gian công bố báo cáo quý

là 20 ngày kể tư ngà

Khơng cần thiết giải trình cổ

phiếu tăng nhiều ngày

Khơng có

Quy định về các biện pháp hạn

chế giao dịch

Cần kiểm tra trước các qui định

về điều kiện niêm ye

Thông tư 121/2012/TT-BTC

không cần thiết vì các quy địn

Việc quy định CBTT theo thời

gian trong vòng 24h, 72h...

Cơng bố thơng tin qua q

nhiều kênh:web, phần mềm,

Total



Valid

Percent



Cumulative

Percent



1



1.0



1.0



1.0



5



5.0



5.0



6.0



3



3.0



3.0



9.0



47



47.0



47.0



56.0



1



1.0



1.0



57.0



1



1.0



1.0



58.0



1



1.0



1.0



59.0



11



11.0



11.0



70.0



30



30.0



30.0



100



100.0



100.0



100.0



Custom Tables



Q17. Công ty thường cập nhật quy định, văn

bản pháp luật về các lĩnh vực



Thị trường chứng

khoán

Quản trị doanh nghiệp

Kế tốn, kiểm tốn

Quy định pháp luật

chun ngành

Thơng tư

Total



Count



Column

%



81



81.0%



60

49



60.0%

49.0%



64



64.0%



1

100



1.0%

100.0%



Custom Tables



Q18. Phương thức cập nhật các

quy định



Từ website cơ quan quản lý

Từ phương tiện truyền thông đại

chúng

Từ công văn/ thông báo từ cơ quan

quản lý

Thư viện pháp luật

Công báo, website cung cấp văn

bản pháp luật

Total



Count

85



Column

%

85.0%



68



68.0%



81



81.0%



1



1.0%



3



3.0%



100



100.0%



Frequencies

Statistics



Q19. Tần suất cập nhật các quy định về chứng khoán, TTCK và các quy định liên

quan

N Valid

100

Missing

0



Q19. Tần suất cập nhật các quy định về chứng khoán, TTCK và các quy định liên

quan



Valid



Thường xuyên hàng tuần

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng năm

Ngay khi có quy định mới

ban hành

Total



Frequency Percent

33

33.0

17

17.0

5

5.0

1

1.0



Valid

Percent

33.0

17.0

5.0

1.0



44



44.0



44.0



100



100.0



100.0



Cumulative

Percent

33.0

50.0

55.0

56.0

100.0



Custom Tables



Q20. Thông tin mong muốn cập nhật từ

SGDCK HCM



Văn bản pháp luật mới về

chứng khốn

Quy trình, quy định mới của

HOSE



Count



Column

%



80



80.0%



87



87.0%



Sổ tay hướng dẫn nghiệp vụ

Quy định tham khảo của

quốc tế

Total



60



60.0%



3



3.0%



100



100.0%



Frequencies

Statistics



Q21.Ý kiến về sự hợp tác, trao đổi thông tin của SGDCK đối với công ty niêm yết

khi thực hiện các nghĩa vụ CTNY

N Valid

100

Missing

0



Q21.Ý kiến về sự hợp tác, trao đổi thông tin của SGDCK đối với công ty niêm yết

khi thực hiện các nghĩa vụ CTNY



Valid



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Hợp tác chưa tốt

2

2.0

2.0

2.0

Bình thường

19

19.0

19.0

21.0

Hợp tác tốt

53

53.0

53.0

74.0

Hợp tác rất tốt

26

26.0

26.0

100.0

Total

100

100.0

100.0



Frequencies

Statistics



Q22. Trở ngại (nếu có) của Cơng ty khi trao đổi thông tin với chuyên viên phụ trách

N Valid

100

Missing

0



Q22. Trở ngại (nếu có) của Cơng ty khi trao đổi thông tin với chuyên viên phụ trách



