Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN CHỌN Ổ LĂN

CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN CHỌN Ổ LĂN

Tải bản đầy đủ - 0trang





Khả năng tải động:



Cd  Q m L  917,64. 3 960,3   9053,32 N  9,05 kN

Vì Cd  C  18, 2 kN nên ổ đảm bảo khả năng tải động



QA  ( XVFRB  YFa )kt k d  (0, 45.1.122, 26  1,81.253,3).1.1, 2  616,88 N

QD  ( XVFRD  YFa ) kt kd   0, 45.1.680,5  1,81.253,3 .1.1, 2  917,64 N





Kiểm tra tãi tĩnh

Với ổ đỡ chặn α = 120 ta chọn X0 = 0,45 , Y0 = 1,81

Qt  X 0 Fr  Y0 Fa  0, 45.379, 26 1,81.253,3  629,14 N





                                                                      



  Qt  629,14 N



 Như vậy Q0  C0   13,3kN nên ổ đảm bảo đủ điều kiện bền tĩnh

 Trục 2:

Số vòng quay n2 = 389,04 (vòng/phút)

Phản lực tại các ổ:





Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:



2

FRA  FAX

 FAY2  86, 43 2 758, 2 2  763,1 N 

 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B:

2

FRD  FXD

 FYD2  2381,67 2  937,052  2559, 4  N 







F  253,3  N 

Lực dọc trục a 2

;

0

Do α = 12 và Fa/Fr = (0,09 ÷ 0,33) > e=0,3 => X =0,45 , Y =1,81

nên ta chọn ổ bi đỡ chặn, cỡ nhẹ hẹp

Tra bảng P2.12 trang 264, [1] ta có bảng sau

Bảng 5.2 Kích thước cơ bàn của ổ bi đỡ chặn cỡ nhẹ hẹp

62







Kí hiệu ổ



d (mm)



D (mm)



b (mm)



C (kN)



C0 (kN)



36208



40



80



18



30,6



23,7



Hệ số e (theo bảng 11.4, trang 216, [1]

Fa

253,3



 0,11 

C0 23, 7.103

chọn e =0,45

Vòng trong quay nên : V= 1

Tải va đập : kd = 1,2 ( trang 214)

Hệ số ảnh hưởng nhiệt độ (to<100 ) nên: kt = 1







Tại A :



QA  ( XVFRA  YFa ) kt k d   0, 45.1.763,1  1,81.253,3  .1.1, 2  962, 24 N



Tại B :



QD  ( XVFRD  YFa ) kt kd   0, 45.1.2559, 4  1,81.253,3  .1.1, 2  1932, 24 N



Tuổi thọ thời gian làm việc (tính bằng triệu vòng quay )



L







60n2 Lh 60.389,04.11000



 256,77

106

106

(triệu vòng)



Khả năng tải động:



Cd  Q m L  1932,24. 3 256,77  12281, 25  12, 28 kN

Vì Cd  C  30,6 kN nên ổ đảm bảo khả năng tải động





Kiểm tra tãi tĩnh

Với ổ đỡ chặn α = 120 ta chọn X0 = 0,45 , Y0 = 1,81



63



�Q0  X 0 Fr  Y0 Fa  0, 45.379, 26  1,81.253,3  629,14 N



                                                                    



 Như vậy Q0  C0   23,7kN nên ổ đảm bảo đủ điều kiện bền tĩnh

 Trục 3:

Số vòng quay n3 = 104,02 (vòng/phút)

Phản lực tại các ổ:





Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:



2

FRA  FXA

 FYA2  5768,632   3501,982  6748, 4  N 

 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ C:

2

FRC  FXC

 FY2C  1706,7 2  657,992  1829,15  N 

Do khơng có lực dọc trục nên nên ta chọn ổ đỡ 1 dãy

Tra bảng P2.12 trang 264, [1] ta có bảng sau

Bảng 5.3Kích thước cơ bản của ổ bi đỡ 1 dãy , cỡ nhẹ



Kí hiệu ổ



d (mm)



D (mm)



b (mm)



C (mm)



C0 (mm)



211



55



100



21



34



25,6



Hệ số e (theo bảng 11.4, trang 216, [1]

Fa





0

C0 25,6.103

< e => X=1, Y=0









Hệ số X, Y (chọn V =1 ứng với vòng trong quay)

Tải trọng động qui ước: công thức 11.3, trang 214, [1]

Q = (XVFR + YFa)ktkd

Hệ số ảnh hưởng nhiệt độ (to<100 ) nên: kt = 1

Tại A :



QA  ( XVFRA  YFta ) kt kd   1.1.6748, 4  0  .1.1, 2  8098,08 N

64



Tại B :





Tuổi thọ thời gian làm việc (tính bằng triệu vòng quay )



L







QC  ( XVFRC  YFa ) kt kd   1.1.1829,15  0  .1.1, 2  2194,98 N



60n3 Lh 60.104,02.11000



 68,65

106

106

(triệu vòng)



Khả năng tải động:



Cd  Q m L  8098,08. 3 68,65  33158,55 N  33,16 kN

Vì Cd  C  34 (kN ) nên ổ đảm bảo khả năng tải động

Kiểm tra tãi tĩnh

X0 = 1 ,Y0 = 0

Q0  X 0 Fr  Y0 Fa  1.1315,98  0  1315,98 N  1,3kN





                                                                    



 Như vậy Q0  C0   25,6( kN ) nên ổ đảm bảo đủ điều kiện bền tĩnh

CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC

6.1 Thiết kế vỏ hộp





Vỏ HGT có nhiệm vụ bảo đảm vị trí tương đối giữa các chi tiết và các bộ phận máy, tiếp

nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, chứa dầu bôi trơn và bảo vệ các chi tiết













tránh bụi.

Chỉ tiêu cơ bản của HGT là khối lượng nhỏ, độ cứng cao

Vật liệu là gang xám GX 15-32.

Bề mặt ghép của vỏ hộp đi qua đường tâm trục để việc lắp ghép các chi tiết thuận tiện.

Bề mặt lắp nắp và than được cạo sạch hoặc mài, để lắp sít , khi lắp có một lớp sơn lỏng

hoặc sơn đặc biệt.

65









Mặt đáy HGT nghiêng về phía lỗ tháo dầu với độ dốc khoảng 1o.

Kết cấu hộp giảm tốc đúc, với các kích thước cơ bảng như sau:



Tên gọi



Số liệu



Chiều dày:

Thân hộp



δ = 13mm

δ1 =12 mm



Nắp hộp

Gân tăng cứng:

e = 12 mm

Chiều dày

Khoảng 20

Độ dốc

Đường kính:

Bulơng nền



Bu lơng nền d1 = 20 mm



Bulông cạnh ổ



Bu lông ổ d2 = 16 mm



Bu lơng ghép nắp bích và thân



d3 = 12 mm

d4 = 8 mm



Vít ghép nắp ổ



d5 =8 mm



Vít ghép nắp cửa thăm

Mặt bích ghép nắp và thân:

Chiều dày bích thân hộp



S3 = 24 mm

S4 = 22 mm



Chiều dày bích nắp hộp

Bề rộng bích nắp và thân



K3 = 51mm



Kích thước gối trục:

66



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN CHỌN Ổ LĂN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×