Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Xác định công xuất, momen và số vòng quay trên các trục.

3 Xác định công xuất, momen và số vòng quay trên các trục.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Theo cơng thức (tr49 tkhtdd 1 ) ta có : - Trục động cơ: Pđc = 7,5 kW

- Trục 1: PI-: PI = Pđc . đ .ol = 7,5.0,99.0,995

- Trục



= 7,2 KW



2 PII = PI .ol .brc = 7,2.0,995. 0,97 = 6,9 KW



- Trục 3: PIII = PII.ol. brt = 6,9.0,995. 0,97 = 6,6 KW

- Trục làm việc: Plv = PIII.ol. k = 6,6.0,995.0,96 = 6,2 KW

Ta lại có : ni+1=

n1 = ndc = 1455











n2 



n1 1455



 389, 04 vg

ph

u1 3, 74



n3 



n2 389, 04



 104,02 vg

ph

u2

3,74











Tính lực momen các trục :

P

7, 2

T1  9,55 �106 � 1  9,55 �10 6 �

 41875, 6  N .mm 

n1

1455

P

6, 9

T2  9,55 �10 6 � 2  9,55 �106 �

 151213, 24  N .mm 

n2

389, 04



P

6, 6

T3  9,55 �106 � 3  9,55 �106 �

 546265,14  N .mm 

n3

104, 02

P

6, 2

Tlv  9,55 �106 � lv  9,55 �106 �

 1561591, 6  N .mm 

nlv

34, 4



Ta có bảng sau:

Bảng 1.2: các số liệu tính tốn được về chọn động cơ và phân phối tí số truyền



6



Trục

Thơng số

Tỷ số truyền



Trục động



Khớp



I



II

u1 = 3,74



III

u2 = 3,74



Làm việc

Ux =3



P (kW)



7,5



7,2



6,9



6,6



6,2



N(vg/ph)



1455



1455



389,04



104,02



34,4



7



CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN BỘ TRUYỀN NGỒI ( BỘ TRUYỀN XÍCH )

Bộ truyền xich nối từ trục 3 ra hệ thống băng tải :

Trục 3 có các số liệu:

P3= 6,6(kw),



nIII=104,02 ,



ux=3



2.1.Chọn loại xích:

Với tải trọng nhỏ ,vận tốc thấp => Ta chọn loạI xích ống con lăn.

2.2.Xác định các thơng số của bộ truyền xích:

-Theo bảng 5.4 trang 80 với Ux=3 , chọn số răng đĩa nhỏ Z =25

Do đó số răng đĩa lớn : Z2=(răng) (Ct 5.1tr80)

Điều kiện đảm bảo độ bền mỏi của xích:

Pt= ( Ct 5.3 trang 81)

Với Z1=25(răng), Z01=25(răng) (ct 5.4tr81) kz= (hệ số răng )

n01

200



 1,92

n

104,

02

Với nIII = 104,02 ta chọn n01=200kn= 3



(theo bảng 5.5 tr81)



k= (công thức 5.4)

Tra bảng 5.6[tr82]

k0=1 (β =55o < 60o )Hệ số kể đến ảnh hưởng vị trí bộ truyền.

ka=0,8 Hệ số kể đến ảnh hưởng khoảng cách và chiều dài xích

kdc=1 Vị trí trục được điều chỉnh trong các đĩa xích

kd=1,2 hệ số tải trọng động . tải trọng va đập

8



kc=1,25 Chọn theo số ca bằng 2

kbt=1,3 Môi trường có bụi, bơi trơn II

1 1, 2 �1, 25 �1,3  1,56

k=1�0,8 ��



Thay vào công thức 5.3 trang 81 với P là cơng suất cần thiết ta có: Cơng suất tính tốn:

Pt=P.k.kz.kn =



5, 95 �1, 56 ��

1 1,92  17,82  kw 



Theo bảng 5.5[TTTK I] tr81 (với điều kiên Pt =17,82 ≤ [P] ; n01 = 200 (vg/ph))

