Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c.lực cùng phương với phương chuyển động của vật

c.lực cùng phương với phương chuyển động của vật

Tải bản đầy đủ - 0trang

10.Đơn vò nào sau đây là đơn vò của công suất:

a.Oát .

b.Niutơn.

c.Jun.

d.Kw.h

11.Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau

đây là đúng với biểu thức công suất?

A. P =



A

t



B. P = At



C. P =



t

A



D. P = A .t2



12. Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng ?

a.Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay

chậm.

b.Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời

gian thực hiện công ấy.

c.Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian

thực hiện công ấy.

d.Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vò thời

gian.

13. Trường hợp nào dưới đây công của lực có giá trò dương ?

a.Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật.

b.Vật dòch chuyển được một quãng đường khác không.

c.Lực tác dụng lên vật có phương vuông góc với phương chuyển

động của vật.

d.Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động

của vật.

14. Một khối lượng m được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v 0 .

Tìm công của trọng lực thực hiện trên vật khi vật rơi về vò trí nén ban

đầu.

1

a.

mv 2

2



b. 2mv0



v 02

c.

2g



d. 0



15. Khi vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn:

a.dương.

b.âm.

c.bằng 0.

d.bằng hằng số.

16 Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có ma sát ,sau khi lên tới

điểm cao nhất ,nó trượt xuống vò trí ban đầu.Như vậy trong quá trình

chuyển động trên:

A. Công của trọng lực đặt vào vật bằng 0

B. Công của lực ma sát đặt vào vật bằng 0

C. Xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0

D. Xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0

§25.ĐỘNG NĂNG

I.KIẾN THỨC :

1.Định nghĩa động năng :

Động năng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là năng lượng mà vật có được

do nó đang chuyển động và được xác định theo cơng thức:

126



Trong đó : m là khối lượng (kg)

v là vận tốc (m/s)

wđ là động năng (N.m hoặc J)



2Wd

1

�v 

m

Wđ = 2 mv2



2.Định lí biến thiên động năng :

Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật.Nếu cơng này là dương

thì động năng tăng,nếu cơng này là âm thì động năng giảm.

Cơng thức :



Wđ2 – Wđ1 = A hay



1 2 1 2

mv2  mv1  Fs cos 

2

2



Trong đó:m là khối lượng của vật (kg), v1 là vận tốc lúc đầu (m/s)

v2 là vận tốc lúc sau (m/s) , F là lực tác dụng (N)

s là quãng đường vật đi được(m),  là góc hợp giữa lực tác dụng với phương chuyển động



II.BÀI TẬP :

1. Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động

năng của ôtô có giá trò là bao nhiêu:

2. Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s. Động

năng của vật bằng bao nhiêu

3.Một ô tô có khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc 80 km/h.

Động năng của ô tô có giá trò là bao nhiêu ?

4. Một vật có trọng lượng 1 N có động năng W đ = 1 J,lấy g= 10m/s2.Khi đó

vận tốc của vận la ø bao nhiêu

5.Một vật có khối lượng m = 2kg, có động năng 16J, lấy g =10m/s 2, vật

đó có vận tốc là bao nhiêu:

6. Một vật có khối lượng 100 g và có động năng 5 J thì vận tốc của

vật lúc đó la ø bao nhiêu ?

7. Một vật có khối lượng m = 1100kg đang chuyển động với vận tốc

24m/s, lấy g =10m/s2, động năng của vật là bao nhiêu:

8. Một vật có khối lượng 500g rơi tự do (không vận tốc đầu) từ độ cao h

= 100m xuống đất, lấy g = 10m/s 2. Động năng của vật tại đô cao 50m

là bao nhiêu?

9. Mộtvật khối lượngm = 2kg đang nằm yên trên một mặt phẳng ngang

không ma sát.dưới tác dụng của lực nằm ngang 5N vật chuyển động

và đi được 10 m. Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy.

10. Một ôtô có khối lượng 900kg đang chạy với vận tốc 36m/s.

a)Độbiến thiên động năng của ôto âbằng baonhiêukhi nóbòhãmvà

chuyển động với vận tốc10m/s?

b)Tính lực hãm trung bình mà ôtô đã chạy trên quãng đường 70m.

GIẢI

127



a)Wđ = Wđ2 – Wđ1 =



mv2 2 mv12



=- 538200J

2

2



b)Ah = Wñ = -Fhs  Fh = 7688,57 N

11. Một xe trượt khối lượng 80 kg, trượt từ trên đỉnh núi xuống. Sau khi

đã thu được vận tốc 5 m/s nó tiếp tục chuyển động trên đường nằm

ngang. Tính lực ma sát tác dụng lên xe trên đoạn đường nằm ngang, nếu

biết rằng xe đó dừng lại sau khi đi được 40 m.

GIẢI

Đònh lí biến thiên động năng:

1

A = Wñ2 – Wñ1 = 0 - m v02

2

1

mv02

80.52

A = - Fms.S  Fms.S = m v02  Fms =

=

= 25 N

2

2S

2.40

12.Một viên đạn khối lượng 50 g đang bay với vận tốc không đổi 200 m/s.Viên đạn đến xuyên qua một

tấm gổ dày và chui sâu vào gỗ 4 cm. Lực cản trung bình của gổ

GIẢI

Đònh lí biến thiên động năng:

1

A = Wđ2 – Wđ1 = 0 - m v02

2

1

0,05.200 2

mv02

A = - Fc.S

 Fc.S = m v02  Fc =

=

= 25000 N

2.0,04

2

2S

Câu 13:tính động năng của một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 400m trong

thời gian 45s.

