Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bài 8. DƯỢC LIỆU CHỨA TANIN

Bài 8. DƯỢC LIỆU CHỨA TANIN

Tải bản đầy đủ - 0trang

* Về kiến thức

1. Trình bày được định nghĩa, phân tích được vai trò và cơng dụng của acid hữu

cơ.

2. Trình bày được 03 phương pháp chiết tách các acid hữu cơ.

3. Trình bày được tên Việt Nam - tên khoa học của cây thuốc, họ thực vật; đặc

điểm thực vật và phân bố; bộ phận dùng làm thuốc, thu hái và chế biến; thành

phần hố học chính; tác dụng và công dụng của các dược liệu chứa acid hữu cơ

trong giáo trình.

* Về kỹ năng

4. Nhận thức được bộ phận dùng làm thuốc của các dược liệu trong bài.

5. Sử dụng được các dụng cụ, hóa chất đảm an tồn trong q trình chiết xuất acid hữu cơ

6. Thực hiện đúng và đủ các bước của quy trình kỹ thuật chiết xuất, định tính

acid hữu cơ.

*Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

8. Rèn luyện được tính cẩn thận , chính xác khi tiến hành kỹ thuật chiết xuất, định tính

acid hữu cơ.

9. Rèn luyện được kỹ năng làm việc nhóm.

NỘI DUNG

1. Định nghĩa

2. Vai trò của acid hữu cơ trong cây

3. Công dụng

4. Chiết tác và xác định các aicd

5. Các dược liệu chứa acid hữu cơ

5.1. Chanh

5.2. Me

5.3. Sơn tra

6. Kỹ thuật định tính acid hữu cơ

6.1. Chuẩn bị

- Nguyên liệu: Chanh tươi, khế tươi.

- Hóa chất: Dung dịch NaHCO3, Ô tặc cốt.

- Dụng cụ: Ống nghiệm 5ml, ống hút, dao, cốc có mỏ, bocan thủy tinh.

6.2. Các bước tiến hành



Bước 1: Tráng lại dụng cụ bằng nước cất.

Bước 2: Ép dịch quả chanh cho vào cốc có mỏ.

Bước 3: Đong 0,5ml dung dịch NaHCO3 vào ống nghiệm 5ml.

Bước 4: Nhỏ 3 giọt dịch quả chanh vào ống nghiệm chứa dd NaHCO3 thấy sủi bọt

Bước 5: Nhỏ 3 giọt dịch quả chanh lên ô tặc cốt thấy sủi bọt.

Bước 6: Rửa sạch dụng cụ để vào nơi quy định.

6.3. Nhận thức dược liệu: Chỉ thực, chỉ xác, sơn tra, me chua.



Chương 5. DƯỢC LIỆU CHỨA NHỮNG CHẤT KHÁNG KHUẨN THỰC

VẬT BẬC CAO

MỤC TIÊU

* Về kiến thức

1. Trình bày được khái niệm về các chất kháng vi sinh vật.

2. Trình bày được tên Việt Nam - tên khoa học của cây thuốc, họ thực vật; đặc

điểm thực vật và phân bố; bộ phận dùng làm thuốc, thu hái và chế biến; thành

phần hố học chính; tác dụng và cơng dụng của các dược liệu có tác dụng kháng

khuẩn trong giáo trình.

* Về kỹ năng

3. Nhận thức được bộ phận dùng làm thuốc của các dược liệu trong bài.

*Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

4. Rèn luyện được tính cẩn thận , chính xác khi tiến hành kỹ thuật chiết xuất, định tính

acid hữu cơ.

5. Rèn luyện được kỹ năng làm việc nhóm.

NỘI DUNG

1. Khái niệm về các chất kháng vi sinh vật

2. Những dược liệu có tác dụng kháng khuẩn

2.1. Cây Ĩc Chó

2.2. Sâm Đại Hành

2.3. Hồng Liên

2.4. Canhkina

2.5. Tỏi

2.6. Nghệ



3. Nhận thức dược liệu: Ĩc chó, Sâm đại hành, Hoàng liên, Canhkina, Tỏi,

Nghệ

Chương 6. DƯỢC LIỆU CHỨA ALCALOID

MỤC TIÊU

* Về kiến thức

1. Trình bày được định nghĩa, cách đặt tên, tính chất chung, trạng thái thiên

nhiên của alcaloid trong dược liệu.

