Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 ỨNG DỤNG MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG PHƯƠNGNAM

4 ỨNG DỤNG MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG PHƯƠNGNAM

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn thạc sĩ



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



Số liệu tài chính



Năm 2010



năm 2009



3,973,600



2,354,237



khoán



35,171,798



23,409,450



Thay đổi vốn lưu động



11,762,348



10,456,621



Giá trị sổ sách của nợ (VAY)



17,815,271



11,018,041



3,050,812



2,935,682



13,017,780



3,970,018



304



257



Doanh thu hiện hành

Vốn lưu động không kể tiền và Chứng



Giá trị sổ sách của vốn cổ phần

Tiền mặt và chứng khoán ngắn hạn (3

tháng)

Số lượng cổ phiếu hiện hành



+ Xác định hệ số β :

β không vay nợ = Levered Beta /(1+(1-effective tax rate) * Market D/E

tra bảng phụ lục 03, bảng chuẩn giá trị của Mỹ, ta có kết quả

β không vay nợ = 0.426

- Hệ số beta áp dụng cho ngành ngân hàng VN : 0,462*[1+(1-tC)*D/E] = 2.292

- Mức bù rủi ro quốc gia: 1,97%

- Mức bù rủi ro tỷ giá: 3,28%

- Lãi suất phi rủi ro (tín phiếu kho bạc) : 6,5 %

- Mức bù RR thị trường : 6,57%

Ước lượng chi phí vốn:

Chi phí vốn chủ sở hữu:

rE =L suất phi rủi ro+ β * rủi ro thị trường+bù rủi ro quốc gia+bù rủi ro tỷ giá

rE = 6,5% + 1,7*6,57% + 1,97% + 3,28% = 26.81%

Chi phí nợ vay:



SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc

Nguyệt



Trang 38



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích



Luận văn thạc sĩ



R D=



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



Lãi vay

509,840

=

= 1.76%

(17,815,271 + 11,077,385) / 2

Trung bình no



Lấy chi phí ước tính theo mức tín nhiệm 12%

Tỷ lệ nợ theo giá trị sổ sách:

Tỷ lệ nợ vay : 17,815,271 / (17,815,271 +3,050,812)= 85.38%

Chi phí vốn bình qn :

WACC = 85.38%*12%(1-25%) + 14.62%*26.81% = 11.60%

Suất sinh lợi trên vốn (ROC0)

ROC0



=



Lợi nhuận sau thuế

Vốn kinh doanh bình qn



Trong đó:

Vốn kinh doanh bình quân = Vốn vay bình quân + Vốn chủ sở hữu bình quân

ROC0 =



(1,042,308 − 49,798) * (1 − 25%)

= 13.91%

17,815,271 + 3,050,812 11,077,385 + 2,618,937

+

2

2



ROC0 = 13.91%.

2.4.1 Định giá dựa vào ngân lưu tự do doanh nghiệp (FCFF)

Ta xem xét dòng ngân lưu trong giai đoạn 10 năm. Chia thành 3 giai đoạn.

- Giai đoạn cao : 5 năm (gồm những năm đầu tăng với tốc độ cao không đổi,

- Giai đoạn giảm dần xuống tốc độ ổn định đến năm thứ 10.

- Giai đoạn ổn định với tốc độ g =8% từ năm thứ 11 trở đi.



SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc

Nguyệt



Trang 39



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



992,510.00



11.60%

1.1160



Chi phí vốn



Chi phí vốn lũy kế



SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc



896,379



25.00%



1,195,172



70.00%



120.42%



9.74%



2



212,288



1.3901



11.60%



295,094



3,968,483



(3,279,930)



983,647



25.00%



1,311,530



70.00%



132.14%



9.74%



3



208,734



1.5514



11.60%



323,823



4,354,841



(3,599,252)



1,079,412



25.00%



1,439,216



70.00%



145.01%



9.74%



4



205,240



1.7314



11.60%



355,350



4,778,813



(3,949,663)



1,184,499



25.00%



1,579,332



70.00%



159.13%



9.74%



5



223,519



1.9323



11.60%



431,902



5,057,081



(4,193,277)



1,295,706



25.00%



1,727,608



66.67%



174.06%



9.39%



6



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích Nguyệt



215,901



1.2455



11.60%



268,914



3,616,403



(2,988,937)



Trang 40



219,577



245,056



Ngân lưu tự do của doanh

nghiệp



Giá trị hiện tại



3,295,559



- Thay đổi vốn lưu động



816,853



25.00%



(2,723,762)



744,382.50



25.00%



- (Chi đầu tư - Khấu hao)



EBIT * (1 - thuế suất)



Thuế suất



1,089,137



70.00%



Tỷ lệ tái đầu tư



EBIT



109.74%



9.74%



1



Tăng trưởng lũy kế



Tốc độ tăng trưởng kỳ

vọng



hiện tại



9.04%



7



240,225



2.1565



11.60%



518,047



5,327,332



(4,432,523)



1,412,856



25.00%



1,883,808



63.33%



189.80%



Bảng 2.4.2 : Bảng phân tích tổng hợp dòng tiền 10 năm theo uớc lượng Ngân lưu FCFF



Luận văn thạc sĩ



255,232



2.4067



11.60%



614,277



5,585,969



(4,664,553)



1,535,694



25.00%



2,047,591



60.00%



206.30%



8.69%



8



268,433



2.6860



11.60%



721,015



5,829,210



(4,886,345)



1,663,880



25.00%



2,218,507



56.67%



223.52%



8.35%



9



279,747



2.9977



11.60%



838,595



6,053,129



(5,094,735)



1,796,990



25.00%



2,395,987



53.33%



241.41%



8.00%



10



905,683.10



6,856,958.12



(5,821,891.72)



1,940,749.51



2,587,666.01



Năm kết thúc



Luận văn thạc sĩ



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



2.4.1.1 Xét ở tốc độ tăng trưởng giai đoạn cao 5 năm đầu

Xét tỷ lệ tái đầu tư ReInv :

ReInv = (chi đầu tư Tài sản + thay đổi vốn lưu động + thay đổi nợ vay)/ lợi nhuận

sau thuế.

ReInv = 7.23>1



Giả sử rằng ngân hàng Phương Nam sẽ duy trì tỷ lệ tái đầu



tư là 70% so với suất sinh lợi trên vốn hiện nay 13.33%.

Tốc độ tăng trưởng kỳ vọng sẽ là :

g1 = ROC * ReInv = 13.91% x 70% = 9.74%

Bảng 2.4.3 : Ngân lưu tự do trong giai đoạn cao 5 năm đầu (FCFF)

1



2



3



4



5



9.74%



9.74%



9.74%



9.74%



9.74%



109.74%



120.42%



132.14%



145.01%



159.13%



70.00%



70.00%



70.00%



70.00%



70.00%



1,089,137



1,195,172



1,311,530



1,439,216



1,579,332



Thuế suất



25.00%



25.00%



25.00%



25.00%



25.00%



EBIT * (1 – thuế suất)



816,853



896,379



983,647



1,079,412



1,184,499



(2,723,762)



(2,988,937)



(3,279,930)



(3,599,252)



(3,949,663)



3,295,559



3,616,403



3,968,483



4,354,841



4,778,813



nghiệp



245,056



268,914



295,094



323,823



355,350



Chi phí vốn



11.60%



11.60%



11.60%



11.60%



11.60%



1.1160



1.2455



1.3901



1.5514



1.7314



219,577



215,901



212,288



208,734



205,240



Tốc độ tăng trưởng kỳ vọng

Tăng trưởng lũy kế

Tỷ lệ tái đầu tư

EBIT



- (Chi đầu tư - Khấu hao)

- Thay đổi vốn lưu động

Ngân lưu tự do của doanh



Chi phí vốn lũy kế

Giá trị hiện tại



Với : EBIT0 : 992,510; thuế suất 25% ; Tốc độ tăng trưởng ROC0-: 13.913%

Tỷ lệ tái đầu tư : 70%, chi phí vốn WACC: 11.60%.

SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc

Nguyệt



Trang 41



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích



Luận văn thạc sĩ



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



2.4.1.2 Xét ở tốc độ tăng trưởng giảm dần từ năm thứ 6 đến tháng 10

Bảng 2.4.4: Ngân lưu trong giai đoạn giảm dần năm thứ 6

6



9.39%



Tốc độ tăng trưởng kỳ vọng



Tăng trưởng lũy kế



Tỷ lệ tái đầu tư



EBIT

Thuế suất



EBIT * (1 - thuế suất)



- (Chi đầu tư - Khấu hao)



- Thay đổi vốn lưu động



7



thứ 10 (FCFF)



8



9.04%



9



8.69%



10



8.35%



8.00%



174.06%



189.80%



206.30%



223.52%



241.41%



66.67%



63.33%



60.00%



56.67%



53.33%



1,883,808



2,047,591



2,218,507



2,395,987



25.00%



25.00%



25.00%



25.00%



25.00%



1,295,706



1,412,856



1,535,694



1,663,880



1,796,990



(4,193,277)



(4,432,523)



(4,664,553)



(4,886,345)



(5,094,735)



1,727,608



5,057,081



5,327,332



5,585,969



5,829,210



6,053,129



Ngân lưu tự do của doanh

nghiệp

Chi phí vốn



Chi phí vốn lũy kế

Giá trị hiện tại



431,902



518,047



614,277



721,015



838,595



11.60%



11.60%



11.60%



11.60%



11.60%



1.9323



2.1565



2.4067



2.6860



2.9977



223,519



240,225



255,232



268,433



279,747



Với Tốc độ tăng trưởng kỳ vọng giảm dần từ 9.39% xuống 8.00%.



SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc

Nguyệt



Trang 42



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích



Luận văn thạc sĩ



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



2.4.1.3 Giai đoạn ổn định từ năm thứ 11

Suất sinh lợi trên vốn đầu tư trong giai đoạn ổn định của ngân hàng Phưong nam giả

định là = 15%

Tỷ lệ tái đầu tư giai đoạn ổn định = 8%/15%=53,33%.

Tỷ lệ tái đầu tư giảm dần từ 70,00% xuống 53,33%.

Bảng 2.4.5 : Ngân lưu năm kết thúc FCFF

10



Năm kết thúc



Tốc độ tăng trưởng kỳ

8.00%



vọng



241.41%



Tăng trưởng lũy kế



53.33%



Tỷ lệ tái đầu tư



2,395,987



EBIT



2,587,666.01



25.00%



Thuế suất



1,796,990



1,940,749.51



(5,094,735)



(5,821,891.72)



6,053,129



6,856,958.12



doanh nghiệp



838,595



905,683.10



Chi phí vốn



11.60%



EBIT * (1 – thuế suất)

- (Chi đầu tư - Khấu

hao)

- Thay đổi vốn lưu

động

Ngân lưu tự do của



Chi phí vốn lũy kế

Giá trị hiện tại



SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc

Nguyệt



2.9977

279,747



Trang 43



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích



Luận văn thạc sĩ



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



2.4.1.4 Xác định giá trị kết thúc

Mơ hình tăng trưởng :

Tốc độ tăng trưởng trong giai đoạn cao từ năm 1 đến năm 5

Tốc độ tăng trưởng giảm dần từ năm 6 đến năm 10

Giai đoạn ổn định từ năm thứ 11

g



9.74%

8%



5



10



t



EBIT11 = EBIT10 * (1+g)= 2,395,987 *(1+8%) = 2,587,666 (triệu đồng)

Ngân lưu tự do năm thứ 11

FCFF11 = EBIT11*(1-tC)*(1-ReInv) = 2,587,666 *(1-25%)*(1-53,33%)

= 905,683 (triệu đồng)

Giá trị kết thúc tính vào năm thứ 10 :

TV 10 = FCFF11/(WACC-g) = 905,683 /(11.60% -8%) = 25,131,949.55 (triệu đồng).