Với n01=200 Chọn bộ truyền xích có bước xích p=31,75

Đường kính chốt động cơ dc = 9,55 mm

Chiều dài ống B =27,46 mm

Công suất cho phép 19,3

-Khoảng cách trục

a= 30 �p  30 �31, 75  952,5(mm) (theo ct 5.11 tr84)

-Theo CT 5.12 tr 85 số mắt xích :

Số mắt xích: xc=

2 �952,5 25  75  75  25  �31, 75





 112,11

2

4 � 2 �952, 5

= 31, 75

(mắt xích)

2



Theo cơng thức 5.12 tr85 nên chọn mắt xích xc=112

-Tính lại khoảng cách trục: ct 5.13 tr 85

a*=

9



2



2

75  25 ��



0, 25 �31, 75 ��

112  0,5 � 25  75   �

112  0,5 � 25  75  �

 950, 68  mm 



� 2 ��  ��













=



-Để xích không chịu lực căng quá lớn, ta giảm a một lượng:

a  0, 003 �a  0, 003 �952,5  2,86 mm.



a = a* - ∆a = 950,68 – 2,86 = 947,82 mm ≈948 mm

-Số lần va đập xich trong 1s:

Công thức 5.14 tr 85

z1 �n3 25 x104, 02



 1,55

15 �112

i= 15 �x



<[i]=20(tra bảng5.9TKHTDĐ [tậpI])



2.3.Tính kiểm nghiệm xích về độ bền:

S= ct 5.15 tr85

Tra bảng 5.2tr78[TTTK I] ta được :

Tải trọng phá hỏng:

Q = 88,5 (kN)

Khối lượng một mét xích:

q = 3,8 (kg)

Hệ số tải trọng động:

Kd = 1,2 ứng với làm việc va đập



10



 



Z1 �p �n3 25 x31,75 x104, 02



 1,38 m

s

60



1000

60



1000

V=



Lực vòng:

1000 �P3 1000 �6, 6



 4311, 6  N 

V

1,38

Ft=



Lực căng:

Fv=q x v2 =



3,8 �1,382  7, 24  N 



Lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra: ct5.16tr85

F0 =

Chọn kf =1 do bộ truyền nằm ngang nghiêng 1 góc > 40o so với phương nằm ngang

� F0  9,81��

1 3,8 �0, 948  14, 4  N 



[s] hệ số an toàn cho phép tra bảng 5.10 tr86 có [s] = 8,5



Vậy



�S 



88500

 17, 03

1, 2.4311, 6  14, 4  7, 24

≥ 8,5



Theo bảng 5.10[TTTK I] ta có: [S]=8,5

Vậy S>[S] đảm bảo điều kiện bền

KL : Đảm bảo đủ bền.

2.4.Tính đường kính đĩa xích.

Đường kính đĩa xích. Theo cơng thức (h13.7) 5.17 trang 86.



11



p

31, 75



 253,32  mm 









sin

sin � �

25

d1= � Z1 �











p

31, 75



 758, 2  mm 









sin

sin � �

75

d2= � Z 2 �











Đường kính vòng đỉnh:





� �



180 �





p ��

0,5  cot g � �

 31, 75 ��

0,5  cot g � �



� 267, 2  mm 





Z1 �

�25 �











da1=





� �



180 �





p ��

0,5



cot

g



31,

75



0,5



cot

g













� 773, 4  mm 





Z

75











2





da2= �



Đường kính vòng đáy:

df1=

r=



0, 5025 �d1  0, 05  0,5025 �19, 05  0, 05  9, 62  mm 



(tra bảng 5.2 có d1 = 19,05



� d f 1  253,32  2 �9, 62  234, 08  mm 



df2=

� d f 2  758, 2  2 �9, 62  738,96  mm 



Theo CT 5.18 trang 87 :kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích :



Tra bảng 5.6 và 5.11 ta được:



12



 H 1  0, 47. 0, 42.(4311, 6.1, 2  4,33).2,1.105 / 262.1, 2  566, 48MPa (ứng suất tiếp xúc)



Fvd: Lực va đập trờn 1 một xích

Fvd=13.10-7.n3.p3.m=13.10-7.104,02.(31,75)3.1=4,33 (N) ( Ct 5.19)

A: Diện tích chiếu của bản lề. Tra bảng 5.12[TTTK I] ta có:

A=262(mm)2

E: Mơđun đàn hồi:

E=2E1E2 / E1+ E2 = 2,1.105MPa

Do E1 = E2 =2,1.105 cả 2 đĩa xích đều làm bằng thép

kr: Hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích

kr=0,42 (dùng phép nội suy trang 87 )

kd: Hệ số kể đến tải trọng độngkd=1,2

Vậy chọn vật liệu đĩa xích là thép 45 tơi cải thiện có độ rắn

HB210 và có



  H   600MPA ( bảng 5.11 trang 86)



Tương tự với  H 2 (Với kr = 0,2)



0,2.(4311,6.1,2  4,33).2,1.105

 H 2  0,47

 390,9( MPa)    H 

262.1,2

=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 2

=> Vậy bộ truyền đảm bảo độ bền tiếp xúc .

13



Vậy chọn vật liệu đĩa xích là thép 45 tơi cải thiện có độ rắn

HB170 và có ( theo bảng 5.11 trang 86)

2.5.xác định ứng suất trên trục(lực tác dụng lên trục)

- Xác định lực tác dụng lên trục

Fr  k x �Ft  1,15 �4311, 6  4958,34  N 



kx=1,15 vỡ bộ truyền nằm ngang (tr88)

Thơng số



Kí hiệu



Loại xích



Giá trị

Xích ống con lăn



Bước xích



p



31,75 mm



Số mắt xích



x



112



Khoảng cách trục



a



948



Số răng đĩa xích nhỏ



Z1



25



Số rắng đĩa xích lớn



Z2



75



Vật liệu



Thép 45 tơi cải thiện

Đĩa xích nhỏ HB=210

Đĩa xích lớn HB=170



Đường kính vòng chia đĩa



d1



253,32 mm



d2



758,2mm



xích nhỏ

Đường kính vòng chia đĩa

xích lớn



14



Đường kính đỉnh răng đĩa



da1



267,2 mm



da2



773,4 mm



df1



234,08 mm



df2



738,06 mm



xích nhỏ



Đường kính đỉnh răng đĩa

xích lớn

Đường kính đáy răng đĩa

xích nhỏ



Đường kính đáy răng đĩa

xích lớn



15



CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC ( BỘ TRUYỀN

BÁNH RĂNG )

3.1.Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ thẳng cấp chậm :

Thông số đầu vào :

Công suất trên trục dẫn P (kW)



6,9



Số vòng quay bánh dẫn n(vp/ph)



389,04



Momen xoắn trên trục dẫn T(N.mm)



151213,24



Tí số truyền u



3,47



Tuổi thọ ( giờ )



11000



3.1.1 Chọn vật liệu :

Chọn thép 45 tôi cải thiện cho bánh răng nhỏ chủ động, thép 45 thường hóa cho bắng răng

lớn bị động ,

Theo bảng 6.1 [1] ta chọn độ rắn trung bình:

Bánh chủ động: HB3 = 285 HB

Bánh bị động : HB4 = 217 HB

3.1.2 Xác định ứng suất cho phép:

3.1.2.1 Ứng suất tiếp xúc [σH] và ứng suất uốn cho phép[σF]:



o



[ ]= H lim Z Zv K K

R

xH HL

� H

S



H



o



[ ] = F lim Y Y K K



F

R S xF FL

S



F



(ct6.1 vs 6.2 tr91 )



16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Xác định công xuất, momen và số vòng quay trên các trục.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×