Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 - BG Betong co so 2013 - Phuluc.pdf

4 - BG Betong co so 2013 - Phuluc.pdf

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phụ lục 4: Cường độ tính tốn gốc của bêtơng nặng (MPa)

Loại cường độ



Cấp độ bền chịu nén của bêtông

B12,5



B15



B20



B25



B30



B35



B40



B45



- Cường độ chịu nén (Rb)



7.5



8.5



11.5



14.5



17.0



19.5



22.0



25.0



- Cường độ chịu kéo (Rbt)



0.66



0.75



0.90



1.05



1.20



1.30



1.40



1.45



Phụ lục 5: Giá trị của hệ số ω, ξR, αR

Nhóm

cốt thép

chịu kéo



Cấp độ bền chịu nén của bêtông





hiệu



B12,5



B15



B20



B25



B30



B35



B40



B45



Bất kỳ



ω



0.790



0.782



0.758



0.734



0.714



0.694



0.674



0.650



CIII, A-III



ξR



0.628



0.619



0.590



0.563



0.541



0.519



0.498



0.473



(φ10 – 40)



αR



0.431



0.427



0.416



0.405



0.395



0.384



0.374



0.361



CII, A-II



ξR



0.660



0.650



0.623



0.595



0.573



0.552



0.530



0.505



αR



0.442



0.439



0.429



0.418



0.409



0.399



0.390



0.378



ξR



0.682



0.673



0.645



0.618



0.596



0.575



0.553



0.528



αR



0.499



0.446



0.437



0.427



0.419



0.410



0.400



0.389



CI, A-I



Ghi chú: bảng này sử dụng cho trường hợp tải trọng thường xuyên, tải trọng tạm thời dài

hạn và ngắn hạn (tức là γb2 = 1,0) ; còn những trường hợp khác tham khảo thêm trong

mục 6.2.2.3 và bảng 15 – [3] hoặc phụ lục 8 – [1]



78



Phụ lục 6: Giá trị của hệ số ξ, ζ, αm

ξ



ζ



αm



ξ



ζ



αm



ξ



ζ



αm



0.01



0.995



0.010



0.24



0.880



0.211



0.47



0.765



0.360



0.02



0.990



0.020



0.25



0.875



0.219



0.48



0.760



0.365



0.03



0.985



0.030



0.26



0.870



0.226



0.49



0.755



0.370



0.04



0.980



0.039



0.27



0.865



0.234



0.50



0.750



0.375



0.05



0.975



0.049



0.28



0.860



0.241



0.51



0.745



0.380



0.06



0.970



0.058



0.29



0.855



0.248



0.52



0.740



0.385



0.07



0.965



0.068



0.30



0.850



0.255



0.53



0.735



0.390



0.08



0.960



0.077



0.31



0.845



0.262



0.54



0.730



0.394



0.09



0.955



0.086



0.32



0.840



0.269



0.55



0.725



0.399



0.10



0.950



0.095



0.33



0.835



0.276



0.56



0.720



0.403



0.11



0.945



0.104



0.34



0.830



0.282



0.57



0.715



0.408



0.12



0.940



0.113



0.35



0.825



0.289



0.58



0.710



0.412



0.13



0.935



0.122



0.36



0.820



0.295



0.59



0.705



0.416



0.14



0.930



0.130



0.37



0.815



0.302



0.60



0.700



0.420



0.15



0.925



0.139



0.38



0.810



0.308



0.61



0.695



0.424



0.16



0.920



0.147



0.39



0.805



0.314



0.62



0.690



0.428



0.17



0.915



0.156



0.40



0.800



0.320



0.64



0.680



0.435



0.18



0.910



0.164



0.41



0.795



0.326



0.66



0.670



0.442



0.19



0.905



0.172



0.42



0.790



0.332



0.68



0.660



0.449



0.20



0.900



0.180



0.43



0.785



0.338



0.70



0.650



0.455



0.21



0.895



0.188



0.44



0.780



0.343



0.72



0.640



0.461



0.22



0.890



0.196



0.45



0.775



0.349



0.74



0.630



0.466



0.23



0.885



0.204



0.46



0.770



0.354



0.76



0.620



0.471



79



Phụ lục 7: Diện tích và trọng lượng cốt thép tròn

Đường

kính φ

(m.m)

