Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ý kiến góp ý, phản hồi của Anh/Chị (nếu có):

Ý kiến góp ý, phản hồi của Anh/Chị (nếu có):

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC 2

KẾT QUẢ THỐNG KÊ CÁC GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT, ĐỘ

LỆCH CHUẨN NGHIÊN CỨU THEO NHÓM YẾU TỐ CÁ NHÂN VÀ

CÁC NHU CẦU TRONG BẢNG HỎI

1. Các yếu tố cá nhân

. summarize Nhomtuoi Tuoi GT honnhan hocvan nghenghiep thunhap

Variable



Obs



Mean



Nhomtuoi

Tuoi

GT

honnhan

hocvan



250

250

250

250

250



1.96

42.3

.46

2.052

2.308



nghenghiep

thunhap



250

250



4.812

3.012



Std. Dev.



Min



Max



.8253027

18.23128

.4993972

.4405364

1.149968



1

15

0

1

1



3

69

1

3

5



3.020787

2.466616



1

0



10

10



2. Các yếu tố nhu cầu

. summarize thuantien thietyeu phongcachsong thoitrang dangcap

luatuoi

Variable



Obs



Mean



Std. Dev.



Min



Max



thuantien

thietyeu

phongcachs~g

thoitrang

dangcap



250

250

250

250

250



.804

.484

.276

.272

.064



.3977648

.5007464

.4479135

.4458825

.2452439



0

0

0

0

0



1

1

1

1

1



luatuoi



250



.54



.4993972



0



1



3. Các yếu tố tham khảo

Variable



Obs



Mean



Std. Dev.



Min



Max



giadinh

banbe



250

250



.372

.632



.484308

.4832288



0

0



1

1



vochong

nhanvientu~n



250

250



.64

.684



.4809629

.4658455



0

0



1

1



thosuaxe



250



.196



.3977648



0



1



khac



250



.924



.2655297



0



1



4. Các yếu tố chất lượng

. summarize emai dichuyenxa ben baohanhdai dichvutot sacnhanh

Variable



Obs



Mean



Std. Dev.



Min



Max



emai

dichuyenxa

ben



250

250

250



.924

.272

.968



.2655297

.4458825

.1763531



0

0

0



1

1

1



baohanhdai

dichvutot



250

250



.952

.976



.214195

.153356



0

0



1

1



sacnhanh



250



.06



.2379632



0



1



5. Các yếu tố giá cả

. summarize giaphuhopchatluong giaphuhopTN banlo tragop giaondinh

phutung

Variable



Obs



Mean



Std. Dev.



Min



Max



giaphuhopc~g

giaphuhopTN

banlo

tragop

giaondinh



250

250

250

250

250



.992

.604

.972

.964

.976



.0892629

.4900455

.1653037

.1866638

.153356



0

0

0

0

0



1

1

1

1

1



phutung



250



.98



.1402808



0



1



6. Các yếu tố cảm xúc

. summarize thich hailongnhanvien tuhao thietke phuhopPC hailongqd

Variable



Obs



Mean



Std. Dev.



Min



Max



thich

hailongnha~n

tuhao

thietke

phuhopPC



250

250

250

250

250



.992

.716

.968

.952

.976



.0892629

.4518414

.1763531

.214195

.153356



0

0

0

0

0



1

1

1

1

1



hailongqd



250



.98



.1402808



0



1



7. Các yếu tố xã hội

. summarize nangcaohinhanh danhgiacaotumoinguoi nhieunguoithich

tutinhon

Variable



Obs



Mean



Std. Dev.



Min



Max



nangcaohin~h

danhgiacao~i



250

250



.372

.848



.484308

.3597411



0

0



1

1



nhieunguoi~h



250



.752



.4327181



0



1



tutinhon



250



.688



.4642392



0



1



8. Yếu tố quyết định mua



. summarize QĐM

Variable



Obs



Mean



Std. Dev.



Min



Max



QĐM



250



.68



.4674119



0



1



PHỤ LỤC 3

KẾT QUẢ THỐNG KÊ MẪU MƠ TẢ NGHIÊN CỨU THEO NHĨM

TUỔI, TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN, TRÌNH TRẠNG HƠN NHÂN, MỨC

THU NHẬP CÁ NHÂN, NGHỀ NGHIỆP, GIỚI TÍNH VÀ NHÃN HIỆU

XE

• Theo số tuổi

.



tabulate



Tuoi



Tuoi



Freq.



Percent



Cum.



15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

35

39

40

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

68

69



7

5

4

19

7

8

9

13

7

6

5

1

3

6

7

5

5

1

3

1

4

5

14

5

9

6

2

6

3

3

3

6

10

7

10

4

4

11

6

8

2



2.80

2.00

1.60

7.60

2.80

3.20

3.60

5.20

2.80

2.40

2.00

0.40

1.20

2.40

2.80

2.00

2.00

0.40

1.20

0.40

1.60

2.00

5.60

2.00

3.60

2.40

0.80

2.40

1.20

1.20

1.20

2.40

4.00

2.80

4.00

1.60

1.60

4.40

2.40

3.20

0.80



2.80

4.80

6.40

14.00

16.80

20.00

23.60

28.80

31.60

34.00

36.00

36.40

37.60

40.00

42.80

44.80

46.80

47.20

48.40

48.80

50.40

52.40

58.00

60.00

63.60

66.00

66.80

69.20

70.40

71.60

72.80

75.20

79.20

82.00

86.00

87.60

89.20

93.60

96.00

99.20

100.00



Total



250



100.00



• Theo giới tính

. tabulate GT

GT



Freq.



