Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Thực tế công tác kế toán các khoản phải thu- phải trả tại Cty TNHH SUCCESSFUL MAN

2 Thực tế công tác kế toán các khoản phải thu- phải trả tại Cty TNHH SUCCESSFUL MAN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn tốt nghiệp



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



Sơ đồ 2.5. Trình tự luân chuyển chứng từ TK 131

Hóa đơn chứng từ



Phiếu thu



Giấy báo Có



Sổ kế tốn chi tiết

TK 131



Chứng từ ghi sổ ghi

Có TK 131



Bảng tổng hợp TK



Chứng từ ghi sổ ghi

Nợ TK 131



Sổ cái TK 131



131



Ghi Chú:



Ghi hàng ngày

Ghi cuối Tháng

Đối chiếu

Trong kì, căn cứ trên hợp đồng kinh tế và các thủ tục thanh toán giữa công ty và



KH, khi hoàn thành bàn giao cho khách hàng, kế toán công ty sẽ lập hoá đơn GTGT

trong đó ghi rõ tên người mua, số lượng thành tiền và hình thức thanh toán.



SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



50



Luận văn tốt nghiệp



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



Hợp đờng sớ 121

HỐ ĐƠN GTGT

(liên 2:giao cho khách hàng )

Ngày 20 tháng 12 năm 2010

Đơn vị bán : Công ty TNHH SUCCESSFUL MAN

Địa chỉ

: Lô 26 E- Đường số 7 – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – TP. Hồ Chí Minh

Số TK

: 580100000415

Điện thoại : 08.54259137

MST : 0304861466

Họ và tên người mua:

Tên đơn vị

: Công ty TNHH DONG JIN LEIPORTS VN

Địa chỉ

: KCN Long Bình – Biên Hòa – Đồng Nai

Số TK

: 361010004402

Hình thức thanh toán: Chuyển Khoản

MST : 3600660518

STT

Tên hàng hoá ,dịch vụ

ĐVT

Đơn giá

Số lượng

(A)

(B)

( C)

VẢI EF VELBOA

KG

122.368,35 1.000

Thuế suất GTGT:10%

Số tiền viết bằng chữ :



Mẫu số:

01GTKT- 3LL

QT/2010N

0004531



Thành tiền

122.368.350



Cộng tiền hàng

: 122.368.350

Tiền thuế GTGT

: 12.236.835

Tổng cộng tiền thanh toán : 134.605.185

Một trăm ba mươi bốn triệu sau trăm lẻ năm ngàn một trăm tám mươi lăm đồng.



Người mua

(ký,họ tên)



Người bán hàng

(ký, họ tên)



Thủ trưởng đơn vị

(ký, họ tên)



Tương tự như trên, kế toán cũng lập hoá đơn GTGT giao cho khách hàng Cty

TNHH NEWSTAR GOLF với số hoá đơn 0004535 ngày 24/12/2010 về việc thanh

toán xuất lô hàng: vải EF VELBOA theo hợp đồng số 124 với giá thanh toán chưa

thuế 26.032.500 đồng, thuế GTGT 10% là 2.603.250 đồng .

Khách hàng sau khi nhận sản phẩm bàn giao thì tiến hành làm các thủ tục

thanh toán tiền theo hợp đồng đã ký, công ty xuất hoá đơn giao cho khách hàng,

khách hàng có thể trả tiền ngay, thanh toán qua chuyển khoản hoặc sau một thời

gian nữa thì mới trả tiền và trở thành một khoản nợ của khách hàng đối với công ty.

Số dư Nợ của tài khoản 131 “Phải thu của khách hàng” sẽ tăng lên sau mỗi nghiệp

vụ phát sinh như trên. Khi hoá đơn GTGT lập xong chuyển cho kế toán trưởng ký

duyệt, 1 liên lưu trong cuốn gốc, 1 liên kèm theo chứng từ gốc lưu tại công ty, 1 liên

giao cho khách hàng .



SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



51



Luận văn tốt nghiệp



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



Căn cứ vào hoá đơn GTGT kế toán tiến hành ghi chứng từ ghi sổ ghi Nợ TK 131.

CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 43

Tháng 12/2010

Số hiệu

tài khoản



Trích yếu



Nợ







Xuất vải EF VELBOA- CTY DONGJINLEIPORT



131



511

3331



…………………



….



…..



Xuất vải EF VELBOA –CTY NEWSTAR GOLF



131



511

3331



Ghi

chú



Số tiền

122.368.350

12.236.835

.…………

…………..

26.032.500

2.603.250

448.176.300



Tổng Cộng :



Ngày 25 tháng 12 năm 2010

Người lập phiếu



Kế tốn trưởng



(ký tên)



(ký tên)



Cơng ty thu tiền từ khách hàng toàn bộ là tiền VNĐ (tiền USD được quy đổi ra

VNĐ) nên không có sự chênh lệch về tỷ giá ngoại tệ.