4

6

8

10

12

14

16

18

20

22

25

28

30

32

36

40



Diện tích tiết diện ngang (cm2) ứng với số thanh

1

0,126

0,283

0,503

0,785

1,131

1,539

2,011

2,545

3,142

3,801

4,909

6,157

7,068

8,042

10,178

12,566



2

0,25

0,57

1,01

1,57

2,26

3,08

4,02

5,09

6,28

7,60

9,82

12,31

14,14

16,08

20,36

25,13



3

0,38

0,85

1,51

2,36

3,39

4,62

6,03

7,63

9,42

11,40

14,73

18,47

21,21

24,13

30,54

37,70



4

0,50

1,13

2,01

3,14

4,52

6,16

8,04

10,18

12,57

15,20

19,63

24,63

28,27

32,17

40,71

50,26



5

0,63

1,41

2,51

3,93

5,65

7,70

10,05

12,72

15,71

19,01

24,54

30,79

35,34

40,21

50,89

62,83



6

0,75

1,70

3,02

4,71

6,79

9,24

12,06

15,27

18,85

22,81

29,45

36,94

42,41

48,25

61,07

75,40



7

8

9

0,88

1,01

1,13

1,98

2,26

2,54

3,52

4,02

4,52

5,50

6,28

7,07

7,92

9,05

10,18

10,78 12,31 13,85

14,07 16,08 18,10

17,81 20,36 22,90

21,99 25,13 28,27

26,61 30,41 34,21

34,36 39,27 44,18

43,10 49,26 55,42

49,48 56,55 63,62

56,30 64,34 72,38

71,25 81,43 91,61

87,96 100,53 113,09



Trọng

lượng

1m

dài

(kG)

0,099

0,222

0,395

0,617

0,888

1,208

1,578

1,998

2,466

2,984

3,853

4,834

5,549

6,313

7,990

9,864



Đường

kính φ

(m.m)

4

6

8

10

12

14

16

18

20

22

25

28

30

32

36

40



Phụ lục 8: Bảng tra thép sàn (trên 1m bề rộng bản) - biết tổng diện tích thép As ⇒ a, φ

khoảng

cách thép

(a)

(cm)

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20



Đường kính φ (m.m)

6

4.04

3.54

3.14

2.83

2.57

2.36

2.18

2.02

1.89

1.77

1.66

1.57

1.49

1.42



6/8

5.61

4.91

4.37

3.93

3.57

3.28

3.02

2.81

2.62

2.46

2.31

2.18

2.07

1.97



8

7.19

6.29

5.59

5.03

4.57

4.19

3.87

3.59

3.35

3.14

2.96

2.79

2.65

2.52



8/10

9.20

8.05

7.16

6.44

5.85

5.37

4.95

4.60

4.29

4.03

3.79

3.58

3.39

3.22



10

11.21

9.81

8.72

7.85

7.14

6.54

6.04

5.61

5.23

4.91

4.62

4.36

4.13

3.93



10/12

13.69

11.98

10.64

9.58

8.71

7.98

7.37

6.84

6.39

5.99

5.64

5.32

5.04

4.79



12

16.16

14.14

12.57

11.31

10.28

9.43

8.70

8.08

7.54

7.07

6.65

6.28

5.95

5.66



12/14

19.07

16.69

14.83

13.35

12.14

11.13

10.27

9.54

8.90

8.34

7.85

7.42

7.03

6.68



14

21.99

19.24

17.10

15.39

13.99

12.83

11.84

10.99

10.26

9.62

9.05

8.55

8.10

7.70



80



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Phan Quang Minh, Ngơ Thế Phong, Nguyễn Đình Cống - Kết cấu bêtông côt thép

(phần cấu kiện cơ bản) – NXB Khoa học kỹ thuật, Hà Nội, 2006.

2. GS. Nguyễn Đình Cống – Tính tốn tiết diện cột bêtông côt thép – NXB xây

dựng, Hà Nội, 2006.

3. PGS. PTS. Vũ Mạnh Hùng – Sổ tay thực hành Kết cấu cơng trình – NXB xây

dựng, Hà Nội, 1999.

4. TCVN 5574 : 2012 – Kết cấu bêtông và bêtông côt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.

5. Các tài liệu khác về Kết cấu bêtông cốt thép.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 - BG Betong co so 2013 - Phuluc.pdf

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×