Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lợi suất của CK trên TTCK Mỹ (1926-2000)

Lợi suất của CK trên TTCK Mỹ (1926-2000)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giá trị của $1 đầu tư năm 1926

6402

2587

64.1



Chỉ số



48.9

16.6



1



Source: Ibbotson Associates



Năm



Giá trị thật của $1 đầu tư năm 1926

Real returns

660



Chỉ số



267

6.6

5.0

1.7



1



Source: Ibbotson Associates



Năm



%



Lợi suất 1926-2000



Năm

Source: Ibbotson Associates



– Các cổ phiếu, đặc biệt là cổ phiếu nhỏ đem lại

lợi suất trung bình cao nhất trong dài hạn, tuy

nhiên trong ngắn hạn lợi suất đầu tư vào cổ

phiếu lại biến động thất thường nhất

– Trái phiếu ngắn hạn có lợi suất thấp trung bình

thấp nhất trong dài hạn, tuy nhiên trong ngắn

hạn lợi suất đầu tư vào trái phiếu ngắn hạn lại

hầu như không biến động



Phương sai và độ lệch chuẩn

(U.S. 1926-2000)

Portfolio



Standard

Deviation



Treasury Bills



3.2



Variance

10.1



Government Bonds



9.4



88.7



Corporate Bonds



8.7



75.5



Common Stocks (S&P 500)



20.2



406.9



Small Firm Common Stocks



33.4



1118.4



Rủi ro bình quân thị trường theo các giai đoạn

Period

(NYSE)

1926-1930

1931-1940

1941-1950

1951-1960

1961-1970

1971-1980

1981-1990

1991-2000



Market St.Dev.

(m)

21.7

37.8

14.0

12.1

13.0

15.8

16.5

13.4



Đo lường rủi ro

Biểu đồ tần suất của lợi suất năm của TTCK

Số năm



Lợi suất %



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lợi suất của CK trên TTCK Mỹ (1926-2000)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x