Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VI. Tính toán và kiểm nghiệm

VI. Tính toán và kiểm nghiệm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thiết kế cơng tắc tơ

Đồ án khí cụ điện hạ ỏp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

Giá trị biên độ của điện áp phơc håi theo c«ng thøc ( 3-26 TL1)

1,1. 2 .U dm

Uphmax=Ungắtmax=

.K sd . sin

3

Trong đó

Udm: điện áp định mức của lới Udm=440 V

: góc lệch pha giữa dòng điện và điện áp sin = 0,6

Ksd: hệ số sơ đồ, vì buồng dập hồ quang này tính cho mỗi một tiếp

điểm chính nên Ksd= 0,865

Uphmax=Ungắtmax=



1,1. 2 .440

.0,865.0,6 =205 (V)

3



Tần số dao động riêng của mạch ngắt theo công thức ( 3-30 TL1)

3

380

4

.(

A

+

B

.

P

)

f0=

dm

U dm

Trong đó

Pdm: công suất định mức của động cơ

Pdm= 3 .U dm I dm . cos ϕ

⇒ Pdm = 3.440.18.0,8 = 13717,8( W ) = 13,717(KW )

A=15000

B=3000

f0 =



3

380

.(15000 + 3000.13,717 4 ) = 31421,55(Hz)

440



Tốc độ tăng trung bình của điện áp phục hồi theo công thøc ( 3-27 TL1)

dU ph

= 2.K bd .f0 .U nguån

dt

Trong đó

Kbd: hệ số biên độ

Kbd=



Độ bền điện phục hồi



Ngọc Văn Tó



dU ph

dt



U ph max

U nguån



=



205

= 0,47

440



= 2.0,47.31421,55.440 = 13.10 6



U ph = U 0ph + K t .t

- 55 -



TB§-§T1



Thiết kế cơng tắc tơ

Đồ án khí cụ điện hạ áp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

Trong ®ã

U 0ph : ®é bỊn ®iƯn phơc hồi ban đầu ở thời điểm dòng điện xoay

chiều qua trị số không

0

U ph = U 0t n 0,6 = (72 + 0,72.δt ). n − 0,6 víi n=2 là số chỗ ngắt

U 0ph = (72 + 0,72.2,5). 2 0,6 = 87,32(V)

Kt: tốc độ tăng độ bền phơc håi

Kt= K 0t . n − 0,6

Víi K =

0

t



[820 + δ 2t ( I ng − 5,7)]. ∆ t .10 6

2. I ng .(40 +



T 273)



Ing: dòng điện ngắt Ing=3.Idm= 3.18 = 54 (A)

T: nhiệt độ của tấm dµn dËp

0

T= 293 + 0,018.I ng . z = 293 + 0,018.54. 200 = 306,75 C

⇒ K 0t =



[820 + 2,5 2.( 54 − 5,7)]. 1.10 6

= 1233259,25 (V/s)

2. 54 .(40 + 306,75 − 273)



⇒ Kt=1233259,25. 2 − 0,6 ≈ 1459212 (V/s)

Vậy U ph = 87,32 + 1459212.t

Xác định số tấm dập theo quá trình không dao động của điện ¸p phơc håi

theo c«ng thøc (3-54 TL1)





K đm .U đm  

 

 K đm .U đm − K 2 . 1 - ln

K





2

n td ≥ 0,6 + 

0

0





U ph + 0,35.U hp .K m











2



Trong đó

Kdm: hệ số định mức

K dm = 0,9.K sd . 1 − cos ϕ = 0,9.0,865. 1 − 0,8 = 0,35

2



L.I ng3 .K ot

K2 =

1300

Víi L: điện cảm mạch ngắt

L=



U dm . sin

440.0,6

=

= 15,56.10 − 3 (H)

I ng .ω

54.2.50.Π

2



-3

3

⇒ K 2 = 15,56.10 .54 .1233259 = 210,88



1300



Ngọc Văn Tú



- 56 -



TBĐ-ĐT1



Thit k cụng tc tơ

Đồ án khí cụ điện hạ áp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

U 0hq : điện áp hồ quang của một khoảng trống

U 0hq = (110 + 0,003.I ng ).(0,7 + 0,04.δ t )

⇒ U 0hq = (110 + 0,003.54).(0,7 + 0,04.2,5) = 88,13(V)



0,35.440  



0

,

35

.

440



210

,

88

.