2. Phân tích được phương pháp chiết xuất, phân lập alcaloid trong dược liệu.

3. Trình bày được cách phân loại alcaloid trong dược liệu theo cấu trúc hố học.

4. Trình bày được tên Việt Nam - tên khoa học của cây thuốc, họ thực vật; đặc

điểm thực vật và phân bố; bộ phận dùng làm thuốc, thu hái và chế biến; thành

phần hố học chính; tác dụng và công dụng của các dược liệu chứa alcaloid

trong giáo trình.

* Về kỹ năng

5. Nhận thức được đúng tên, bộ phận dùng làm thuốc của các dược liệu trong

bài.

6. Sử dụng được các dụng cụ, hóa chất đảm an tồn trong q trình chiết xuất alcaloid.

7. Thực hiện đúng và đủ các bước của quy trình kỹ thuật chiết xuất, định tính

alcaloid.

*Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

8. Rèn luyện được tính cẩn thận , chính xác khi tiến hành kỹ thuật chiết xuất, định tính

alcaloid.

9. Rèn luyện được kỹ năng làm việc nhóm.

NỘI DUNG

1. Đại cương về alcaloid

1.1. Khái niệm về alcaloid

1.2. Danh pháp

1.3. Phân bố trong thiên nhiên

1.4. Sự tạo thành alcaloid trong cây

1.5. Tính chất chung của alcaloid

1.5.1. Lý tính



1.5.2. Hố tính

1.6. Chiết xuất, tinh chế và phân lập

1.6.1. Chiết xuất

1.6.2. Tinh chế và phân lập

1.7. Định tính alcaloid

1.7.1. Định tính trên tiêu bản thực vật

1.7.2. Định tính trong dược liệu và trong các chế phẩm

1.7.3. Quy trình chiết xuất và định tính Alcaloid trong dược liệu

* Chuẩn bị:

+ Dụng cụ: Cân kỹ thuật, giấy cân, đèn cồn, diêm, ống đong 10ml, ống nghiệm

10ml, ống nghiệm 5ml, bình lắng gạn, giá để bình lắng gạn, phễu thuỷ tinh, giá

để phễu thủy tinh, giấy lọc, đèn cồn, diêm, bình nón, kẹp gỗ, giấy lọc, lưới

amiang.

+ Hóa chất: Thuốc thử Mayer, TT Dragendorff, TT Bouchardat, acid

hydrocloric 5%, bột Hoàng liên, ether.

* Tiến hành:

- Cân 0,5 gam bột Hồng liên, cho vào bình nón dung tích 100ml.

- Thêm 15ml cồn 960. Đun sôi 1 phút trên ngọn lửa đèn cồn, để nguội, lọc dịch

lọc.

- Cho dịch lọc vào bình lắng gạn dung tích 50ml. Kiềm hóa dịch lọc bằng 8ml

nước vôi trong.

- Chiết alcaloid base bằng ether (chiết 02 lần, lần 1 cho 10ml, lần 2 cho 5ml).

- Đậy nút, lắc bình lắng gạn, để yên sẽ phân thành 2 lớp.

- Gạn lớp ether ở trên cho vào ống nghiệm.

- Gộp các dịch chiết ether cho vào bình lắng gạn.

- Đong 5ml HCl 5% bằng ống đong cho vào bình lắng gạn.

- Đậy nút, lắc bình lắng gạn, để yên sẽ phân thành 2 lớp.

- Được dịch chiết acid chia thành 04 ống nghiệm nhỏ để định tính.

- Nhỏ 01 giọt thuốc thử Mayer vào ống thứ nhất sẽ thấy tủa trắng sau chuyển

sang màu vàng nhạt.

- Nhỏ 01 giọt thuốc thử Dragendorff vào ống thứ hai sẽ thấy tủa da cam.

- Nhỏ 01 giọt thuốc thử Bouchardat vào ống thứ ba sẽ thấy tủa nâu.