Hiện giá của giá trị kết thúc

PV(TV) = TV/ (1+WACC)10 =25,131,949.55 /(1+11.60%)10 = 8,383,778.17 (triệu

đồng)

Hiện giá dòng ngân lưu tự do cả giai đoạn (giai đoạn tăng trưởng cao và giảm

dần)

PV (1-10)= 2,328,897.40 (triệu đồng)

Giá trị tài sản phục vụ hoạt động kinh doanh nòng cốt của NH Phương Nam

= Hiện giá của cả giai đoạn + năm kết thúc



SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc

Nguyệt



Trang 44



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích



Luận văn thạc sĩ



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



= 8,383,778.17 +2,328,897.40 = 10,712,675.57 (triệu đồng)

Giá trị tiền mặt, chứng khoán và tài sản phi kinh doanh

= 13,017,780 (triệu đồng)

Tổng giá trị Doanh nghiệp

10,712,675.57 + 13,017,780= 23,730,455.57 (triệu đồng)

Giá trị vốn cổ phần = giá trị doanh nghiệp – nợ - các quỹ

=23,730,455.57 – 17,815,271- 93,570

= 5,821,614.57 (triệu đồng)

Giá trị bình quân 1 cổ phiếu = 5,821,614.57/ 304 = 19.094 đồng.

Trong thực tế, cổ phiếu Ngân hàng Phương Nam tại thời điểm những tháng đầu năm

2011, giao dịch trong khoảng là 10.000-12.000 đ/cổ phiếu. Như vậy, cổ phiếu đang

được giao dịch với mức thấp so với ước lượng sổ sách của mơ hình này.

2.4.2 Định giá dựa vào ngân lưu tự do vốn chủ sở hữu (FCFE)

Mơ hình FCFE tương tự như mơ hình FCFF, nhưng đơn giản hơn. Ngân lưu

của vốn chủ sở hữu là ngân lưu dành cho nhà đầu tư vốn chủ sở hữu trong doanh

nghiệp, và vì thế, đó là ngân lưu còn lại sau khi đã trừ toàn bộ ngân lưu gắn với nợ

(thanh toán lãi vay, thanh toán nợ gốc, phát hành nợ mới.

Sử dụng lại những số liệu đã phân tích phương pháp 1 để tính tốn dòng

ngân lưu chủ sỡ hữu. Điểm khác nhau với phương pháp trên là tính tốn thêm phần

dòng ngân lưu nợ mới và Chi phí vốn CSH thay thế cho WACC.

Như số liệu đầu vào ban đầu, chi phí vốn CSH là :

rE =L suất phi rủi ro+ β * rủi ro thị trường+bù rủi ro quốc gia+bù rủi ro tỷ giá

rE = 6,5% + 1,7*6,57% + 1,97% + 3,28% = 26.81%

Ta xem bảng phân tích 2.4.6 - tổng hợp dòng tiền 10 năm theo ước lượng

Ngân lưu FCFE



SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc

Nguyệt



Trang 45



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



482,670



EBT



81,327



93,980



SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc



Giá trị hiện tại



1.6080



1.2681



Chi phí vốn lũy kế



Trang 46



26.81%



26.81%



Chi phí vốn



130,776



1,903,290



119,174



1,734,432



+ Nợ mới



3,616,403



(5,214,549)



435,920



25.00%



581,227.00



613,944.87



1,195,172



70.00%



120.42%



9.74%



2



Ngân lưu tự do của FCFE



3,295,559



- Thay đổi vốn lưu động



397,246



(4,751,919)



