Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KIM TÍN

TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KIM TÍN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khố luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly



Có TK 511



148.905.000



Có TK 3331



14.890.500



- Ghi nhận giá vốn:

Nợ TK 632



113.469.531



Có TK 156



113.469.531



(2). Ngày 27/12/2010 xuất bán 4.500 kg que hàn 6013 4.0 (mm) cho khách

hàng Công Ty TNHH TM & CN Hưng Việt, hoá đơn số 13727, đơn giá chưa thuế

14.455, thuế GTGT 10%, kế toán ghi nhận doanh thu:

Nợ TK 131



71.552.250



Có TK 511



65.047.500



Có TK 3331



6.504.750



- Hạch tốn giá vốn:

Nợ TK 632



59.790.567



Có TK 156



59.790.567



(3). Cuối kỳ kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu, kế tốn ghi:

Nợ TK 511



510.139.227



Có TK 531



510.139.227



(4). Cuối kỳ kết chuyển doanh thu thuần sang tài khoản 911, kế tốn ghi:

Nợ TK 511

Có TK 911



383.541.082.584

383.541.082.584



……..

3.1.4 Sổ cái tài khoản 511



Mẫu số: S03b-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2009 của Bộ trưởng BTC)



Đơn vị: CÔNG TY TNHH TM KIM TÍN

Địa chỉ: 69 - Nguyễn Thi - Phường P13 - Q 5 - TP.HCM



SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



- 55-



Khoá luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

SỔ CÁI

Quý 4 Năm 2010

Tên TK: 511

Nhật ký

chung

Số

Số

TT

tra dòn

ng

g

E

G



Chứng từ

Ngày

tháng

ghi sổ



Số hiệu

A



B



Diễn giải



Ngày

tháng

C



D



Số tiền

TK

ĐƯ



Nợ



H





1



2



- Số dư đầu năm

Số phát sinh trong

tháng

…………..

01/12/2010



10372



01/12/2010



01/12/2010



10373



01/12/2010



01/12/2010



10374



01/12/2010



01/12/2010



10374



01/12/2010



01/12/2010



10375



01/12/2010



01/12/2010



10377



01/12/2010



01/12/2010



10378



01/12/2010



02/12/2010



10486



02/12/2010



31/12/2010



TH001



31/12/2010



31/12/2010



TH001



31/12/2010



Ván MDF E2

15x1220x2440

Timbee

Ván sợi gỗ (MDF) E2

4.0 *1220*2440

Que hàn KT421 2.5

mm (m)

Que hàn KT6013 3.2

mm (m)

Que hàn KT421 2.5

mm (m)

Thép lá hàng nhỏ (16

-19 ) *(0.5 -0.6) mm

Dây hàn 70S-0.8 mm

Canxium Cacbua (đất

đèn)

……….

Kết chuyển khoản

giảm trừ doanh thu

Kết chuyển doanh thu

hàng hoá



131



23.018.160



131



15.075.000



131



16.091.000



131



14.909.000



131



16.091.000



131



18.000.000



131



10.677.150



131



148.905.000



531



510.139.227



911



383.541.082.58

4

384.051.221.811



384.051.221.811



- Sổ này có…… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ……

- Ngày mở sổ: 01/09/2010

Ngày …….. tháng …... năm 2010

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



3.2. KẾ TỐN HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI

3.2.1. Nguyên tắc hạch toán hàng bán bị trả lại tại công ty:

Thông thường hàng bán bị trả lại rơi vào những trường hợp sau:

+ Do hàng không đạt chất lượng, kém phẩm chất nên khách hàng trả về

SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



- 56-



Khoá luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly



+ Hoặc do khách hàng đặt hàng sai quy cách

+ Trong trường hợp nếu đã xuất hoá đơn GTGT, khi khách hàng trả lại hàng,

người mua phải lập hoá đơn ghi rõ ràng hàng hoá bị trả lại. Hoá đơn này là căn cứ

để công ty và bên mua điều chỉnh số thuế GTGT đã kê khai và tiến hành nhập kho

hàng bị trả lại.

3.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng:

3.2.2.1. Chứng từ sử dụng

- Phiếu đề nghị trả hàng

- Biên bản nhập hàng trả lại

- Hoá đơn GTGT

- Phiếu xuất kho, phiếu nhập kho

3.2.2.2. Sổ sách sử dụng

- Sổ cái

- Sổ chi tiết, sổ tổng hợp

3.2.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế:

(1). Ngày 22/12/2010 nhập hàng trả lại của khách hàng Cơng Ty TNHH MTV

Sài Gòn MDF mặt hàng ván MDF E2 17x1220x2440 Timbee, căn cứ vào hoá đơn

trà hàng số 39687 ngày 22/12/2010 và phiếu nhập kho 53 tấm, giá bán 212.727 đ,

kế toán ghi:

- Ghi giảm giá vốn hàng bán:

Nợ TK 156

Có TK 632



10.919.749

10.919.749



- Ghi giảm cơng nợ khách hàng:

Nợ TK 531



11.274.531



Nợ TK 3331



1.127.453



Có TK 131



12.401.984



(2). Ngày 23/12/2010 nhập hàng trả lại của khách hàng Công ty TNHH Tôn

Tráng Kẽm Việt Nam mặt hàng kẽm thỏi, căn cứ vào hoá đơn trả hàng số 131372

ngày 23/12/2010 và phiếu nhập kho 10.000 kg giá bán 47.273, kế toán ghi:

- Ghi giảm giá vốn hàng bán:

Nợ TK 156

Có TK 632

SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



386.408.414

386.408.414

- 57-



Khoá luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly



- Ghi giảm công nợ khách hàng:

Nợ TK 531



489.701.007



Nợ TK 3331



48.970.101



Có TK 131



538.671.108



…..

(3). Cuối kỳ, kế tốn kết chuyển khoản hàng bán bị trả lại sang tài khoản

doanh thu, kế tốn ghi:

Nợ TK 511



510.139.227



Có TK 531



510.139.227



3.2.4 Sổ cái tài khoản 531:



Mẫu số: S03b-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2009 của Bộ trưởng BTC)



Đơn vị: CÔNG TY TNHH TM KIM TÍN

Địa chỉ: 69 - Nguyễn Thi - Phường P13 - Q 5 - TP.HCM



SỔ CÁI

Quý 4 Năm 2010

Tên TK: 531

Chứng từ



SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



Nhật ký

chung



Diễn giải



- 58-



TK

ĐƯ



Số tiền



Khoá luận tốt nghiệp

Ngày

tháng

ghi sổ

A



Số

hiệu



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly



Ngày

tháng



B



C



Số

tra

ng



Số

TT

dòn

g



E



G



D



Nợ



H







1



2



- Số dư đầu năm

Số phát sinh trong

tháng

…………..

22/12/2010



39687



22/12/2010



Ván MDF E2

17x1220x2440

Timbee



131



11.274.531



23/12/2010



131372



23/12/2010



Kẽm thỏi



131



489.701.007



31/12/2010



1714



31/12/2010



Dây hàn 70S-0.8 mm



131



5.236.425



31/12/2010



TH001



31/12/2010



Kết chuyển lchi phí

(531 -> 511)



5111



510.139.227



……….

510.139.227



510.139.227



- Sổ này có…… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ……

- Ngày mở sổ: 01/09/2010

Ngày …….. tháng …... năm 2010

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế tốn trưởng

(Ký, họ tên)



Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



3.3. KẾ TỐN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

3.3.1. Nội dung phản ánh doanh thu hoạt động tài chính tại cơng ty:

Doanh thu hoạt động tài chính của cơng ty thu được từ các khoản thu lãi tiền

gửi ngân hàng, lãi cho vay, lãi từ lợi nhuận được chia và lãi về tỷ giá hối đoái.

3.3.2. Chứng từ và sổ sách kế tốn sử dụng:

3.3.2.1. Chứng từ sử dụng

- Báo có ngân hàng, phiếu thu

3.3.2.2. Sổ sách sử dụng

- Sổ cái, sổ chi tiết, sổ tổng hợp



SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



- 59-



Khoá luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly



3.3.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế

(1). Ngày 01/12/2010, nhận giấy báo có khách hàng Chipmong thanh toán

365.97,00 USD, tỷ giá ghi sổ nợ phải thu 18.932 VND/USD, tỷ giá thực tế tại ngày

01/12/2010 Ngân hàng Đông Á là 19.500 VND/USD, kế tốn ghi:

Nợ TK 112



7.136.590.500



Có TK 515



207.876.072



Có TK 131



6.928.714.428



(2). Ngày 25/12/2010, nhận giấy báo có của Ngân Hàng Đơng Á – CN Đinh

Tiên Hồng về khoản lãi tiền gửi là 1.526.600 đ, kế toán ghi:

Nợ TK 112



1.526.600



Có TK 515



1.526.600



(3). Cuối năm tài chính, xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư

ngoại tệ các khoản mục có gốc ngoại tệ:

Nợ TK 311(ngắn hạn)

Có TK 4131



2.208.924.229

2.208.924.229



(4). Kết chuyển lãi tỷ giá hối đối đánh giá lại cuối năm vào doanh thu tài

chính số tiền 2.208.924.229 đ, kế tốn ghi:

Nợ TK 4131



2.208.924.229



Có TK 515



2.208.924.229



(5). Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính sang tài khoản 911 ghi:

Nợ TK 515



2.943.848.700



Có TK 911



2.943.848.700



3.3.4 Sổ cái tài khoản 515:

Mẫu số: S03b-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2009 của Bộ trưởng BTC)



Đơn vị: CÔNG TY TNHH TM KIM TÍN

Địa chỉ: 69 - Nguyễn Thi - Phường P13 - Q 5 - TP.HCM

SỔ CÁI

Quý 4 Năm 2010

Tên TK: 515

Chứng từ

Ngày

tháng

ghi sổ



A



Số hiệu

B



Diễn giải



Ngày

tháng

C



D



Nhật ký

chung

Số

Số

TT

tra

dòn

ng

g

E



- Số dư đầu năm



SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



- 60-



G



Số tiền

TK

ĐƯ



H



Nợ





1



2



Khố luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

Số phát sinh trong

tháng



12/01/2010



DAB-2001



12/01/2010



12/07/2010



DAB-2002



12/07/2010



15/12/2010



DAB-11001



15/12/2010



25/12/2010



ACB-022



25/12/2010



…………..

CLTG Báo có nước

ngồi Chip Mong

Group - HD KTCM 121110 ngày

29/11/2010

CLTG Báo có nước

ngồi Chip Mong

Group



1122



207.876.072



1122



75.467.638



Thu lãi tiền gửi



1121



3.038



25/12/2010



Thu lãi tiền gửi



1121



1.362.195



ACB-2001



25/12/2010



Lãi tiền gửi



1122



780



25/12/2010



DAB022



25/12/2010



Lãi tiền gửi



1121



1.526.600



31/12/2010



139



31/12/2010



Hạch toán CLTG

đánh giá lại NTvào

thu nhập



4131



2.208.924.229



31/12/2010



SCB-026



31/12/2010



Thu lãi tiền gửi



1121



2.036.655



31/12/2010



TH001



31/12/2010



K/C doanh thu tài

chính (515 ->911)



9112



2.943.848.70

0



……….

2.943.848.70

0



2.943.848.700



- Sổ này có…… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ……

- Ngày mở sổ: 01/09/2010

Ngày …….. tháng …... năm 2010

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



- 61-



Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Khố luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly



3.4. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN:

3.4.1. Nguyên tắc hạch toán giá vốn hàng bán tại công ty

Giá vốn hàng bán thường được ghi nhận đồng thời với doanh thu theo nguyên

tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí được trừ.

Giá vốn hàng bán là giá thực tế xuất kho của hàng hóa dựa trên giá trị hàng

nhập kho và chi phí mua hàng phân bổ cho hàng hóa đã bán ra trong kỳ.

Cơng ty áp dụng tính tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền

Đơn Giá Bình quân = (Trị giá vật liệu tồn kho đầu kỳ +Trị giá vật liệu

nhập kho trong kỳ) / (Số lượng vật liệu tồn kho đầu kỳ + Số lượng vật liệu

nhập kho trong kỳ)

Chi phí mua hàng: phí vận chuyển, bốc dỡ,… Tất cả chi phí mua hàng đều

được hạch tốn vào trong giá vốn hàng bán.

3.4.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng:

3.4.2.1. Chứng từ sử dụng

Phiếu xuất kho, các chứng từ khác có liên quan

3.4.2.2. Sổ sách sử dụng

- Sổ chi tiết

- Sổ cái

- Sổ tổng hợp

3.4.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế

Khi xuất kho, kế tốn nhập cơng nợ và doanh thu phải thu, bút toán xuất kho

sẽ tự động được cập nhật vào cuối tháng, phầm mềm sẽ tự động cập nhật đơn giá

xuất kho để tính giá vốn hàng bán theo phương pháp bình quân gia quyền và kết

chuyển giá vốn hàng bán sang tài khoản 911.

(1). Ngày 02/12/2010 xuất bán cho khách hàng số lượng 167.220 kg Que hàn

KT421 4.0 mm (m), căn cứ vào phiếu xuất kho số 9839, kế tốn ghi nhận giá vốn

xuất kho:

Nợ TK 632

Có TK 156



2.517.000.438

2.517.000.438



(2). Ngày 06/12/2010 xuất bán cho khách hàng số lượng 1.100 kg que hàn

6013 3.2 (mm), căn cứ vào phiếu xuất kho số 10735, kế toán ghi nhận giá vốn xuất

kho:



SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



- 62-



Khố luận tốt nghiệp

Nợ TK 632

Có TK 156



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

15.096.170

15.096.170



(3). Ngày 09/12/2010 xuất khẩu lô thép SAE 108B17-6,5mm số lượng

550.906 kg, lô hàng này là hàng tạm nhập tái xuất, hàng không nhập kho công ty

được tạm nhập tại cảng, căn cứ vào phiếu xuất kho số 11307, kế toán ghi nhận giá

vốn xuất kho:

Nợ TK 632

Có TK 151



5.939.131.380

5.939.131.380



….