Khi KH thanh toán cho công ty về khoản tiền bán chịu thì công ty sẽ nhận

được giấy báo Có của ngân hàng ( nếu thanh toán bằng chủn khoản).

LỆNH CHUYỂN CĨ

Sớ lệnh: BH 00058650

Sớ hiệu chứng từ và nội dung loại nhiệp vụ: 1 lệnh chuyển Có- 2 chứng từ.

NH thành viên gửi lệnh: NH Đầu tư và phát triển TP.HCM

NH thành viên nhận lệnh: NH Đầu tư và phát triển TP.HCM



SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



52



SCT CHN 9/3

Ngày lập: 15/12/2010



Luận văn tốt nghiệp



Người trả/ chuyển tiền:



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



CTY TNHH New Star Golf



Địa chỉ: KCN Tân Bình

TK : 361013654109



Tại : NH ĐT – PT TP.HCM



Người thụ hưởng:



Công ty TNHH SUCCESSFUL MAN



TK : 580100000415



Tại: NH ĐT- PT TP.HCM



Mã số thuế: 0304861466

Mục lục ngân sách:

Nội dung: CL KHM: 1012011014901- Thanh toán tiền hàng

Số tiền:



17.908.000 VNĐ



Bằng chữ: Mười bảy triệu chín trăm lẻ tám ngàn đồng

Chuyển đi lúc:



9 giờ 5 phút



Nhận lúc:



9 giờ 17 phút

Ngày 28 tháng 12 năm 2010



Kế toán



Kiểm soát



( ký tên)



(ký tên)



Tương tự như trên kế toán cũng nhận được giấy báo Có của Ngân hàng về

việc khách hàng Minh Lâm trả nợ tiền hàng với số chứng từ CHN 9/9 ngày

28/12/2010 số tiền 50.300.000 đ.

Nếu KH thanh toán bằng tiền mặt thì kế toán sẽ lập phiếu thu giao cho

khách hàng. Tuy nhiên, Công ty chủ yếu bán hàng cho khách hàng nước ngoài và

thanh toán qua chuyển khoản nên việc khách hàng thanh toán bằng tiền mặt phát

sinh không nhiều.

Sau khi lập phiếu thu hoặc nhận giấy báo Có xong, kế toán sử dụng số liệu trên

chứng từ gốc tiến hành lên chứng từ ghi sổ ghi Có TK 131 theo đúng số tiền được

nhận.



CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 47

SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



53



Luận văn tốt nghiệp



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



Tháng 12/2010

Trích yếu



ĐVT:đồng

Số tiền



Số hiệuTK



New StarGolf thanh toán tiền hàng

Minh Lâm thanh toán tiền hàng

Tổng cộng



Nợ

112

112





131

131



Ghi chú



17.908.000

50.300.000

68.208.000

Ngaỳ 28 tháng 12 năm 2010

Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



Người lập biểu

( ký, họ tên)



Đồng thời kế toán cũng sử dụng số liệu chúng từ gốc để vào số kế toán chi

tiết TK 131 cho từng khách hàng cụ thể theo đúng nội dung của nghiệp vụ kinh tế.

SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT

TK 131 : Daewoong Việt Nam

ĐVT: đồng

Chứng từ



Ngày

ghi sổ



Số



Ngày

tháng



A



B



C



25/12



04528



04/12



Số phát sinh



TK

đối

ứng



Diễn giải

D

Số dư đầu kỳ



NỢ



E



1







2



NỢ







3



4



95.529.000



511

33311



Bàn giao vải NEVS

Số phát sinh



139.357.725

13.935,773

153.293.498



Số dư cuối kỳ



248.822.498



Ngày 25 tháng 12 năm 2010

Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



Người lập biểu

(ký, họ tên)



SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT

TK 131 : Dong Jinleiports vina



SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



Số dư



54



Luận văn tốt nghiệp



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



ĐVT:đồng

Ngày

ghi sổ

A

25/12



Chứng từ

Ngày

Số

tháng

B

C

04531



Số phát sinh



TK đối

ứng



Diễn giải

D

Số dư đầu kỳ



NỢ







1



2



E



Số dư

NỢ







3



4



13.432.000



20/12



511

33311



Bàn giao vải EF VELBOA



122.368.350

12.236.835



Số phát sinh

Số dư cuối kỳ



134.605.185



0



148.037.185



Ngày 25 tháng 12 năm 2010



Người lập biểu

(ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



SỔ KẾ TỐN CHI TIẾT

TK 131 : New Star Golf

ĐVT:đờng

Ngày

tháng

ghi sổ



Chứng từ

Ngày

Số hiệu

tháng



Số phát sinh



TK

đối

ứng



Diễn giải



NỢ



Số dư







NỢ





4



A



B



C



D

Số dư đầu kỳ



E



1



2



3

10.508.000



24/12



04535



24/12



Bàn giao vải EF VELBOA



28/12



CHN9/3



28/12



Thanh toán tiền hàng

Số phát sinh

Số dư cuối kỳ



511

3331



26.032.500

2.603.250



112

28.635.750



17.908.000

17.908.000

21.235.750



Ngày 28 tháng 12 năm 2010

Kế toán trưởng



Người lập biểu

( ký, họ tên (ký, họ tên)



SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT

TK 131 : Minh Lâm

Chứng từ



SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



ĐVT:đồng

Số phát sinh

Số dư



Diễn giải



55



Luận văn tốt nghiệp



Ngày

tháng

ghi sổ

A

28/12



Số hiệu



TK

đối

ứng

E



Ngày

tháng



B

CHN9/9



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



C



D

Số dư đầu kỳ







1



NỢ



2







3



4



126.424.000



Thanh toán tiền hang bằng

TGNH

Số phát sinh

Số dư cuối kỳ



28/12



NỢ



112



50.300.000

50.300.000

76.124.000



Ngày 28 tháng 12năm 2010

Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



Người lập biểu

( ký, họ tên)



Đến cuối tháng kế toán có thể theo dõi các khoản phải thu trong tháng qua sổ Cái.

SỔ CÁI

Tài khoản 131: Phải thu khách hàng

Tháng 12/2010

Ngày

tháng

ghi sổ



30/12



30/12



30/12

30/12



Chứng từ ghi

sổ

Số

Ngày

hiệu tháng

43



44



47

47



20/12



24/12



28/12

28/12



Người ghi sổ

( ký, họ tên)



Diễn giải



Số dư đầu kỳ

…………..

Bàn giao vải EF VELBOACTY DONGJIN LEIPORT VN

………….

Bàn giao vải EF VELBOACTY NEWSTAR GOLF

…….......

Thu tiền hàng – New star golf

Thu tiền hàng –Minh Lâm

…………

Số phát sinh

Số dư cuối kỳ

Kế toán trưởng

( ký , họ tên)



TK

đối

ứng



ĐVT:đồng

Số tiền

Nợ







171.406.130



511

3331



511

3331





112

112



122.368.350

12.136.835

26.032.500

2.603.250

. ...............



1.836.317.864

1.717.515.994



17.908.000

50.300.000

……….

290.208.000



Ngày 30 tháng 12 năm 2010

Giám đốc

( ký, họ tên)



Do đặc thù Công ty là chế biến và sản xuất vải sợi nên các nghiệp vụ bán hàng

phát sinh thường xuyên. Để theo dõi các khoản phải thu của khách hàng và số tiền

khách hàng đã trả kế toán còn theo dõi riêng trên bảng tổng hợp tình hình thanh

toán với khách hàng.



SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



56



Luận văn tốt nghiệp



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THANH TỐN VỚI KHÁCH HÀNG

THÁNG 12/2010

ĐVT:đồng

Tên KH



Số dư đầu kỳ



Daewoong VNam

New Star Golf

Minh Lâm

Dong Jinleiport vn



Nợ

95.529.000

10.508.000

126.424.000

13.432.000



…………..



………..



Cộng



351.406.130



Số phát sinh





Nợ

153.293.498

28.635.750

0

134.605.185

……………………



Số dư cuối kỳ



0

17.908.000

50.300.000

0



…………….



1.836.317.864



290.208.000



Nợ

248.822.498

21.235.750

66.724.000

148.037.185







…………..

1.897.515.994



Ngaỳ 30 tháng 12 năm 2010

Kế tốn trưởng

(ký họ ,tên)



Người lập biểu

( ký, họ tên)



2.2.1.2. Kế toán thuế GTGT được khấu trừ:

Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu

trừ thuế nên sử dụng các hóa đơn GTGT do Tổng Cục Thuế phát hành hoặc các loại

hóa đơn do cơ sở tự in nhưng đã được Tổng Cục Thuế chấp nhận bằng văn bản như

hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT…

Giống như hạch toán các khoản phải thu, phải trả kế toán thuế GTGT đầu vào

gồm những chứng từ ban đầu như hóa đơn GTGT, phiếu chi…



Hóa đơn chứng từ GTGT



Sơ đồ 2.6. Trình tự luân chuyển chứng từ TK 133

Bảng kê hóa đơn, chứng từ

mua vào



Chứng từ ghi sổ ghi TK 133

SVTH : Bùi Thị Thảo Vy

Sổ kế toán chi tiết

TK 133



57

Số Cái TK 133



Luận văn tốt nghiệp



Ghi chú:



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



: ghi hàng ngày

: ghi cuối tháng

: đối chiếu



Ngày 13/12/2010 Công ty mua vải mộc của Công ty TNHH G&I Textile

VNam, với số lượng 400kg với giá 18.800đ/kg, thuế suất 10%

Ngày 22/12/2010 Công ty TNHH Trạch Vũ bán motor xoay chiều 3 pha cho

Công ty giá 2.700.000 đ, thuế suất 10%

Ngày 31/12/2010 Công ty cổ phần đầu tư Việt My bán nước uống đóng chai

cho Công ty với giá chưa thuế 363.640 đ, thuế suất 10%.

