Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
lcki : khoảng công-xôn trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc trên gối đỡ

lcki : khoảng công-xôn trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc trên gối đỡ

Tải bản đầy đủ - 0trang

4.1 Chọn vật liệu và xác định sơ bộ đường kính trục:

Với trục chịu trong tải trung bình thường sử dụng Thép 45 có  b  600MPa , ứng suất xoắn

cho phép



    15 �30MPa

d k �3











Xác định sơ bộ đường kính trục thứ k :



Tk

0, 2   



d1 �3



T1

41875, 6

3

 (19,1 �24)  mm 

0, 2   

0, 2 . (15 �30)



d 2 �3



T2

151213, 24

3

 (29,3 �36,9)  mm 

0, 2   

0, 2 . (15 �30)



d 3 �3



T3

546265,14

3

 (44,9 �56, 7)  mm 

0, 2   

0, 2 . (15 �30)



Tra bảng 10.2 tài liệu (*) ta chọn sơ bộ đường kính trục và bề rộng ổ lăn theo tiêu chuẩn :

Vì trục I nối với động cơ qua khớp nối nên đường kính sơ bộ của trục 1 phải là



d1  (0,8 �1, 2).d dc  (0,8 �1, 2).38  (30, 4 �45,6)( mm) nên ta chọn d1  45mm

Với ddc=38 do dùng động cơ 4A132S 4Y3 tra Phục lục P1.7 trang 242 tài liệu (*)

-Trục 1 :



d1  45  mm  ; b1  25  mm 



-Trục 2 :



d 2  50  mm  ; b2  27  mm 



-Trục3:



d3  70  mm  ; b3  35  mm 



42



4.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực: ( theo bảng 10.3 trang 189)





k1  8  mm 



: khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc



khoảng cách giữa các chi tiết quay.





k2  5  mm 



: khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp.







k3  10  mm 



: khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ







hn  15  mm 



: chiều cao nắp ổ và đầu bu-lông



4.2.1: Trục 1:





l12  lc12  0,5(lm12  b1 )  k3  hn  0,5(65  25)  10  15  70(mm)

Với lm12  (1, 4 �2,5) d1  (63 �112,5)  65mm : chiều dài nữa khớp nối



b1  25mm : chiều rộng ổ lắn với d =45mm

1







l13  0,5(lm13  b1 )  k1  k2  0,5(67,5  25)  8  5  59, 25( mm)

Với lm13  (1, 2 �1,5) d1  (54 �67,5)  67,5( mm) chiều dài mayo bánh răng trụ.







l11  2.l13  2.59, 25  118,5( mm)

4.2.2: Trục 3:







Chọn sơ bộ chều dài mayo bánh răng:



lm 32  (1,2 �1,5).d3  (1, 2 �1,5).70  (84 �105)  84( mm)

43







Chiều dài mayo bánh xích: lm 33  (1, 2 �1,5).d 3  (1, 2 �1,5).70  (84 �105)  84( mm)







l32  0,5(lm32  b3 )  k1  k2  0,5(84  35)  8  5  72,5(mm)







l31  2.l32  2.72,5  145( mm)







l33  l31  lc 33  145  84,5  229,5( mm)







lc 33  0,5(lm 33  b3 )  k3  hn  0,5(84  35)  10  15  84,5( mm)

4.2.3: Trục 2:







Chọn sơ bộ chiều dài mayo bánh răng trụ:



lm 22  (1,2 �1,5)d 2  (1,2 �1,5).50  (60 �75)  75(mm)





l22  0,5(lm 22  b2 )  k1  k2  0,5(75  27)  8  5  64( mm)







l23  l11  l32  k1  b2  118,5  72,5  8  27  226( mm)







l21  l23  l32  226  72,5  298,5( mm) .

