Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hiệu suất chung:

= k .4ol .2br .x

Tra bảng 2.3 (tr19), ta được của hiệu suất: ol= 0,99 ( vỡ ổ lăn được che kín)

: Hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ( được che kín)

br= 0,97

: Hiệu suất của khớp nối

=0,99

: Hiệu suất của bộ truyền xích:

 x  0,95



ol: Hiệu suất ổ lăn (kín)

ol = 0,995 (tra bảng giá trị hiệu suất)

Suy ra : = 0,99 x 0.9954 x 0.972 x 0.95 =0.87



=> công suất trên trục động cơ :



Pct 



Pt 4,595



 5, 28  kW 



0,87



1.1.2. Xác định số vòng quay đồng bộ của động cơ.

Chọn vòng quay sơ bộ của động cơ là nsb (ct 2.18 tr21 sách hệ thống dẫn động T1) :

ta có: nsb=

Đối với bộ truyền ngồi là bộ truyền xích chọn: ux = 3

3



Tra bảng 2.4(Tr 21 sách TKHTDĐ Tập 1)

Có ux cho bộ truyền động bánh răng trụ (hộp giảm tốc 2 cấp)

Ta chọn: uh = 14

Suy ra: ut= uh x ux = 14 x3  42



( CT 2.15 tr21 )



Số vòng quay của trục công tác là nct:

nlv = nct == 34,4

Trong đó : v : vận tốc băng tải (m/s)

D : Đường kính tang quay (mm)

Số vòng quay sơ bộ của động cơ nsbđc:



nsb = nct . ut =







34, 4 �42  1444,8 vg



ph







Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ là nđb = 1500vg/ph.



Chọn động cơ phải thỏa mãn đồng thời :

Pdc ≥ Pct ; nđc  nsb và

Ta có : Pct  5, 28kW ;



.

nsb  1500vg / ph



;



Theo bảng phụ lục P 1.3 ( tr 236- sách TKHTDĐ I ).

Ta chọn được động cơ là : 4A132S4Y3

Các thông số kĩ thuật của động cơ như sau :

4



Cơng suất

(kW)

7,5



Vận tốc



Cos 



%



(v/p)

1455



0,86



87,5



TK

Tdn



Tmax

Tdn



2



2,2



Kết luận : Động cơ 4A132S4Y3 có kích thước phù hợp với yêu cầu thiết kế .

1.2 phân phối tỉ số truyền

1.2.1 >xác định tỉ số truyền ut của hệ thống dẫn động :



ut 

Tỷ số truyền thực (Ct 3.23 tr48 tkdđ 1 ) :



ndc 1455



 42,3

nlv 34, 4

(lần)



1.2.2 >phân phối Ut cho các bộ truyền:

- Tỉ số truyền của hệ thống dẫn động được phân phối cho bộ truyền trong hộp giảm tốc và

bộ truyền ngoài (bộ truyền xích).

42,3

 3, 02

ut = uh.ux  ux = 14



ta có : uh = u1.u2 ;

u1, u2 - tỉ số truyền cấp nhanh, cấp chậm

Với uh =14 = u1.u2 do hộp giảm tốc là đồng trục nên theo tính tốn

ta có: u1 = u2 = =3,74 ( cơng thức 3.14 trang 44)

Kết luận: uh =14; u1 = 3,74; u2 = 3,74; ux = 3

1.3 Xác định công xuất, momen và số vòng quay trên các trục.

Tính tốn các thơng số động học

5



Theo công thức (tr49 tkhtdd 1 ) ta có : - Trục động cơ: Pđc = 7,5 kW

- Trục 1: PI-: PI = Pđc . đ .ol = 7,5.0,99.0,995

- Trục



= 7,2 KW



2 PII = PI .ol .brc = 7,2.0,995. 0,97 = 6,9 KW



- Trục 3: PIII = PII.ol. brt = 6,9.0,995. 0,97 = 6,6 KW

- Trục làm việc: Plv = PIII.ol. k = 6,6.0,995.0,96 = 6,2 KW

Ta lại có : ni+1=

n1 = ndc = 1455











n2 



n1 1455



 389, 04 vg

ph

u1 3, 74



n3 



n2 389, 04



 104,02 vg

ph

u2

3,74











Tính lực momen các trục :

P

7, 2

T1  9,55 �106 � 1  9,55 �10 6 �

 41875, 6  N .mm 

n1

1455

P

6, 9

T2  9,55 �10 6 � 2  9,55 �106 �

 151213, 24  N .mm 

n2

389, 04



P

6, 6

T3  9,55 �106 � 3  9,55 �106 �

 546265,14  N .mm 

n3

104, 02

P

6, 2

Tlv  9,55 �106 � lv  9,55 �106 �

 1561591, 6  N .mm 

nlv

34, 4



Ta có bảng sau:

Bảng 1.2: các số liệu tính tốn được về chọn động cơ và phân phối tí số truyền



6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×