362,003



25.00%



529,661.06



559,476.23



1,089,137



- (Chi đầu tư - Khấu hao)



EBT * (1 - thuế suất)



25%



509,840



chi phí lãi vay



Thuế suất



992,510



70.00%



Tỷ lệ tái đầu tư



EBIT



109.74%



9.74%



1



Tăng trưởng lũy kế



Tốc độ tăng trưởng kỳ

vọng



hiện tại



60,903



2.5858



26.81%



157,479



2,291,926



4,354,841



(6,279,314)



524,931



25.00%



699,908.47



739,307.05



1,439,216



70.00%



145.01%



9.74%



4



52,703



3.2790



26.81%



172,811



2,515,060



4,778,813



(6,890,646)



576,037



25.00%



768,049.10



811,283.39



1,579,332



70.00%



159.13%



9.74%



5



50,345



4.1580



26.81%



209,335



2,661,511



5,057,081



(7,299,921)



628,006



25.00%



837,341.34



890,267.10



1,727,608



66.67%



174.06%



9.39%



6



1,883,808



63.33%



189.80%



9.04%



7



47,298



5.2727



26.81%



249,389



2,803,742



5,327,332



(7,700,311)



680,151



25.00%



906,867.86



976,940.37



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích Nguyệt



70,378



2.0391



26.81%



143,508



2,088,588



3,968,483



(5,722,219)



478,360



25.00%



637,813.22



673,716.39



1,311,530



70.00%



132.14%



9.74%



3



Bảng 2.4.6 Bảng phân tích tổng hợp dòng tiền 10 năm theo uớc lượng Ngân lưu FCFE



Luận văn thạc sĩ



43,771



6.6862



26.81%



292,662



2,939,861



5,585,969



(8,086,838)



731,655



25.00%



975,539.55



1,072,051.86



2,047,591



60.00%



206.30%



8.69%



8



39,945



8.4786



26.81%



338,677



3,067,877



5,829,210



(8,454,202)



781,563



25.00%



1,042,083.46



1,176,423.06



2,218,507



56.67%



223.52%



8.35%



9



35,973



10.7516



26.81%



386,761



3,185,725



6,053,129



(8,796,841)



828,774



25.00%



1,105,031.56



1,290,955.48



2,395,987



53.33%



241.41%



8.00%



10



417,701.93



6,856,958



(6,379,584)



895,076



25.00%



1,193,434.09



1,394,231.92



2,587,666.01



Năm kết thúc



Luận văn thạc sĩ



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



EBIT11 = EBIT10 * (1+g)= 2,395,987*(1+8%) = 2,587,666. (triệu đồng)

Ngân lưu tự do FCFE năm thứ 11

FCFE11 = EBIT11*(1-tC)*(1-ReInv) = 2,587,666 *(1-25%)*(1-53,33%)

=417,701.93 (triệu đồng)

Giá trị kết thúc tính vào năm thứ 10 :

TV 10 = FCFE11/(rE-g) =417,701.93 /(26.81%-8%) = 2,220,857.77(triệu đồng).

Hiện giá của giá trị kết thúc năm thứ 10

PV(TV) = TV10/ (1+rE)10 =2,220,857.77/(1+26.81%)10 = 206,561.60(triệu đồng)

Hiện giá dòng ngân lưu tự do FCFE từ năm 1 đến năm 10 ( giai đoạn tăng trưởng

cao và giảm dần)

PV (1-10)= 576,622.33 (triệu đồng)

Tổng hiện giá của cả giai đoạn

= Hiện giá (1-10) + năm kết thúc

= 206,561.60+576,622.33 = 783,183.93 (triệu đồng)

Giá trị tiền mặt còn lại cuối kỳ :

=3,725,696 (triệu đồng)

Tổng giá trị vốn chủ sở hữu :

