Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phần B: NỘI DUNG KHẢO SÁT

Phần B: NỘI DUNG KHẢO SÁT

Tải bản đầy đủ - 0trang

17. Để đáp ứng yêu cầu về nghĩa vụ của TCNY, Cơng ty Ơng/Bà thường cập

nhật quy định, văn bản pháp luật về các lĩnh vực nào sau đây

Thị trường chứng khoán

Quản trị doanh nghiệp

Kế toán, kiểm toán

Quy định pháp luật chuyên ngành

Mục khác:

18. Phương thức cập nhật các quy định của Ông/Bà

Từ website cơ quan quản lý

Từ phương tiện truyền thông đại chúng

Từ công văn/ thông báo từ cơ quan quản lý

Mục khác:

19. Tần suất cập nhật các quy định về chứng khoán, TTCK và các quy định

liên quan của Ơng/Bà

Thường xun hàng tuần

Hàng tháng

Hàng q

Hàng năm

Ngay khi có quy định mới ban hành

20. Thông tin nào sau đây Ông/Bà mong muốn cập nhật từ SGDCK Tp HCM

Văn bản pháp luật mới về chứng khốn



Quy trình, quy định mới của HOSE

Sổ tay hướng dẫn nghiệp vụ

Mục khác:



II. Trao đổi và hợp tác giữa SGDCK TPHCM và Công ty niêm yết

21. Ơng/Bà vui lòng cho ý kiến về sự hợp tác, trao đổi thông tin của SGDCK

đối với công ty niêm yết khi thực hiện các nghĩa vụ CTNY

Không hợp tác

Hợp tác chưa tốt

Bình thường

Hợp tác tốt

Hợp tác rất tốt

22. Trở ngại (nếu có) của Cơng ty Ơng/Bà khi trao đổi thơng tin với chun

viên phụ trách là gì?

Khơng nhiệt tình

Khơng thân thiện

Thái độ hạch sách

Khơng liên hệ được

Hướng dẫn khơng rõ ràng

Khơng có

23. Ơng/bà đánh giá như thế nào về thời gian xử lý thơng tin của SGDCK

Rất chậm



Chậm

Bình thường

Nhanh

Rất nhanh

24. Cơng ty có thường xun nhận được thơng tin cập nhật và hướng dẫn quy

định từ SGDCK Tp HCM khơng?

Khơng thường xun

Thường xun

Rất thường xun

25. Theo Ơng /Bà, để cập nhật quy định hay văn bản pháp luật mới về chứng

khoán niêm yết và thị trường chứng khoán, hình thức nào sau đây Ơng/Bà

mong muốn từ SGDCK

Hose gửi email hướng dẫn

Hose gửi công văn hướng dẫn

Cập nhật qua phần mềm CBTT

Tổ chức buổi tập huấn, phổ biến quy định cho Công ty niêm yết

Mục khác:

III. Về Công nghệ, phương tiện tiếp nhận và công bố thông tin của SGDCK

TPHCM

26. Ơng/Bà có ý kiến như thế nào về phần mềm CBTT hiện tại của SGDCK

Đường truyền chậm, Không truy cập được trong thời kỳ cao điểm

Thường xuyên lỗi mạng



Phần mềm khơng đáp ứng được u cầu CBTT của TCNY

Tính pháp lý chưa cao

Mục khác:

27. Phương thức trao đổi với chuyên viên phụ trách mà Quý Công ty thường

xuyên sử dụng nhất là gì?

Điện thoại

Fax

Email

Gặp trực tiếp

Thơng qua cơng ty tư vấn

28. Cơng ty Ơng/Bà gặp khó khăn gì về phương tiện Công bố thông tin của

SGDCK khi Công bố thông tin tới SGDCK?

Máy fax không hoạt động

Điện thoại bận

Gửi thư khơng đến nơi

Đường truyền internet chậm

Mục khác:

29. Ơng/bà có ý kiến như thế nào về trang thông tin điện tử (website) của

SGDCK TPHCM

Thông tin được cập nhật thường xuyên

Bố trí giao diện đẹp mắt, dễ tìm kiếm

Thơng tin đầy đủ, chính xác



Tốc độ truy cập thơng tin nhanh

Mục khác:

30. Theo Ơng/Bà, việc sử dụng chữ ký số có cần thiết trong việc thực hiện

nghĩa vụ công ty niêm yết của Cơng ty Ơng/Bà khơng?



