Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phần 2: Nội dung khảo sát

Phần 2: Nội dung khảo sát

Tải bản đầy đủ - 0trang

123



3. Mức vay vốn của Anh/chị cho mỗi món vay là bao nhiêu tiền?

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

4. Kỳ hạn mà Anh/chị phải trả nợ cho ngân hàng là?

………………………….tháng

……………………….…năm

Khác (ghi rõ)………………………….

5. Anh/chị có bao giờ trả chậm món vay khơng?

□ Có

□ Khơng

Nếu chọn « có » vui lòng cung cấp thêm thơng tin:

Số lần trả chậm: …….lần/món vay

Số ngày trả chậm: ……ngày/món vay

Số lần được xóa nợ: ………..lần

6. Mục đích vay vốn của anh/chị là gì?

□ Phát triển kinh tế hộ

□ Mua sắm tiêu dùng phục vụ đời sống

□ Sử dụng các dịch vụ cộng đồng (giáo dục, y tế,…)

7. Anh/chị thường vay vốn của NHCSXH qua kênh nào?

□ Tổ tiết kiệm và vay vốn

□ Hội phụ nữ

□ Hội cựu chiến binh

□ Hội thanh niên

□ Trụ sở chi nhánh

8. So với trước khi vay vốn kinh tế hộ gia đình anh chị có thu nhập/

người/ năm thay đổi như thế nào?

□ Tăng, cụ thể: ……………..triệu đồng/người/năm

□ Giảm, cụ thể: ……………..triệu đồng/người/năm

□ Không thay đổi



124



9. Các chính sách của NHCSXH có hữu ích đối với anh/chị như thế nào?

□ Rất hữu ích

□ Hữu ích

□ Khơng hữu ích

10. So với trước khi vay vốn hiện nay gia đình anh chị đang ở loại hộ nào?

□ Nghèo

□ Cận nghèo

□ Trung bình

□ Khá

□ Giàu

11. Anh/chị có những khó khăn khi tiếp cận vay vốn tại NHCSHX là gì?

(Vui lòng xếp hạng theo quy ước giảm dần với 1: khó khăn nhất,…..)

□ Thơng tin thiếu hoặc khơng cập nhật

□ Thời gian vay ngắn

□ Quy trình, hồ sơ thẩm định vay vốn phức tạp

□ Ít chính sách cho người nghèo

□ Khả năng tiếp cận dịch vụ của ngân hàng ít

□ Nhân viên ngân hàng khơng nhiệt tình giúp đỡ

12. Những thách thức mà bản thân anh/chị gặp phải trong quá trình tiếp

cận nguồn vốn vay tại NHCSXH là gì?

□ Khả năng tiếp cận vốn bằng nhiều nguồn vay tại cùng địa bàn

□ Lãi suất thấp

□ Chính sách của nhà nước hỗ trợ giảm nghèo ngày càng ít hơn

□ Ngân hàng ở quá xa

13. Mức độ thường xuyên của NHCSXH về tuyên truyền chính sách vay

vốn cho hộ nghèo tại địa bàn sinh sống của anh/chị thế nào?

□ Rất thường xuyên

□ Thường xun

□ Bình thường

□ Khơng thường xun

□ Khơng tun truyền



125



14. Sự hài lòng của anh/chị về chính sách vay vốn cho các hộ nghèo tại địa

bàn sinh sống là như thế nào?

□ Rất hài lòng

□ Hài lòng

□ Bình thường

□ Khơng hài lòng

□ Rất khơng hài lòng

15. Đề xuất/kiến nghị của anh chị đối với NHCSXH tại địa bàn trong vận

dụng chính sách giảm nghèo qua chương trình vay vốn là gì?

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

Chúc anh chị sức khỏe, hạnh phúc!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phần 2: Nội dung khảo sát

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×