HÓA ĐƠN GTGT

(liên 2: giao cho khách hàng)



KT/2010N



Ngày 13 tháng 12 năm 2010



0094150



Đơn vị bán: Công ty TNHH G&I TEXTILE VNam

Địa chỉ: KCN Long Bình- Biên Hòa- Đồng Nai

Số TK:

Điện thoại:



MST: 0600347754



Họ và tên người mua:

Tên đơn vị: Công ty TNHH SUCCESSFUL MAN

Địa chỉ: Lô 26E – Đường số 7- KCN Tân Tạo- Quận Bình Tân

Số TK:

Hình thức thanh toán: Tiền mặt



SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



Mẫu số: 01 GTKT – 3LL



MST: 0304861466



58



Luận văn tốt nghiệp



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



STT



Tên hàng hóa, dịch vụ



ĐVT



Số lượng



Đơn giá



(A)



(B)



(C)



(1)



(2)



Kg



400



18.800



Vải mộc



Thành tiền

(3) = (1) x (2)

7.520.331



Cộng thành tiền



:



7.520.331



Tiền th́ GTGT



:



752.033



Tổng cộng tiền thanh tốn :



8.272.364



Th́ śt GTGT:10%



Sớ tiền viết bằng chữ: Tám triệu hai trăm bảy mươi hai ngàn ba trăm sáu mươi bốn đồng.

Ngày 13 tháng 12 năm 2010

Người mua



Người bán hàng



Thủ trưởng đơn vị



(ký, họ tên)



(ký, họ tên)



(ký, họ tên)



Căn cứ vào hóa đơn GTGT, kế toán nhập số liệu vào chứng từ ghi sổ ghi Nợ

TK 133 “ Thuế GTGT được khấu trừ”.

CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 42

Tháng 12/ 2010

Trích yếu



Số hiệu TK

Nợ



133

331



Mua vải mộc của Cty G&I TEXTILE VNAM

Tổng cộng



Số tiền



Ghi chú



752.033



Ngày 13 tháng12 năm 2010

Người lập biểu



Kế toán trưởng



(ký, họ tên)



(ký, họ tên)



Tương tự các nghiệp vụ phản ánh hàng hóa dịch vụ mua vào trong kỳ cũng được kế

toán tiến hành lên chứng từ ghi sổ dựa trên hóa đơn và làm cơ sở để phản ánh lên sổ

cái vào cuối tháng.

Cuối tháng, khi tính khoản thuế GTGT phải nộp trong kỳ, căn cứ vào các

chứng từ ghi sổ trên kế toán ghi bút toán kết chuyển bao gồm cả phần thuế còn được

khấu trừ kỳ trước chuyển sang (nếu có ) như sau:

Nợ TK 3331: 44.842.257

Có TK 133: 44.842.257



SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



59



Luận văn tốt nghiệp



GVHD: Th.S Trần Thị Hải Vân



CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 48

Tháng 12/2010

Trích yếu



Số hiệu TK

Nợ





Kết chuyển thuế GTGT đầu vào được khấu trừ



3331



Số tiền



133



Ghi chú



44.842.257



Tổng cộng



44.842.257

Ngày 31 tháng 12 năm 2010



Người lập biểu



Kế toán trưởng



( ký, họ tên)



(ký, họ tên)



Tiếp theo kế toán theo dõi trên số kế toán chi tiết của TK 133



SỐ KẾ TOÁN CHI TIẾT

TK 133 “ Thuế GTGT được khấu trừ”

Ngày

tháng



Chứng từ

Số hiệu Ngày



Diễn giải



TK

đối



tháng



ghi sổ

A



B



24/12



84957



C



D

Số dư đầu kỳ

13/12 Thuế GTGT được khấu trừ



ứng

E



Số phát sinh

Nợ





331



1

14.269.752

752.033



331



270.000



khi mua vải mộc của Cty



24/12 158608



G&I TEXTILE VN

………………………….

22/12 Thuế GTGT được khấu trừ



SVTH : Bùi Thị Thảo Vy



60



2



Số dư

Nợ



3

0



4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Thực tế công tác kế toán các khoản phải thu- phải trả tại Cty TNHH SUCCESSFUL MAN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x