1

ln







210

,

88





⇒ n td ≥ 0,6 + 

87,32 + 0,35.87,32.0,35













⇒ n td ≥ 2,179



2



VËy chän ntd= 3 tÊm

•KiĨm tra điều kiện xảy ra qua trình không dao động theo c«ng thøc (3-53

TL1)

415. n td − 0,6

f0 ≥

L.I ng

2



⇒ f0 ≥



3



415. 3 − 0,6

−3



15,56.10 .54



2



3



⇒ f 0 ≥ 2893



Mµ ta có f0= 31421,55 do đo thỏa mãn điều kiện trên vậy quá trình không

dao động. Số lợng tấm dàn dập là

ndd= ntd+3 = 3 + 3 = 6 tấm

Thời gian cháy của hồ quang thq= 0,01s

Chiều dài nhỏ nhất của các tấm theo công thức (3-55 TL1)

l t 1,73. 2t .t hq .3 I ng

⇒ l t ≥ 1,73.2,5 2.0,01.3 54

⇒ l t ≥ 0,41 (cm) ⇒ chän lt= 0, 5 cm

Chỗ mở của các tấm có hình chữ V.

Các tấm cuối nối với tiếp điểm đóng ngắt.



Ngọc Văn Tó



- 57 -



TB§-§T1



Thiết kế cơng tắc tơ

Đồ án khí cụ in h ỏp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com



Chơng VI

Hoàn thiện kết cấu

I. Mạch vòng dẫn điện

1. Mach vòng dẫn điện chính

a. Thanh dẫn động

Có tiết diện hình chữ nhật.

Đợc làm bằng vật liệu là đồng kéo nguội có ký hiệu ML-TB.

Các kích thớc là ađc= 10 mm, bđc= 1,2 mm.



b. Thanh dẫn tĩnh

Có tiết diện hình chữ nhật.

Cũng đợc làm bằng vật liệu là đồng kéo nguội có ký hiệu ML-TB.

Có các kích thớc là atc= 10 mm, btc= 1,5 mm.

Thanh dẫn tĩnh sẽ có hình dáng nh sau để tận dụng lực điện động để tăng

lực ép tiếp điểm.



Thêm vào đó do điện áp giữa hai thanh dẫn tĩnh là 440 V nên các thanh

dẫn tĩnh sẽ đợc đặt cách nhau 5 mm.



c. Tiếp điểm

Dạng bắc cầu, tiếp điểm hình trụ.



Ngọc Văn Tú



- 58 -



TBĐ-ĐT1



Thit k cụng tc t

ỏn khớ c in h ỏp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

Đợc làm bằng vật liệu là kim loại gốm (Bạc-Than chì-Niken) có ký hiệu

là KMK.A32

Có các kích thớc là đờng kính dtđ= 8 mm, Chiều cao h tđ= 1,5 mm



d. Đầu nối

Bu lông 5 bằng thép không dẫn điện và có trụ đồng 5



ii. Mạch vòng dẫn điện phụ

a. Thanh dẫn động

Có tiết diện hình chữ nhật.

Đợc làm bằng vật liệu là đồng kéo nguội có ký hiệu ML-TB.

Các kích thớc là ađp= 6 mm, bđp= 0,8 mm.



b. Thanh dẫn tĩnh

Có tiết diện hình chữ nhật.

Đợc làm bằng vật liệu là đồng kéo nguội có ký hiệu ML-TB.

Có các kích thớc là atp= 6 mm, btp= 1 mm.



c. Tiếp điểm

Dạng bắc cầu, tiếp điểm hình cầu.

Đợc làm bằng vật liệu bạc.

Có các kích thớc là đờng kính dtđ=5 mm, Chiều cao h tđ= 1,2 mm.



VII. Lò xo tiếp điểm, lò xo nhả

Lò xo co dạng hình xoắn trụ,vật liệu chế tạo lò xo là Thép các bon

OTC9389-60



1. Lò xo tiếp điểm chính

Đờng kính dây lò xo dlxc= 0,44 mm.

Đờng kính lò xo Dlxc= 3,52 mm.

Số vòng Wlxc= 11 vòng.



2. Lò xo tiếp điểm phụ

Đờng kính dây lò xo dlxp= 0,3 mm.

Đờng kính lò xo Dlxp= 2,4 mm.

Số vòng Wlxp= 10 vòng.



3. Lò xo nhả

Đờng kính dây lò xo dlxnh= 0,5 mm.

Đờng kính lò xo Dlxnh = 5 mm.

Ngọc Văn Tú



- 59 -



TBĐ-ĐT1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VI. Tính toán và kiểm nghiệm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×