Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3: Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền:

3: Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền:

Tải bản đầy đủ - 0trang

-



o

Lực dọc trục: Fa1  Fa 2  Ft1.tg   945,3.tg15  253,3 N



*Cặp bánh răng cấp chậm:



-



Lực vòng:



Ft 3  Ft 4 



2T2 2.151213,24



 3413,4 N

d w3

88,6



Fr 3  Fr 4 



Ft 3 .tgatw 3413, 4.tg 21o5,



 1315,98 N

cos 

cos0



-



Lực hướng tâm:



-



Lực dọc trục: Fa 3  Fa 4  Ft 3 .tg   0

*Xác định lực lên các đoạn trục ;

TRỤC 1

-Tìm Phán Lực Tại Các Gối Đỡ

M1=Fa1.dw1/2=(253,3.88,6)/2 =11221,2Nmm

-Độ lớn lực từ khớp nối được xác định:

Fk   0, 2 �0,3 .



2.T1

Dt



Dt là đường kính vòng tròn đi qua tâm các chốt của nối trục đàn hồi

Từ bảng 16.10a trang 68 [2] với T1 =42875,6 Nmm ta chọn Dt = 71 (mm)

� Fk   0, 2 �0,3 .



2.41875, 6

 235,9 �353,8  N 

71



Ta lấy Fk = 250 (N)

-Phương trình cân bằng theo phương “xOz” là:

45



ƩFx=Fk+XB-Ft1+XD=0 (1)

Và : ƩMx(D)=-Ft1.(l11-l13)+ XB. l11+Fk.( l11+l12) =0 (2)

→ XB=77,08(N) thay vào (1)→ XD=618,22 (N)

-Phương trình cân bằng theo phương “yOz” là :

ƩFy= YB - Fr1 +YD = 0 (3)

Và : ƩMy(D) = -Fr.( l11-l13)+M1+YB. l11=0 (40)

→ YB=94,9 (N) Thay vào (3) → YD= 284,36 (N)

-Tính momen theo phương xOz (Nội lực)

*Xét mặt cắt ngang 1-1 trên đoạn AB:

Có Qx1 = Fk.AB = 250.AB (N) → MxL = 250.L

-Tại A : L=0→ MxA =0

Tại B : L= 20 → MxB=250.70 = 17500 Nmm

*Xét mặt cắt ngang 3-3 trên đoạn CD:

MxC = XD.L

-Tại D:L = 0→ MxD = 0

Tại C: L =( 118,5-59,25) → MxC = 618,22.59,25 = 36629,54 Nmm

-Tính momen theo phương Y (Nội lực)

*Xét mcn 2-2 trên BC: YB=94,9→ My1=YB.L

Tại B: L=0 → MyB=0 ;

46



Tại C: L=59,25 → MyC=94,9.59,25= 5622,825 Nmm

*Xét mcn 3-3 trên CD : YD=284,36 → MyC = YD.L

Tại D: L=0→MyD=0 ;

Tại C: L=59,25→ MyC=284,36.59,25=16848,33 Nmm



Biểu đồ Trục 1



47



Tính chính xác đường kính các đoạn trục

Theo công thức (10.15) và (10.16) [ TTTKHTDĐ Tập 1 trang 194) ta lần lượt tính được

các momen uốn tổng Mj và momen tương đương Mtdj tại các tiết diện j trên chiều dài trục.



M j  M yj2  M xj2 ( N .mm)

M tdj  M j2  0.75T j2 ( N .mm)

di 



3



M td

0,1  



48



Tra bảng 10.5 ta có



   =63 ( Mpa )



Đối với trục 1:

2

M tdA  M yA

 M xA2  0, 75T j2  0  0  0, 75.41875, 6 2  36265,33( N .mm)







dA



36265,33

0,1.63



3



17,9( mm)



Chọn d A =30 (mm)



M tdB  M yB2  M xB 2  0, 75T j2  02  175002  0, 75.41875, 62  40266,9( N .mm)









dB



40266,9

0,1.63



3



18, 6(mm)



Chọn d B =35(mm)

Chọn d B  d D  35(mm)



M tdj  M yC2  M xC 2  0, 75T j2  168482,332  36629,54 2  0, 75.41875, 6 2  54228,81( N .mm)

dC



3



54228,81

0,1.63



20,5(mm)



Chọn dC =40(mm)

Trục 2

Tìm Phán Lực Tại Các Gối Đỡ

M2=Fa2.dw2/2=(253,3.331,4)/2=41971,81Nmm

49



*Xét biểu đồ trục II

Ta có hệ phương trình

�Fx  0 �FxD  Ft3  Ft2  Fx A  0(1)



�



�m y  0 �Ft2 .(l21  l22 )  Ft3 .(l21  l23 )  Fx A .l21  0(2)



*)



Từ phương trình (2) ta có:

Fx A 



Ft3 .(l21  l23 )  Ft2 .(l21  l22 ) 3413, 4.(298,5  226)  945, 3.(298,5  64)



 86, 43( N )

l21

298,5

(1)=>



FxD  Ft3  Ft2  Fx A  3413, 4  945,3  86, 43  2381, 67( N )



*)



�Fy  0 �



 FyD  Fr3  Fr2  Fy A  0(3)



�



 M 2  Fr2 .l22  Fr3 .l23  FyD .l21  0(4)

�mx0  0 �





Từ phương trình (4) ta có:

