Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Phân tích tài chính

3 Phân tích tài chính

Tải bản đầy đủ - 0trang

tính tốn các chỉ tiêu kinh tế để phân tích dự án. Kết quả tính tốn ảnh hưởng của từng nhân

tố cố định khi cố định nhân tố khác các chỉ tiêu đánh giá NPV,IRR trong bảng sau:



Bảng 1:Tập hợp các kết quả tính tốn NPV, IRR khi các biến số thay đổi.

Chỉ tiêu



Doanh

thu



Chi phí

hoạt

động



Mức độ biến động dự kiến và kết quả tính các chỉ tiêu tương ứng

Tăng

10%



NPV=



Giảm

10%



NPV=



Tăng

10%



NPV=



Giảm

10%



NPV=



IRR=



IRR=



IRR=



IRR=



89,165,954,409

34.8255%

63,915,983,324



NPV=

Doanh

thu



28.1350%



Tăng 5%



NPV=

Giảm 5%



75,523,384,626

31.2138%



Chi phí

77,558,553,108 hoạt động

31.7728%



IRR=



IRR=

NPV=



Tăng 5%



IRR=

NPV=



Giảm 5%



IRR=



Qua bảng trên ta thấy, doanh thu là nhân tố ảnh hưởng mạnh nhất ,chi phí vận hành là nhân

tố ảnh hưởng nhất đến chỉ tiêu tính tốn. Giả sử các nhân tố này có thể biến động đến mức

10% ,do đó ta chọn mức tăng, giảm 10% là các mức xảy ra trường hợp tốt nhất và xấu nhất

để phân tích độ nhạy của chỉ tiêu cần tính. Kết quả tính tốn trong bảng sau.



23



23



Bảng2: Tập hợp kết quả tính tốn các chỉ tiêu NPV, IRR

tương ứng với các trường hợp tốt nhất và xấu nhất của dự án



Trường hợp tốt nhất

Trường hợp dự kiến

Trường hợp xấu nhất



Doanh thu tăng 10%

NPV

Chi phí giảm 10%

IRR

Các nhân tố khơng thay đổi NPV

IRR

Doanh thu giảm 10%

NPV

Chi phí tăng 10%

IRR



20,128

54.7367%

22,912

55.6034%

16,664

45.9263%



Các kết quả cho thấy dự án này thỏa đáng với các điều kiện tốt nhất và mong đợi nhất

nhưng lại không thỏa đáng với các điều kiện xấu nhất. Cần phải có thêm thơng tin về xác

xuất dự kiến xảy ra của các biến số trong trường hợp tồi nhất để đưa ra các quyết định xác

đáng nhất.



Biểu đồ biểu diễn quan hệ NPV với doanh thu và chi phí vận hành



Biểu đồ biểu diễn quan hệ IRR với doanh thu và chi phí vận hành



24



24



KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.

Từ các kết qủa tính tốn ở chương 3 ta nhận thấy dự án không chỉ đạt được hiệu quả

thương mại mà còn mang lại hiệu quả kinh tế quốc dân. Vì thế có thể kết luận: theo phương

án này, dự án hồn tồn có tính khả thi. Nhà đầu tư có thể yên tâm đầu tư vào dự án.

Điều đó được thế hiện qua các chỉ tiêu sau:

- Thời hạn thu hồi vốn là 2 năm 2.57 tháng kể từ khi dự án bắt đầu hoạt động.

Trong khi đó, thời hạn hồn trả vốn là 5 năm tính từ khi có doanh thu.

- Giá trị hiện tại ròng của dự án đạt NPV (r=15%)=22 912.1924 Trđ.Tỉ suất hoàn vốn

nội bộ của dự án :

IRR 55.6%.

- Trong suốt 15 năm hoạt động của mình, dự án đạt được giá trị gia tăng là:

3829.8505Trđ.

Thông qua những con số nêu trên nếu ta nói rằng chủ đầu tư có thể đầu tư vào dự án

này. Tuy nhiên với sự biến động của doanh thu và chi phí, để có thể đưa ra được quyết định

chính xác nhất thì chủ đầu tư cần phải xem xét thêm thông tin về xác xuất dự kiến xảy ra

của các biến số trong trường hợp xấu nhất.

