Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Tính toán thiết kế nam châm điện

II. Tính toán thiết kế nam châm điện

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thiết kế cơng tắc tơ

Đồ án khí cụ điện hạ ỏp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

0,8 ữ 1,2 T

Từ cảm d Bd

Từ cảm bão hoà B

Độ từ thẩm à

Độ từ thẩm cực đại àmax

Điện trở suất

Khối lợng riêng

Thành phần cacbon

Tổn hao từ trễ khi bão hoà

Từ cảm lõi thép

Chiều dày lá thép



2T

250 H/m

6000 ữ 7000 H/m

50.10-8 Wcm

7,65 g/cm3

0,025%

0,15mJ / cm 3

0,6 T

0,5 mm



iii. Chọn từ cảm, hệ số từ rò , hƯ sè tõ c¶m



Ta cã Bδth n»m trong kho¶ng 0,4 ÷ 0,7(T ) ⇒ chän Bδth = 0,5 (T)

HƯ số từ rò r = 1,3 ữ 2 chọn σr = 1,5

HƯ sè tõ t¶n σt = 1,2



iv. TÝnh tiết diện lõi mạch từ

Fđttt ở trên là của ba khe hở không khí cho nên

Fdtttlõi =



Fdttt 25,3

=

= 12,65 N

2

2



Theo công thức 5-8 (TL1.T204) thì Tiết diện lõi của nam châm điện là

S lõi =



Fdtttlừi

12,65

=

= 2,54.10 4 (m 2 )

4

2

4

2

19,9.10 .Bδ 19,9.10 .0,5



⇒ Slâi = 254 (mm2)

Trong ®ã Slâi là diện tích cực từ giữa

màSlõi = a.b

chọn b= 0,9.a ⇒ Slâi= 0,9.a2

⇒ a=



Slõi

=

0,9



254

= 16,8(mm)

0,9



Ta chän a =17 (mm)

⇒ b = 0,9a = 0,9.17 = 15,3 (mm)

LÊy b = 16 (mm)

Theo công thức 5-11 (TL1) thì Chiều rộng thực sự của lõi

b' =



Ngọc Văn Tú



b

16

=

= 16,84(mm) 17(mm)

K c 0,95



- 31 -



TB§-§T1



Thiết kế cơng tắc tơ

Đồ án khí cụ điện h ỏp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

Trong đó

Kc hệ số ép chặt cđa lâi thÐp. Kc = 0,9 vµ 0,95, ta chän Kc = 0,95

Số lá thép kĩ thuật điện

b ' 17

N=

=

= 34 (tấm)

0,5



Kích thớc cực từ bên khi không có vòng ngắn mạch

a =



a 17

=

= 8,5(mm)

2 2



Kích thớc cực từ bên khi có vòng ngắn mạch

a =a +2 =8,5 + 2.1,5 =11,5 (mm)

VËy ta cã cùc tõ bªn

a’ =11,5 (mm)

b =16 (mm)



v. Xác định kích thớc cuộn dây

Theo công thức 5-18(TL1.T209). Sức từ động của cuộn dây

(IW)tđ = (IW)nh + (IW)h (A.vòng)

Trong đó

(IW)nh: sức từ động của khe hở không khí làm việc khi phần ứng

hở

(IW)h: sức từ động không đổi khi khe hở không khí làm việc

Theo công thức 5-19(TL1.T209)

B . nh

(IW)nh = à O



Trong đó

nh : tổng khe hở không khí làm việc

nh = 2.nh = 2.2,05.10 -3 =4,1.10 -3 (m)

⇒ (IW)nh =



0,5.4,1.10 − 3

= 1632 (A.vòng)

4. .10 7



Theo công thức 5-20(TL1.T210)

(IW)h =



Ngọc Văn Tú



B th . r . h

àO



- 32 -



TBĐ-ĐT1



Thit kế cơng tắc tơ

Đồ án khí cụ điện hạ áp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

Trong đó

r : hệ số từ rò , r = 1,5

h : khe hở không khí ở trạng thái hút

h = 2cn + cd + ht =0,2 ữ 0,5 mm

Chän Σδh = 0,2

⇒ (IW)h=



0,5.1,5.0,2.10 − 3

= 120 (Avßng)

4.Π .10 − 7



⇒ (IW)t® = 1632 + 120 = 1752 (A.vòng)

Theo công thức 5-21(TL1.T219), ta có hệ số bội số dòng điện

( IW )td 1752

=

= 14,6

KI =

( IW) h 120

thoả mãn yêu cầu KI = 4 ữ 15

Theo công thøc 5-24 (TL1) , diƯn tÝch cn d©y



Scd =



K u max .( IW)td

K u min .K qt .K lđ.K I .j



Trong đó

KUmax : Hệ số tính đến điện áp nguồn tăng mà NCĐ vẫn làm việc .