(4). Cuối kỳ kế tốn kết chuyển giá vốn xác định kết quả kinh doanh:

Trong kỳ, giá vốn giảm do khách hàng trả lại hàng số tiền: 405.939.499

Giá vốn trong kỳ: 353.597.672.290 - 405.939.499 = 353.191.732.791

Hạch toán kết chuyển xác định kết quả kinh doanh:

Nợ TK 911

Có TK 632



353.191.732.791

353.191.732.791



3.4.4 Sổ cái tài khoản 632:



Đơn vị: CƠNG TY TNHH TM KIM TÍN

Địa chỉ: 69 - Nguyễn Thi - Phường P13 - Q 5 TP.HCM



SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



Mẫu số: S03b-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2009 của Bộ trưởng BTC)



- 63-



Khoá luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

SỔ CÁI

Quý 4 Năm 2010

Tên TK: 632



Chứng từ

Ngày

tháng

ghi sổ



Số

hiệu

A



Ngày

tháng



B



Diễn giải



C



D



Nhật ký

chung

Số

Số

TT

tran

dòn

g

g

E



G



Số tiền

TK

ĐƯ



H



Nợ







1



2



- Số dư đầu năm

Số phát sinh trong

tháng

………

02/12/2010



9839



02/12/2010



Que hàn KT421 4.0

mm (m)



1561



2.517.000.438



02/12/2010



9841



02/12/2010



Que hàn KT421

2.5mm



1561



241.838.540



02/12/2010



9841



02/12/2010



Que hàn KT421 2.5

mm (m)



1561



320.397.424



02/12/2010



9842



02/12/2010



Cáp điện SQ 25mm



1561



1.548.267



02/12/2010



9843



02/12/2010



1561



479.949.974



09/12/2010



11307



09/12/2010



151



5.939.131.380



09/12/2010



11308



09/12/2010



1561



13.286.793



31/12/2010



1714



31/12/2010



Dây hàn 70S-0.8

mm



1561



4.720.745



31/12/2010



TH00

1



31/12/2010



K/C Giá vốn (632

->911)



911



353.191.732.791



Thép lá 0.13mm x

750mm

Thép tròn ko hợp

kim cán nóng,dạng

cuộn cuốn khơng

đều SAE10B176,5mm -xuất khẩu

Que hàn KT 6013

4.0 mm



……….

353.597.672.29

0



353.597.672.290



- Sổ này có…… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ……

- Ngày mở sổ: 01/09/2010

Ngày …….. tháng …... năm 2010

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



- 64-



Khố luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly



3.5. KẾ TỐN CHI PHÍ TÀI CHÍNH

3.5.1. Nội dung chi phí tài chính tại cơng ty

Cơ cấu vốn hiện nay của doanh nghiệp có khoản 70% vốn vay, do đó chi phí

lãi vay phải trả của doanh nghiệp mỗi kỳ rất lớn.

Bên cạnh đó, chi phí tài chính của doanh nghiệp cũng có chi phí lỗ chênh lệch

tỷ giá hối đoái.

3.5.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng:

3.5.2.1. Chứng từ sử dụng

- Hợp đồng vay, khế ước vay, giấy nhận nợ, …

- Bảng tính lãi vay, …

- Giấy báo nợ của ngân hàng

3.5.2.2. Sổ sách sử dụng

- Sổ chi tiết

- Sổ cái

- Sổ tổng hợp

3.5.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế

(1). Ngày 01/12/2010 ngân hàng Đông Á thu lãi vay khế ước vay số H5980/1

ngày 27/11/09 số tiền 15.617.250 đ, kế tốn ghi:

Nợ TK 635

Có TK 112



15.617.250

15.617.250



(2). Ngày 14/12/2010 ngân hàng Đông Á thu lãi vay quá hạn khế ước vay số

H6233/3 ngày 10/06/10 số tiền 16.965.000 đ, kế toán ghi:

Nợ TK 635

Có TK 112



16.965.000

16.965.000



(3) Ngày 08/12/2010 thanh tốn trước hợp đồng ngoại thương số: KT-ZJ

030910 số tiền 110.090,61 USD, tỷ giá thanh tốn tại Ngân hàng Đơng Á 19.500

VND/USD, ngày 11/12/2010 nhập hàng theo tờ khai số 121072/KV1-CL tỷ giá bình

qn liên ngân hàng 18.932 VND/USD, kế tốn hạch tốn:

- Khi thanh tốn trước:

Nợ TK 331

Có TK 1122



2.146.766.895

2.146.766.895



- Khi nhập hàng:

SVTH: Lê Thị Hồng Nhung



- 65-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KIM TÍN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x