= 783,183.93 + 3,725,696 = 4,508,879.93

Giá trị bình quân 1 cổ phiếu = 4,508,879.93/304 = 14,788.06

Mơ hình trên cũng cho thấy rằng giá trị một cổ phiếu được định giá lúc này

(14,788.06) cao hơn giá trị thị trường đang giao dịch (10,000-12,000 đ/cp)



SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc

Nguyệt



Trang 47



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích



Luận văn thạc sĩ



Ứng dụng mơ hình định giá trong mua lại và sáp nhập NHTM



2.4.3 Định giá theo phương pháp hiện giá hiệu chỉnh APV

Trong phương pháp này, ta khơng xét đến việc thay đổi cấu trúc vốn có thể có

sau khi sáp nhập từ ngân hàng thu mua. Bởi vì theo đề tài, mơ hình APV lúc này được

áp dụng để định giá ngân hàng trước khi tiến hành thu mua. Nghĩa là vẫn có cấu trúc

vốn ban đầu Dòng tiền của 10 năm đầu tiên bao gồm dòng tiền tự do của dự án và tấm

chắn thuế được hưởng từ việc sử dụng đòn bẩy tài chính.

Ta sử dụng lại các thông số đã nghiên cứu :

Chi phí vốn CSH :

rE = 6,5% + 1,7*6,57% + 1,97% + 3,28% = 26.81%

Tuy nhiên, các số liệu hiện tại của Ngân hàng, chưa cung cấp được việc tính khấu

hao, lãi vay và thặng dư giữ lại. Do đó, dựa vào số liệu lịch sử từ 2006-2010, tác giả

chuẩn hóa và tính tỷ lệ của khấu hao, lãi vay và thặng dư giữ lại so với EBIT chuẩn

hóa, làm cơ sở dự báo các năm sau.

Bảng 2.4.7 : Số liệu lịch sử các năm 2006 đến 2010 cần thiết cho tính tóan :

Số liệu tài chính



2010



2009



2008



2007



2006



EBIT (trước thuế)



532,468



310,916



136,438



253,225



188,396



EBIT (thu nhập trước lãi vay và thuế)



1,042,308



703,927



376,654



421,538



328,221



Thu nhập từ đầu tư tài chính



49,798



44,269



97,001



26,652



Chi phí lãi vay



509,840



393,011



240,216



168,313



139,825



Chi đầu tư tài sản cố định (2010-2009)



393,523



218,780



370,728



148,246



49,017



93,350



93,411



96,775



111,530



Chi đầu tư góp vốn (khong gom ck)



-



-



Chi đầu tư



393,523



312,130



464,139



245,021



160,547



Khấu hao tài sản hữu hình và vơ hình



35,953



40,318



31,588



16,812



11,689



Dự phòng



126,283



149,634



26,140



27,843



23,587



Thặng dự giữ lại



428,979



248,140



127,065



190,374



144,529



Vốn lưu động không kể tiền và CK



35,171,798



23,409,450



12,952,829



7,520,233



5,357,657



Thay đổi vốn lưu động



11,762,348



10,456,621



5,432,596



2,574,261



411,685



Giá trị sổ sách của nợ (VAY)



17,815,271



11,077,385



6,663,374



5,040,246



37,000



Giá trị sổ sách của vốn cổ phần



3,050,812



2,618,937



2,382,734



2,166,110



1,621,860



Dựa vào bảng 2.4.7, tác giả tính tốn các tỷ lệ % của khấu hao, lãi vay và thặng dư

giữ lại so với EBIT chuẩn hóa

Bảng 2.4.8 : Số liệu lịch sử chi phí lãi vay, khấu hao và thặng dư giữ lại

SVTH : Nguyễn thị Kim Ngọc

Nguyệt



Trang 48



GVHD : PGS.TS Phan Thị Bích



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 ỨNG DỤNG MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG PHƯƠNGNAM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×