Chọn Kumax = 1,1

KUmin : Hệ số tính đến điện áp nguồn giảm mà NCĐ vẫn làm việc .

Chọn Kumin = 0,85 .

Kqt: Hệ số quá tải dòng điện ở chế độ làm việc dài hạn Kqt = 1.

J : Mật độ dòng điện trong cuộn dây ở chế độ làm việc dài hạn ,

thêng j = 2 ÷ 4 A/mm2 . Chän j = 3 A/mm2

Klđ : Hệ số lấp đầy cuộn dây , Kld = 0,3 ữ 0,6 . Chọn Klđ = 0,55



Ngọc Văn Tú



- 33 -



TBĐ-ĐT1



Thit k cụng tc t

ỏn khí cụ điện hạ áp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

⇒ Scd =



1,1.1752

= 94,1(mm 2 )

0,85.1.0,55.3.14,6



Tõ diƯn tÝch cn d©y, chän hƯ sè hình dáng Khd =

bcd =



S cd

=

2



h cd

= 2

b cd



94,1

= 6,85(mm) ≈ 7( mm)

2



⇒ hcd = 2.bcd = 2.7 = 14 (mm)

Vậy kích thớc của cuộn dây là

bcd =7 mm

hcd =14 mm



vi. Kích thớc mạch từ

b

hn

5



a/2

hl



h



3



c



4



d



1



a



2





bcd



c



Bề rộng của sổ mạch tõ

c cs = b cd + ∆ 1 + ∆ 2 + ∆ 3 + ∆ 4 + ∆ 5

Trong đó chọn

1 = 0,5 mm khe lắp ráp giũa cuộn dây và lõi.

2 = 1,5 mm bề dày khung.

3 = 0,5 mm bề dày cách điện cuộn dâytrong cuộn dây.

4 = 0,5 mm chiều dầy lót cách điện ngoài cuộn dây.

5 = 5,0 mm khoảng cách bề ngoài đến cực từ bên.

Ngọc Văn Tú



- 34 -



TBĐ-ĐT1



Thit k cụng tc t

án khí cụ điện hạ áp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

bcd = 7 mm chiỊu réng cn d©y.

⇒ ccs= 7+ 0,5 +1,5 +0,5 +0,5 +5 = 15 (mm)

Chiều cao của sổ mạch tõ

hcs = hcd + 2∆2 + ∆6

Trong ®ã

hcd = 14 mm chiều cao cuộn dây

6 = 5 mm khoảng cách mặt trên cuộn dây đến nắp mạch từ động

hcs = 14 +2.1,5 +5 = 22 (mm)

Diện tích nắp mạch tõ

Sn = 0,6.Slâi = 0,6.254 = 152,4 (mm2)

⇒ hn =



S n 152,4

=

= 9,53(mm) 10(mm)

b

16



Diện tích đáy mạch từ

Sđ = 0,5.Slâi = 0,5.254 = 127 (mm2)

⇒ h® =



Sd 127

=

= 7,94(mm)

b

16



LÊy hđ 8 mm

Chiều cao mạch từ

H = hcs + h® + hn

⇒ H = 22 + 8 + 10= 40 (mm)



V.Tính toán kiểm nghiệm nam châm điện

1. Sơ đồ thay thế mạch từ

Bỏ qua từ trở sắt từ ( àFe >> à ) , ta có mạch từ đẳng trị



Ngọc Văn Tú



- 35 -



TBĐ-ĐT1



Thit k cụng tc t

ỏn khí cụ điện hạ áp

Tim boi : nguyenvanbientbd47@gmail.com

G δ 1 = G δ 10 + G δ 1t

G δ 2 = G δ 20 + G δ 2 t

G δ 3 = G δ 30 + G δ 3t



G δ 13 = G δ 1 + G δ 3

G e = G r1 + G r 2



Gδ Σ =



G δ 13 .G δ 2

G δ 13 + G δ 2



GΣ = GδΣ + Gr



ii. TÝnh tõ dÉn khe hë kh«ng khí

Ngọc Văn Tú



- 36 -



TBĐ-ĐT1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Tính toán thiết kế nam châm điện

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×