Valid



Không thân thiện

Không nhiệt tình

Thái độ hạch sách

Khơng liên hệ được

Hướng dẫn khơng rõ

ràng

Khơng có



Frequency Percent

1

1.0

1

1.0

1

1.0

2

2.0



Valid

Percent



Cumulative

Percent

1.0

1.0

1.0

2.0



1.0

2.0

3.0

5.0



2



2.0



2.0



7.0



93



93.0



93.0



100.0



Total



100



100.0



100.0



Frequencies

Statistics



Q23. Đánh giá về thời gian xử lý thông tin của SGDCK

N Valid

100

Missing

0



Q23. Đánh giá về thời gian xử lý thông tin của SGDCK



Valid



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Chậm

2

2.0

2.0

2.0

Bình thường

50

50.0

50.0

52.0

Nhanh

42

42.0

42.0

94.0

Rất nhanh

6

6.0

6.0

100.0

Total

100

100.0

100.0



Frequencies

Statistics

Q24. Cơng ty có thường xun nhận được thông tin cập nhật và hướng dẫn quy định từ

SGDCK Tp HCM

N Valid

100

Missing

0



Q24. Cơng ty có thường xun nhận được thông tin cập nhật và hướng dẫn quy định

từ SGDCK Tp HCM



Valid



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Không thường xuyên

12

12.0

12.0

12.0

Thường xuyên

80

80.0

80.0

92.0

Rất thường xuyên

8

8.0

8.0

100.0

Total

100

100.0

100.0



Custom Tables



Count



Column



%

Q25. Hình thức mong muốn để cập nhật quy

định hay văn bản pháp luật mới về chứng

khoán niêm yết và TTCK



HOSE gửi email hướng

dẫn

HOSE gửi công văn

hướng dẫn

Cập nhật qua phần mềm

CBTT

Tổ chức buổi tập huấn,

phổ biến quy định cho

CTNY

Website HOSE

Giải đáp các câu hỏi

Total



85



85.0%



46



46.0%



14



14.0%



56



56.0%



2

3

100



2.0%

3.0%

100.0%



Custom Tables



Q26. Ý kiến về phần mềm

CBTT hiện tại của SGDCK



Đường truyền chậm, Không truy

cập được trong thời kỳ

Thường xuyên lỗi mạng

Phần mềm không đáp ứng được yêu

cầu CBTT của TCNY

Tính pháp lý chưa cao

Giao diện sơ sài

File gửi chưa tương thích với các

phiên bản office khá

Tốt

Bình thường

Đáp ứng nhu cầu

Nên kết nối với UBCKNN để giảm

thiểu thời gian cập

Tìm kiếm TT đã cơng bố của

CTNY chưa thuận tiện

Khơng gửi được những file có nội

dung lớn như BCTC na

Phần mềm xử lý thông tin còn

chậm

Total



Count



Column

%



22



22.0%



6



6.0%



12



12.0%



20

1



20.0%

1.0%



2



2.0%



36

9

1



36.0%

9.0%

1.0%



1



1.0%



1



1.0%



1



1.0%



1



1.0%



100



100.0%



Frequencies

Statistics

Q27. Phương thức trao đổi với chuyên viên phụ trách mà Quý Công ty thường xuyên sử



dụng nhất

N Valid

99

Missing 1



Q27. Phương thức trao đổi với chuyên viên phụ trách mà Quý Công ty thường

xuyên sử dụng nhất

Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Valid

Điện thoại

51

51.0

51.5

51.5

Email

45

45.0

45.5

97.0

Fax

2

2.0

2.0

99.0

Gặp trực tiếp

1

1.0

1.0

100.0

Total

99

99.0

100.0

Missing System

1

1.0

Total

100

100.0



Custom Tables



Q28. Khó khăn về phương tiện CBTT

của SGDCK khi CBTT tới SGDCK



Máy fax không hoạt động

Điện thoại bận

Gửi thư không đến nơi

Đường truyền internet chậm

Khơng có

Email của cán bộ sở yếu,

khơng nhận được file như BC

Total



Count

4

7

5

16

62



Column

%

4.2%

7.4%

5.3%

16.8%

65.3%



1



1.1%



95



100.0%



Count



Column

%



74



74.0%



24



24.0%



26



26.0%



19



19.0%



1



1.0%



1



1.0%



1



1.0%



Custom Tables



Q29. Ý kiến về trang thông tin điện tử

(website) của SGDCK TPHCM



Thơng tin được cập nhật

thường xun

Bố trí giao diện đẹp mắt, dễ

tìm kiếm

Thơng tin đầy đủ, chính xác

Tốc độ truy cập thơng tin

nhanh

Khơng đẹp

Tìm kiếm các thơng tin cũ

khó

Khơng nổi bật



Bổ sung tên Cơng ty trước

các mã chứng khốn để tie

Khơng ý kiến

Total



3



3.0%



3

100



3.0%

100.0%



Frequencies

Statistics

Q30. Việc sử dụng chữ ký số có cần thiết trong việc thực hiện nghĩa vụ công ty niêm yết

của Công ty

N Valid

100

Missing

0



Q30. Việc sử dụng chữ ký số có cần thiết trong việc thực hiện nghĩa vụ cơng ty

niêm yết của Cơng ty



Valid





Khơng

Total



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

77

77.0

77.0

77.0

23

23.0

23.0

100.0

100

100.0

100.0



Descriptive Statistics



N

Q31. Xây dựng hệ thống văn bản pháp

quy rõ ràng, đồng bộ và chặt chẽ hơn

Q32. Nâng cao chế tài xử phạt đối với

các trường hợp vi phạm quy định

nghĩa vụ đối với TCNY

Q33. Tăng cường quy định, chế tài xử

phạt và các hoạt động nhằm nâng cao

trình độ chun mơn, đạo đức nghề

nghiệp của các cơng ty kiểm tốn,

cơng ty chứng khốn, các tổ chức tư

vấn, định giá

Q34. Tăng cường tuyên truyền, phổ

biến kiến thức về chứng khoán và

TTCK cho các TCNY



Minimum Maximum



Mean



Std.

Deviation



100



1.00



5.00 4.4200



.92310



100



1.00



5.00 3.4100



1.25606



100



1.00



5.00 4.1400



.96421



100



3.00



5.00 4.6300



.67652



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤC LỤC 3 KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×