Khơng

IV. Theo Ơng/Bà, SGDCK TPHCM cần có những giải pháp nào để hồn thiện

hơn cho cơng tác quản lý chứng khoán niêm yết

31. Xây dựng hệ thống văn bản pháp quy rõ ràng, đồng bộ và chặt chẽ hơn

1



2



3



4



5



Hồn tồn khơng đồng ý

Hồn tồn đồng ý

32. Nâng cao chế tài xử phạt đối với các trường hợp vi phạm quy định nghĩa vụ

đối với TCNY

1



2



3



4



Hoàn toàn khơng đồng ý



5



Hồn tồn đồng ý



33. Tăng cường quy định, chế tài xử phạt và các hoạt động nhằm nâng cao

trình độ chun mơn, đạo đức nghề nghiệp của các cơng ty kiểm tốn, cơng ty

chứng khốn, các tổ chức tư vấn, định giá

1



2



3



4



5



Hồn tồn khơng đồng ý



Hồn tồn đồng ý



34. Tăng cường tuyên truyền, phổ biến kiến thức về chứng khốn và thị trường

chứng khốn cho các TCNY

1



2



3



4



Hồn tồn khơng đồng ý



5



Hồn tồn đồng ý



35. Phân định rạch ròi giữa chức năng quản lý nhà nước và chức năng điều

hành thị trường giữa các cơ quan quản lý và điều hành thị trường

1



2



3



4



Hồn tồn khơng đồng ý



5



Hồn tồn đồng ý



36.Tăng cường quy định và các hoạt động giúp nâng cao ý thức trách nhiệm

của TCNY đối với cổ đông và cộng đồng

1



Hồn tồn khơng đồng ý



2



3



4



5



Hồn tồn đồng ý



37. Nâng cấp phần mềm CBTT, áp dụng phương thức CBTT điện tử, tự động.

1



2



3



4



Hồn tồn khơng đồng ý



5



Hồn tồn đồng ý



38. Sử dụng chữ ký điện tử và lưu trữ tài liệu dưới hình thức dữ liệu điện tử

1



2



3



4



Hồn tồn khơng đồng ý



5



Hồn tồn đồng ý



39.Theo dõi, đánh giá việc thực hiện nghĩa vụ CTNY hàng năm bằng thẻ điểm

cho Cơng ty niêm yết

1



2



3



4



Hồn tồn khơng đồng ý



5



Hồn tồn đồng ý



40. Nâng cao hiệu quả hoạt động của hiệp hội các CTNY

1



Hồn tồn khơng đồng ý



2



3



4



5



Hồn tồn đồng ý



41. Nâng cao trình độ chun mơn và đạo đức nghề nghiệp của chun viên

quản lý niêm yết



1



2



3



4



Hồn tồn khơng đồng ý



5



Hồn tồn đồng ý



42. Phân cơng người phụ trách cơng ty niêm yết theo phân ngành

1



Hồn tồn khơng đồng ý



2



3



4



5



Hồn tồn đồng ý



CẢM ƠN ÔNG/BÀ RẤT NHIỀU. CHÚC ÔNG/BÀ SỨC KHỎE VÀ THÀNH

CƠNG!



PHỤC LỤC 3

KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Frequency Table

Q1. Nhóm ngành kinh doanh

Valid Cumulative

Percent

Frequency Percent Percent

Valid



Nông nghiệp lâm nghiệp và thủy

sản

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Xây dựng

Hoạt động tài chính,ngân hàng và

bảo hiểm

Hoạt động kinh doanh bất động

sản

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô,

mô tô xe máy

Sản xuất và phân phối điện, khí

đốt, nước nóng, hơi

Vận tải kho bãi

Cung cấp nước, hoạt động xử lý

nước thải, rác thải

Thông tin và truyền thông

Hoạt động chuyên môn, khoa học

và công nghệ

Khai khống

Hoạt động vui chơi giải trí

Hoạt động hành chính và dịch vụ

hỗ trợ

Total



11



11.0



11.0



11.0



16

11



16.0

11.0



16.0

11.0



27.0

38.0



7



7.0



7.0



45.0



14



14.0



14.0



59.0



15



15.0



15.0



74.0



7



7.0



7.0



81.0



8



8.0



8.0



89.0



1



1.0



1.0



90.0



3



3.0



3.0



93.0



3



3.0



3.0



96.0



2

1



2.0

1.0



2.0

1.0



98.0

99.0



1



1.0



1.0



100.0



100



100.0



100.0



Q2. Thời gian niêm yết tại SGDCK TPHCM

Frequency Percent

Valid



Từ trên 5 năm - 10

năm

Từ trên 5 năm - 10

năm



Valid

Percent



Cumulative

Percent



51



51.0



51.0



51.0



40



40.0



40.0



91.0



Trên 10 năm

Total



9

100



9.0

100.0



9.0

100.0



100.0



Q3. Mức Vốn điều lệ



Valid



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Dưới 100 tỷ

15

15.0

15.0

15.0

Từ 100 tỷ - 500 tỷ

55

55.0

55.0

70.0

Trên 500 tỷ

30

30.0

30.0

100.0

Total

100

100.0

100.0



Q4. Chức vụ hiện nay



Valid



Frequency Percent

Nhân viên

29

29.0

Quản lý cấp trung

32

32.0

Quản lý cấp cao

25

25.0

Người được ủy quyền CBTT

14

14.0

Total

100

100.0



Valid

Percent

29.0

32.0

25.0

14.0

100.0



Cumulative

Percent

29.0

61.0

86.0

100.0



Q5. Cơng ty có bộ phận chuyên trách về CBTT và các nghĩa vụ của CTNY khơng?



Valid



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent



9

9.0

9.0

9.0

Khơng

91

91.0

91.0

100.0

Total

100

100.0

100.0



Q6. Phòng hoặc bộ phận chuyên trách hay Cán bộ chuyên trách

Frequency

Valid



Bô phận quan hệ cổ

đông

Bộ phận khác

Total

Missing System

Total



Percent Valid Percent



Cumulative

Percent



5



5.0



55.6



55.6



4

9

91

100



4.0

9.0

91.0

100.0



44.4

100.0



100.0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phần B: NỘI DUNG KHẢO SÁT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×