4.3: Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền:

*Cặp bánh răng cấp nhanh:



Ft1  Ft 2 



2T1 2.41875,6



 945,3 N

d w1

88,6



-



Lực vòng:



-



Ft1.tgatw 945,3.tg 21o11,

Fr1  Fr 2 



 379,26 N

o

cos



c

os15

Lực hướng tâm:

44



-



o

Lực dọc trục: Fa1  Fa 2  Ft1.tg   945,3.tg15  253,3 N



*Cặp bánh răng cấp chậm:



-



Lực vòng:



Ft 3  Ft 4 



2T2 2.151213,24



 3413,4 N

d w3

88,6



Fr 3  Fr 4 



Ft 3 .tgatw 3413, 4.tg 21o5,



 1315,98 N

cos 

cos0



-



Lực hướng tâm:



-



Lực dọc trục: Fa 3  Fa 4  Ft 3 .tg   0

*Xác định lực lên các đoạn trục ;

TRỤC 1

-Tìm Phán Lực Tại Các Gối Đỡ

M1=Fa1.dw1/2=(253,3.88,6)/2 =11221,2Nmm

-Độ lớn lực từ khớp nối được xác định:

Fk   0, 2 �0,3 .



2.T1

Dt



Dt là đường kính vòng tròn đi qua tâm các chốt của nối trục đàn hồi

Từ bảng 16.10a trang 68 [2] với T1 =42875,6 Nmm ta chọn Dt = 71 (mm)

� Fk   0, 2 �0,3 .



2.41875, 6

 235,9 �353,8  N 

71



Ta lấy Fk = 250 (N)

-Phương trình cân bằng theo phương “xOz” là:

45



ƩFx=Fk+XB-Ft1+XD=0 (1)

Và : ƩMx(D)=-Ft1.(l11-l13)+ XB. l11+Fk.( l11+l12) =0 (2)

→ XB=77,08(N) thay vào (1)→ XD=618,22 (N)

-Phương trình cân bằng theo phương “yOz” là :

ƩFy= YB - Fr1 +YD = 0 (3)

Và : ƩMy(D) = -Fr.( l11-l13)+M1+YB. l11=0 (40)

→ YB=94,9 (N) Thay vào (3) → YD= 284,36 (N)

-Tính momen theo phương xOz (Nội lực)

*Xét mặt cắt ngang 1-1 trên đoạn AB:

Có Qx1 = Fk.AB = 250.AB (N) → MxL = 250.L

-Tại A : L=0→ MxA =0

Tại B : L= 20 → MxB=250.70 = 17500 Nmm

*Xét mặt cắt ngang 3-3 trên đoạn CD:

MxC = XD.L

-Tại D:L = 0→ MxD = 0

Tại C: L =( 118,5-59,25) → MxC = 618,22.59,25 = 36629,54 Nmm

-Tính momen theo phương Y (Nội lực)

*Xét mcn 2-2 trên BC: YB=94,9→ My1=YB.L

Tại B: L=0 → MyB=0 ;

46



Tại C: L=59,25 → MyC=94,9.59,25= 5622,825 Nmm

*Xét mcn 3-3 trên CD : YD=284,36 → MyC = YD.L

Tại D: L=0→MyD=0 ;

Tại C: L=59,25→ MyC=284,36.59,25=16848,33 Nmm



Biểu đồ Trục 1



47



Tính chính xác đường kính các đoạn trục

Theo công thức (10.15) và (10.16) [ TTTKHTDĐ Tập 1 trang 194) ta lần lượt tính được

các momen uốn tổng Mj và momen tương đương Mtdj tại các tiết diện j trên chiều dài trục.