Kiến nghị:

Ta thấy dự án về cơ bản đã đạt hiệu quả trên các chỉ tiêu xem xét ngay cả trong trường

hợp xấu nhất thì dự án vẫn mang lại hiệu quả cho nhà đầu tư, tuy nhiên để đảm bảo dự án có

hiệu quả và sự liên tục của dự án, qua đó có một số kiến nghị sau:

+ Cần phải giải trình rõ ràng về chi phí cho các hoạt động tại những năm đầu tư như

chi phí cho quản lý, chi phí nhân cơng trực tiếp hay chi phí vật tư, các chi phí cho dự án đi

vào hoạt động sản để từ đó có những phương án tồn diện và hiệu quả nhất.

+Có thể nghiên cứu để đầu tư thêm về máy móc thiết bị tiên tiến hay quy trình sản xuất

hiện đại hơn.

Trên đây là 1 số ý kiến riêng của chúng em khi làm đồ án, rất mong sự giúp đỡ của các

thầy





các

bạn

để

đồ

án

này

được

hồn

thiện

hơn.

Em xin chân thành cảm ơn!



25



25



26



26



CÁC BẢNG BIỂU KÈM THEO

BẢNG 1:TẬP HỢP VỐN ĐẦU TƯ VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN THEO THỜI GIAN:



ĐVT:Trđ

TT



Chỉ tiêu



A

1



Vốn đầu tư

Vốn đầu tư xây dựng cơ bản

1. Chi phí chuẩn bị đầu tư

2. Chi phí chuẩn bị xây dựng

3. Chi phí thực hiện đầu tư

Xây lắp

Thiết bị

Kiến thiết cơ bản khác

4. Chi phí chạy thử,bàn giao



Tổng vốn đầu tư

XDCB chưa kể phí

vay vốn

Tổng vốn dầu tư cần

huy động

4

Tổng mức vốn đầu

tư ban đầu

B

1

2



Năm xây dựng

1



Tổng



39.000

68.000

9,548.000

1,145.000

7,373.000

1,030.000

130.000

9,785.000



39.000

68.000

9,548.000

1,145.000

7,373.000

1,030.000

130.000

9,785.000



9,785.000



9,785.000



Lãi vay vốn trong thời kỳ XDCB



1,320.975

11,105.975



1,320.975

11,105.975



Nguồn vốn cần huy động để đầu tư

Vốn tự có

Tỷ lệ (%)

Vốn vay

Tỷ lệ (%)



9,785.000

978.500



9,785.000

978.500

10.000

8,806.500

90.000



BẢNG 2: KHẤU HAO, VỐN THAY THẾ VÀ GIÁ TRỊ CÒN LẠI:



8,806.500



ĐVT: Trđ

Vốn đầu tư



Tuổi thọ dự

kiến (Năm)



Thời gian

khấu hao

(Năm)



Mức khấu hao hàng

năm (TrĐ)



Vốn thay thế (TrĐ)



Gía trị còn lại ở năm cuối

(TrĐ)



9,785.000

1,320.975

11,105.975



15



5

5



1,957.000

264.195

2,221.195



0.000

0.000



0.000

0.000

0.000



BẢNG 3: GIÁ TRỊ THU NHẬP HÀNG NĂM



ĐVT:Trđ

Chỉ tiêu

Sản lượng sản

phẩm

Khí hóa lỏng ( 8

cầu nạp )

Gía bán sản phẩm

Giá chiết nạp

(tr.đồng/tấn)

Doanh thu gộp

Khí hóa lỏng

Thu nhập hàng

năm chưa trừ thuế



Năm hoạt động

5



1



2



3



4



10,800.000



10,800.000



10,800.000



10,800.000



0.882



0.882



0.882



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



BẢNG 3: GIÁ TRỊ THU NHẬP HÀNG NĂM(tiếp)



6



7



8



10,800.000



10,800.000



10,800.000



10,800.000



0.882



0.882



0.882



0.882



0.882



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



ĐVT:Trđ

Chỉ tiêu

Sản lượng sản phẩm

Khí hóa lỏng ( 8 cầu

nạp )

Gía bán sản phẩm

Giá chiết nạp

(tr.đồng/tấn)