Percent



Cum.



0

1



109

141



43.60

56.40



43.60

100.00



Total



250



100.00



• Theo tình trạng hơn nhân

honnhan



Freq.



Percent



Cum.



0

1



114

136



45.60

54.40



45.60

100.00



Total



250



100.00



• Theo nghề nghiệp

. tabulate nghenghiep

nghenghiep



Freq.



Percent



Cum.



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



13

20

24

55

35

62

16

1

4

20



5.20

8.00

9.60

22.00

14.00

24.80

6.40

0.40

1.60

8.00



5.20

13.20

22.80

44.80

58.80

83.60

90.00

90.40

92.00

100.00



Total



250



100.00



• Theo thu nhập

. tabulate thunhap

thunhap



Freq.



Percent



Cum.



0

1

2



36

10

36



14.40

4.00

14.40



14.40

18.40

32.80



3

4



11

1



4.40

0.40



37.20

37.60



5

7



55

67



22.00

26.80



59.60

86.40



8

9



5

6



2.00

2.40



88.40

90.80



10

11



14

4



5.60

1.60



96.40

98.00



12



5



2.00



100.00



Total



250



100.00



• Theo thương hiệu xe



thuonghieu



Freq.



Percent



Cum.



1

2

3

4

5



21

22

135

58

14



8.40

8.80

54.00

23.20

5.60



8.40

17.20

71.20

94.40

100.00



Total



250



100.00



PHỤ LỤC 4

MƠ HÌNH BIẾN GIẢ PROBIT VÀ MÔ TẢ BIẾN

MÔ TẢ BIẾN



. summarize QĐM Tuoi nghenghiep thuonghieu thunhap thietyeu banbe khac emai

dichuyenxa

> sacnhanh giaphuhopTN hailongqd nhieunguoithich

Variable



Obs



Mean



Std. Dev.



Min



Max



QĐM

Tuoi

nghenghiep

thuonghieu

thunhap



250

250

250

250

250



.68

42.3

4.992

3.088

4.804



.4674119

18.23128

2.229759

.93582

3.211048



0

15

1

1

0



1

69

10

5

12



thietyeu

banbe

khac

emai

dichuyenxa



250

250

250

250

250



.484

.632

.924

.924

.272



.5007464

.4832288

.2655297

.2655297

.4458825



0

0

0

0

0



1

1

1

1

1



sacnhanh

giaphuhopTN

hailongqd

nhieunguoi~h



250

250

250

250



.06

.604

.98

.752



.2379632

.4900455

.1402808

.4327181



0

0

0

0



1

1

1

1



MƠ HÌNH



Iteration

Iteration

Iteration

Iteration

Iteration



0:

1:

2:

3:

4:



log

log

log

log

log



likelihood

likelihood

likelihood

likelihood

likelihood



=

=

=

=

=



-156.71736

-144.70099

-144.62507

-144.62498

-144.62498



Probit regression



Number of obs

LR chi2(13)

Prob > chi2

Pseudo R2



Log likelihood = -144.62498



QĐM

Tuoi

nghenghiep

thuonghieu

thunhap

thietyeu

banbe

khac

emai

dichuyenxa

sacnhanh

giaphuhopTN

hailongqd

nhieunguoithich

_cons



Coef. Std. Err.

-.0169712

-.0175995

.1496698

.0572179

-.4899755

.2105407

-.8687686

-.4567186

-.5101696

.321843

-.1715962

.4172583

.3088215

1.48847



.0099424

.0442771

.1118727

.0586589

.2258782

.214921

.4251379

.4004149

.1938104

.3809057

.234195

.6533318

.2260478

.8652418



=

=

=

=



250

24.18

0.0295

0.0772



z



P>|z|



[95% Conf. Interval]



-1.71

-0.40

1.34

0.98

-2.17

0.98

-2.04

-1.14

-2.63

0.84

-0.73

0.64

1.37

1.72



0.088

0.691

0.181

0.329

0.030

0.327

0.041

0.254

0.008

0.398

0.464

0.523

0.172

0.085



-.036458 .0025155

-.1043811 .069182

-.0695967 .3689363

-.0577515 .1721872

-.9326887 -.0472623

-.2106967 .6317781

-1.702024 -.0355137

-1.241517 .3280802

-.8900311 -.1303082

-.4247185 1.068404

-.6306101 .2874176

-.8632485 1.697765

-.134224 .7518671

-.2073727 3.184313



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ý kiến góp ý, phản hồi của Anh/Chị (nếu có):

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×