M j  M yj2  M xj2 ( N .mm)

M tdj  M j2  0.75T j2 ( N .mm)

di 



3



M td

0,1  



48



Tra bảng 10.5 ta có



   =63 ( Mpa )



Đối với trục 1:

2

M tdA  M yA

 M xA2  0, 75T j2  0  0  0, 75.41875, 6 2  36265,33( N .mm)







dA



36265,33

0,1.63



3



17,9( mm)



Chọn d A =30 (mm)



M tdB  M yB2  M xB 2  0, 75T j2  02  175002  0, 75.41875, 62  40266,9( N .mm)









dB



40266,9

0,1.63



3



18, 6(mm)



Chọn d B =35(mm)

Chọn d B  d D  35(mm)



M tdj  M yC2  M xC 2  0, 75T j2  168482,332  36629,54 2  0, 75.41875, 6 2  54228,81( N .mm)

dC



3



54228,81

0,1.63



20,5(mm)



Chọn dC =40(mm)

Trục 2

Tìm Phán Lực Tại Các Gối Đỡ

M2=Fa2.dw2/2=(253,3.331,4)/2=41971,81Nmm

49



*Xét biểu đồ trục II

Ta có hệ phương trình

�Fx  0 �FxD  Ft3  Ft2  Fx A  0(1)



�



�m y  0 �Ft2 .(l21  l22 )  Ft3 .(l21  l23 )  Fx A .l21  0(2)



*)



Từ phương trình (2) ta có:

Fx A 



Ft3 .(l21  l23 )  Ft2 .(l21  l22 ) 3413, 4.(298,5  226)  945, 3.(298,5  64)



 86, 43( N )

l21

298,5

(1)=>



FxD  Ft3  Ft2  Fx A  3413, 4  945,3  86, 43  2381, 67( N )



*)



�Fy  0 �



 FyD  Fr3  Fr2  Fy A  0(3)



�



 M 2  Fr2 .l22  Fr3 .l23  FyD .l21  0(4)

�mx0  0 �





Từ phương trình (4) ta có:

FyD 



 M 2  Fr2 .l22  Fr3 .l23 41971,81  379, 26.64  1315,98.226



 937, 05( N )

l21

298,5



(3) => Fy A   FyD  Fr3  Fr2  937,05  1315,98  379, 26  758, 2( N )

*Tính momen theo phương xOz (Nội lực)

Tính theo phương pháp mặt cắt tương tự như trục I ta có:

Tại mcn 1-1 đoạn AB MxA=0 (Nmm) ;MxB=5531,37( Nmm)

Tại mcn 3-3 đoạn CD MxD=0 (Nmm) ;MxC= 172671,25 (Nmm)

Tính momen theo phương yOz (Nội lực)

Tại mcn 1-1 đoạn AB có MyA=0 (Nmm); MyB=-48523,35( Nmm)

Tại mcn 2-2 đoạn BC Tại B : có MyB=-6551,73(Nmm); Tại C : cóMyC=-67936,63

(Nmm)

50



Tại mcn 3-3 đoạn CD Có MyD=0(Nmm); MyC=-67936,63( Nmm)

BIỂU ĐỒ TRỤC 2



Tính chính xác đường kính các đoạn trục

Theo cơng thức (10.15) và (10.16) [ TTTKHTDĐ Tập 1 trang 194) ta lần lượt tính được

các momen uốn tổng Mj và momen tương đương Mtdj tại các tiết diện j trên chiều dài trục.



M j  M yj2  M xj2 ( N .mm)

51



M tdj  M j2  0.75T j2 ( N .mm)

di 



Tra bảng 10.5 ta có



3



M td

0,1  



   =63 ( Mpa )



Đối với trục 2:

2

M tdj  M yA

 M xA2  0, 75T j2  0  0  0, 75.151213, 242  130954,51( N .mm)



dA



3



130954,51

0,1.63



27,5(mm)



Chọn d A =40 (mm)

Chọn dA=dD=40(mm)



M tdj  M yB2  M xB 2  0, 75T j2  5531,37 2  48523,352  0, 75.151213, 242  139764, 78( N .mm)

dB



3



139764, 78

0,1.63



28,1( mm)



Chọn d B =45(mm)



M tdj  M yC2  M xC 2  0, 75T j2  17261, 252  67936, 632  0, 75.151213, 24 2  148534, 24( N .mm)

dC



3



148534, 24

0,1.63



28, 7(mm)



Chọn d B  d C  45(mm)

TRỤC 3

52



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

lcki : khoảng công-xôn trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc trên gối đỡ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×