FyD 



 M 2  Fr2 .l22  Fr3 .l23 41971,81  379, 26.64  1315,98.226



 937, 05( N )

l21

298,5



(3) => Fy A   FyD  Fr3  Fr2  937,05  1315,98  379, 26  758, 2( N )

*Tính momen theo phương xOz (Nội lực)

Tính theo phương pháp mặt cắt tương tự như trục I ta có:

Tại mcn 1-1 đoạn AB MxA=0 (Nmm) ;MxB=5531,37( Nmm)

Tại mcn 3-3 đoạn CD MxD=0 (Nmm) ;MxC= 172671,25 (Nmm)

Tính momen theo phương yOz (Nội lực)

Tại mcn 1-1 đoạn AB có MyA=0 (Nmm); MyB=-48523,35( Nmm)

Tại mcn 2-2 đoạn BC Tại B : có MyB=-6551,73(Nmm); Tại C : cóMyC=-67936,63

(Nmm)

50



Tại mcn 3-3 đoạn CD Có MyD=0(Nmm); MyC=-67936,63( Nmm)

BIỂU ĐỒ TRỤC 2



Tính chính xác đường kính các đoạn trục

Theo cơng thức (10.15) và (10.16) [ TTTKHTDĐ Tập 1 trang 194) ta lần lượt tính được

các momen uốn tổng Mj và momen tương đương Mtdj tại các tiết diện j trên chiều dài trục.



M j  M yj2  M xj2 ( N .mm)

51



M tdj  M j2  0.75T j2 ( N .mm)

di 



Tra bảng 10.5 ta có



3



M td

0,1  



   =63 ( Mpa )



Đối với trục 2:

2

M tdj  M yA

 M xA2  0, 75T j2  0  0  0, 75.151213, 242  130954,51( N .mm)



dA



3



130954,51

0,1.63



27,5(mm)



Chọn d A =40 (mm)

Chọn dA=dD=40(mm)



M tdj  M yB2  M xB 2  0, 75T j2  5531,37 2  48523,352  0, 75.151213, 242  139764, 78( N .mm)

dB



3



139764, 78

0,1.63



28,1( mm)



Chọn d B =45(mm)



M tdj  M yC2  M xC 2  0, 75T j2  17261, 252  67936, 632  0, 75.151213, 24 2  148534, 24( N .mm)

dC



3



148534, 24

0,1.63



28, 7(mm)



Chọn d B  d C  45(mm)

TRỤC 3

52



Xét sơ đồ trục 3:

Ta có hệ phương trình xét theo xOz

�Fx  0

�Fx .sin   FxC  Ft4  FxA  0(1)











�m  0 �Ft .l  F .l  0(2)

� y0

xC 31

� 4 32



Từ phương trình (2) ta có:

F 

xC



Ft .l

4 32  3413, 4.72,5  1706, 7( N )

l

145

31



F  Fx .sin   F  Ft  4958,34sin 550  1706, 7  3413, 4  5768, 63( N )

xC

4

(1)=> xA



Xét theo yOz

�FyC  Fy A  Fr4  Fx .cos   0(3)

�Fy  0 �











�mx  0 �FyC .l31  Fr4 .l32  0(4)



*)



Từ phương trình (4) ta có:

FyC 



Fr4 .l32 1315,98.72,5



 657,99( N )

l31

145



(3) =>



FyA   FyC  Fr4  Fx .cos   657,99  1315,98  4958,34.cos 550  3501,98( N )



Tính momen theo phương xOz (Nội lực)

Tính theo phương pháp mặt cắt tương tự như trục I ta có:

Tại mcn 1-1 đoạn AB MxA=0 (Nmm) ;MxB=418225,68( Nmm)

Tại mcn 2-2 đoạn CD MxD=0 (Nmm) ;MxC=627521,84 (Nmm)

53



Tính momen theo phương yOz (Nội lực)

Tại mcn 1-1 đoạn AB có MyA=0 (Nmm); MyB=253893,6( Nmm)

Tại mcn 2-2 đoạn CD Có MyD=0(Nmm); MyC=439394,91 (Nmm)

Biểu đồ momen trục 3



Tính chính xác đường kính các đoạn trục

Theo công thức (10.15) và (10.16) [ TTTKHTDĐ Tập 1 trang 194) ta lần lượt tính được

các momen uốn tổng Mj và momen tương đương Mtdj tại các tiết diện j trên chiều dài trục.



M j  M yj2  M xj2 ( N .mm)



54



M tdj  M j2  0.75T j2 ( N .mm)

di 



Tra bảng 10.5 ta có



3



M td

0,1  



   =63 ( Mpa )



Đối với trục 3:

2

M tdj  M yA

 M xA2  0, 75T j2  0  0  0, 75.546265,14 2  473079,5( N .mm)



dA



473079,5

0,1.63



3



42, 2(mm)



Chọn d A =55 (mm)



M tdj  M yB2  M xB 2  0,75T j2  253893,62  41225, 682  0, 75.546265,14 2  538484, 65( N .mm)

dB



3



538484,65

0,1.63



44, 04( mm)



Chọn d B =60(mm)



M tdj  M yC2  M xC 2  0, 75T j2  627521, 482  439394,92  0, 75.546265,14 2  900363,97( N .mm)

dC



3



900363,97

0,1.63



52, 28(mm)



Chọn dC =55(mm)

2

M tdj  M yD

 M xD 2  0, 75T j2  0  0  0, 75.546265,142  473079,5( N .mm)



55



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3: Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×