1.8. Định lượng alcaloid

1.9. Cấu tạo hố học và phân loại

1.9.1. Alcaloid khơng có nhân dị vòng

1.9.2. Alcaloid có nhân dị vòng

1.9.3. Alcaloid có nhân steroid

1.9.4. Alcaloid có cấu trúc terpen



1.10. Tầm quan trọng của alcaloid trong dược liệu

2. Dược liệu chứa alcaloid

2.1. Dược liệu chứa alkaloid khơng có nhân dị vòng

2.1.1. Ma Hồng

2.1.2. Ớt

2.1.3. Tỏi Độc

2.1.4. Ích Mẫu

2.2. Dược liệu chứa alcaloid có nhân pyridine và piperidin

2.2.1. Hồ Tiêu

2.2.2. Lựu

2.2.3. Cau

2.2.4. Thuốc Lá

2.3. Dược liệu chứa alkaloid có nhân tropan

2.3.1. Benladon

2.3.2. Cà Độc Dược

2.3.3. Coca

2.4. Dược liệu chứa alkaloid có nhân quinolizidin và nhân isoquinolin

2.4.1. Sarothamnus

2.4.2. Canhkina

2.5. Dược liệu chứa alkaloid có nhân isoquinolin

2.5.1. Ipeca

2.5.2. Thuốc Phiện

2.5.3. Bình Vơi

2.5.4. Hồng Liên

2.5.5. Thổ Hoàng Liên

2.5.6. Vàng Đắng

2.5.7. Hoàng Liên Gai

2.5.8. Hoàng Bá

2.5.9. Hoàng Đằng

2.5.10. Vơng Nem

2.6. Dược liệu chứa alkaloid có nhân indol

2.6.1. Mã Tiền

2.6.2. Hồng Nàn



2.6.3. Cây Lá Ngón

2.6.4. Ba Gạc

2.6.5. Dừa Cạn

2.6.6. Lạc Tiên

2.7. Một số dược liệu chứa alkaloid có nhân imidazole, nhân quinazolin, nhân

purin

2.7.1. Pilocarpus

2.7.2. Thường Sơn

2.7.3. Chè

2.7.4. Cà Phê

2.8. Dược liệu chứa alkaloid có cấu trúc steroid, cấu trúc diterpen và cấu trúc

khác

2.8.1. Mức Hoa Trắng

2.8.2. Cà Lá Xẻ

2.8.3. Ô Đầu

2.8.4. Bách Bộ

3. Nhận thức dược liệu: Ma hồng, Ớt, Ích Mẫu, Hồ tiêu, Lựu, Cau, Benladon,

Cà độc dược, Canhkina, Bình vơi, Hồng Liên, Vàng đắng, Hồng đằng, Hồng

bá, Mã tiền, Hồng nàn, Lá ngón, Ba gạc, Lạc tiên, Dừa cạn, Chè, Cà phê, Mức

hoa trắng, Ô đầu, Bách bộ.



Chương 7. DƯỢC LIỆU CHỨA TINH DẦU

MỤC TIÊU

Về kiến thức

1. Trình bày được thành phần cấu tạo và tính chất lý hóa của tinh d ầu.

2. Trình bày được vai trò của tinh dầu đối với cây và ứng dụng c ủa tinh

dầu trong thực tế.

3. Phân tích được đặc điểm thực vật, thu hái, bộ phận dùng, thành ph ần

hóa học và cơng dụng của các dược liệu: Chanh, Cam, Quýt, Bưởi, S ả, Th ảo

quả, Mùi, Bạc hà, Thông, Long não, Sa nhân, Tràm, Bạch đàn, G ừng, Ho ắc

hương, Thanh hao hoa vàng, Đinh hương, Hương nhu, Đại hồi, Quế.

Về kỹ năng

4. Thực hiện đúng các thao tác tiến hành kiểm nghiệm đ ược tinh dầu có

trong dược liệu.



5. Nhận dạng và phân biệt được các vị dược liệu có chứa tinh dầu.

Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

6. Có ý thức trong việc trồng và bảo vệ nguồn dược liệu.

7. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và kỹ năng làm việc nhóm trong quá

trình học tập.