Doanh thu gộp

Khí hóa lỏng

Thu nhập hàng năm

chưa trừ thuế



Năm hoạt động

12

13



9



10



11



14



15



10,800.000



10,800.000



10,800.000



10,800.000



10,800.000



10,800.000



10,800.000



0.882



0.882



0.882



0.882



0.882



0.882



0.882



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



9,521.280

9,521.280

9,521.280



BẢNG 4: CHI PHÍ VẬN HÀNH VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM QUA CÁC NĂM



ĐVT:Trđ

ST

T



Khoản mục

1

1,814.703



2

1,836.327



3

1,858.775



Năm hoạt động

4

5

1,882.082 1,906.282



1



Chi phí hoạt động dự kiến



-



Chi phí lương và bảo hiểm xã

hội trực tiếp

Chi phí bồn chứa

Bảo hiểm thiết bị

Các chi phí tiện ích ( điện nước,

điện thoại,..)

Chi phí sửa chữa lớn

Chi phí khác



388.600



400.258



412.266



424.634



437.373



450.494



464.009



550.000

73.730

160.000



550.000

73.730

168.000



550.000

73.730

176.400



550.000

73.730

185.220



550.000

73.730

194.481



550.000

73.730

204.205



550.000

73.730

214.415



477.400

164.973



477.400

166.939



477.400

168.980



477.400

171.098



477.400

173.298



477.400

175.583



477.400

177.955



Tổng chi phí vận hành



1,814.703



1,836.327



1,858.775



1,882.082



1,906.282



1,931.412



1,957.509



3

Khấu hao TSCĐ

Tổng giá thành sản phẩm



2,221.195

4,035.898



2,221.195

4,057.522



2,221.195

4,079.970



2,221.195

4,103.277



2,221.195

4,127.477



1,931.412



1,957.509



-



BẢNG 4: CHI PHÍ VẬN HÀNH VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM QUA CÁC NĂM(tiếp)



6

1,931.412



7

1,957.509



8

1984.61455

7

477.928984

1

550

73.73

225.136067

6

477.4

180.419505

2

1984.61455

7

1984.61455

7



ĐVT:Trđ

ST

T



Khoản mục



1

-



Chi phí hoạt động dự kiến

Chi phí lương và bảo hiểm xã hội

trực tiếp

Chi phí bồn chứa

Bảo hiểm thiết bị

Các chi phí tiện ích ( điện nước, điện

thoại,..)

Chi phí sửa chữa lớn

Chi phí khác

Tổng chi phí vận hành

3

Khấu hao TSCĐ

Tổng giá thành sản phẩm



Bảng 5: THANH TOÁN TÀI CHÍNH



Năm hoạt động

12

13

2,103.967

2,136.769

537.913

554.051



9

2,012.769

492.267



10

2,042.015

507.035



11

2,072.399

522.246



14

2,170.857

570.672



15

2,206.283

587.792



550.000

73.730

236.393



550.000

73.730

248.213



550.000

73.730

260.623



550.000

73.730

273.654



550.000

73.730

287.337



550.000

73.730

301.704



550.000

73.730

316.789



477.400

182.979

2,012.769



477.400

185.638

2,042.015



477.400

188.400

2,072.399



477.400

191.270

2,103.967



477.400

194.252

2,136.769



477.400

197.351

2,170.857



477.400

200.571

2,206.283



2,012.769



2,042.015



2,072.399



2,103.967



2,136.769



2,170.857



2,206.283



ĐVT: Trđ

TT

I

II

Tổng số tiền phải thanh

tốn



Khoản mục

Tổng số vốn đầu tư ban

đầu

Vốn tự có

Số dư nợ đầu kỳ

Trả vốn gốc trong kỳ

Trả lãi vay trong kỳ (15%)



Năm thực hiện

1

11,105.975

978.500

10,127.475

2,025.495

1,519.121

3,544.616



BẢNG 6: TÍNH GIÁ TRỊ GIA TĂNG VÀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG



2



3



4



8,101.980

2,025.495

1,215.297

3,240.792



6,076.485

2,025.495

911.473

2,936.968



4,050.990

2,025.495

607.649

2,633.144



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Phân tích tài chính

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×