NỘI DUNG

1. Đại cương

1.1. Định nghĩa

1.2. Thành phần cấu tạo

1.3. Tính chất lý hóa

1.4. Trạng thái thiên nhiên và vai trò của tinh dầu đối v ới cây

1.5. Kiểm nghiệm dược liệu chứa tinh dầu

1.6. Tác dụng sinh học và ứng dụng của tinh dầu

2. Dược liệu chứa tinh dầu

2.1. Chanh

2.2. Cam

2.3. Quýt

2.4. Bưởi

2.5. Sả

2.6. Thảo quả

2.7. Mùi

2.8. Bạc hà

2.9. Thông

2.10. Long não

2.11. Sa nhân

2.12. Tràm

2.13. Bạch đàn

2.14. Gừng

2.15. Hoắc hương

2.16. Thanh hao hoa vàng

2.17. Đinh hương

2.18. Hương nhu

2.19. Đại hồi

2.20. Quế



Chương 8. DƯỢC LIỆU CHỨA CHẤT NHỰA

MỤC TIÊU



Về kiến thức

1. Trình bày được thành phần hóa học của chất nhựa.

2. Trình bày được phương pháp chiết suất và ứng dụng của ch ất nh ựa

trong thực tế.

3. Phân tích được đặc điểm thực vật, thu hái, bộ phận dùng, thành ph ần

hóa học và cơng dụng của các dược liệu: Cánh kiến trắng, Cánh kiến đỏ.

Về kỹ năng

4. Nhận dạng và phân biệt được các vị dược liệu có chứa chất nh ựa.

Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

5. Có ý thức trong việc trồng và bảo vệ nguồn dược liệu.

6. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và kỹ năng làm việc nhóm trong q

trình học tập.

NỘI DUNG

1. Đại cương

1.1. Định nghĩa

1.2. Phân loại

1.3. Thành phần hóa học

1.4. Phân bố trong thiên nhiên

1.5. Chiết xuất

1.6. Ứng dụng của chất nhựa

2. Dược liệu chứa chất nhựa

2.1. Cánh kiến trắng

2.2. Cánh kiến đỏ

Chương 9. DƯỢC LIỆU CHỨA LIPID

MỤC TIÊU

Về kiến thức

1. Trình bày được thành phần cấu tạo và tính chất của lipid.

2. Trình bày được ứng dụng của lipid trong thực tế.

3. Phân tích được đặc điểm thực vật, thu hái, bộ phận dùng, thành ph ần

hóa học và cơng dụng của các dược liệu: Thầu dầu, Đại phong t ử, Ca cao,

Lanolin, Sáp ong.

Về kỹ năng

4. Thực hiện đúng các thao tác tiến hành kiểm nghiệm được lipid có trong

dược liệu.

5. Nhận dạng đúng và phân biệt được các vị dược liệu có chứa lipid.

Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

6. Có ý thức trong việc trồng và bảo vệ nguồn dược liệu.

7. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và kỹ năng làm việc nhóm trong q

trình học tập.



NỘI DUNG

1. Đại cương

1.1. Định nghĩa

1.2. Nguồn gốc, phân loại

1.3. Thành phần cấu tạo

1.4. Tính chất

1.5. Kiểm nghiệm

1.6. Công dụng

2. Dược liệu chứa lipid

Thầu dầu

Đại phong tử

Ca cao

Lanolin

Sáp ong

Chương 10. ĐỘNG VẬT LÀM THUỐC

MỤC TIÊU

Về kiến thức

1. Trình bày được tên khoa học, đặc điểm, phân bố, bộ phận dùng, thành

phần hóa học và cơng dụng của các dược liệu: Ong m ật, Trăn, Rắn, H ươu,

nai, Khỉ, Gấu, Tắc kè, Rùa, Mực, Bào ngư, Cóc.

Về kỹ năng

2. Nhận dạng đúng và phân biệt được các vị dược liệu có ngu ồn g ốc đ ộng

vật.

Về năng lực tự chủ và trách nhiệm.

3. Có ý thức trong việc bảo tồn động vật nói chung và động v ật có tác dụng

làm thuốc nói riêng.

4. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và kỹ năng làm việc nhóm trong q

trình

học tập

NỘI DUNG

1. Ong mật

2. Trăn

3. Rắn

4. Hươu, nai

5. Khỉ

6. Gấu

7. Tắc kè

8. Rùa



9. Mực

10. Bào ngư

11. Cóc



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài 8. DƯỢC LIỆU CHỨA TANIN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×