HD : v = s/t ; wđ = ½ mv2

Câu 14: một vật có khối lượng 2,5kg rơi tự do từ độ cao 20m.lấy g = 10m/s2 .

a.tính động năng của vật khi nó ở độ cao 15m.

b.tính động năng của vật lúc chạm đất.

HD: v  2 gs ,wđ = ½ mv2

Câu 15:một ơ tơ có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì người lái xe thấy có chướng ngại ở

cách 10m và đạp phanh .

a.đường khô ,lực hãm bằng 22000N .Xe dừng cách chướng ngại bao nhiêu?

b.đường ước,lực hãm bằng 8000N .Tính động năng và vận tốc của xe lúc va chạm vào vật chướng

ngại?

HD: a. wđ2 – wđ1 = - Fh S ( S, = 10 – S ) ; b. wđ2 = - Fh S + wđ1 ( v 2



2 wd 2

)

m



Câu 16: Một ôtô tải 5 tấn và một ôtô con 1300kg chuyển động cùng chiều trên ® êng, hai xe chuyển động víi vËn tèc kh«ng đổi 54km/h. Động năng của mỗi xe là:

A. 281 250 vµ 146 250J

B. 562 500J vµ 292 500J

C. 562 500J và 146 250J

D. 281 250J và 292 500J

Câu 17: Một viên đạn khối lợng m = 10g bay ngang với vận tốc v 1 = 300m/s xuyên

vào tấm gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ, đạn có vận tốc v 2 = 100m/s.

Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:

A. 8.103 N.

B. - 4.103 N.

C. - 8.103N.

D. 4.103 N.

128



Câu 18: Một ôtô có khối lợng 1600kg đang chạy với vận tốc 50km/h thì ngời lái

nhìn thấy một vật cản trớc mặt cách khoảng 15m. Ngời đó tắt máy và hãm

phanh khẩn cấp. Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.10 4N. Xe ôtô sẽ:

A. Va chạm vào vật cản.

B. Dừng trớc vật cản.( S 12,86)

C. Vừa tới vật cản.

D. Không có đáp án nào đúng.

Câu 19: Moọt lửùc F khoõng ủoồi làm vật bắt đầu chuyển động (v o =0) và đạt

được vận tốc v sau khi đi được quãng đương s.Nếu tăng lực tác dụng lên 3

lần thì vận tốc của vật sẽ đạt được bao nhiêu khi cùng đi được quãng

đường s :

A. 1,73.v

B. 3 .v

C. 6.v

D. 9.v

C©u 20: Một viên đạn khối lượng 50g đang bay ngang với vận tốc không

đổi 200 m/s. Viên đạn đến xun qua một tấm gổ với Lực cản trung bình của gổ là 25000N.

Trường hợp tấm gỗ đó chỉ dày 2 cm thì viên đạn chui qua tấm gỗ

và bay ra ngoài. Xác đònh vận tốc của đạn lúc bay ra khỏi tấm

gỗ.ĐS 141,42m/s

Câu 1: Khi 1 vật chòu tác dụng của 1 lực làm vận tốc biến thiên từ

V1  V 2 thì công của ngoại lực được tính :

2



A/ A= mV2 –mV1

2



mV 2

mV1



2

2



B/ A=



mV 2

mV1



2

2



2



C/ A= mV22- mV12



D/ A=



2



Caâu 2: Động năng của vật tăng khi :

A. Vận tốc của vật v > 0

B. Gia tốc của vật a > 0

C. Gia tốc của vật tăng

D. Các lực tác dụng lên vật sinh

công dương

Câu 3. Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

a. m không đổi, v tăng gấp hai.

b. m tăng gấp hai, v giảm còn

nữa.

c. m giảm còn nữa, v tăng gấp hai.

d. m không đổi, v giảm

còn nữa.

Câu 4: Động năng của vật giảm khi đi

a/ vật chòu tác dụng của lực masát

c/ vật chòu tác dụng của 1

lực hướng lên

b/ vật đi lên dốc

d/ vật được ném lên theo

phương thẳng đứng

Câu 5: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi,khối lượng tăng gấp

đôi thì:

A/động năng tăng gấp đôi.

B/ động năng

tăng gấp 4

C/động năng tăng gấp 8

D/ đọâng năng

tăng gấp 6

Câu 6: Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng:

129



1

2



a.động năng được xác đònh bằng biểu thức W đ = mv 2

b.động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không

c.động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động

d.động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ

cao z so với mặt đất

Câu 7: Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:

a.thẳng đều.

b.nhanh dần đều.

c.chậm dần đều.

d.biến

đổi.

Câu 8: Biểu thức tính động năng của vật là:

A. Wđ = mv



B. Wđ = mv2



C. Wđ =



1

mv2

2



D. Wđ =



1

mv

2



Câu 9:Động năng của 1 vật thay đổi ra sao .nếu khối lượng của vật

không đổi nhưng vận tốc tăng 2 gấp lần ?

a.tăng 2 lần

b.tăng 4 lần

c.tăng 6 lần d.Giảm 2

lầnVật

câu 10: Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau

đây?

A. Vật chuyển động thẳng đều.

B. Vật chuyển động tròn

đều.

C. Vật chuyển động biến đổi đều.

D. Vật đứng yên.

Câu 11: Khẳng đònh nào sau đây là đúng?

a.Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trò bằng tích của

khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b.Động năng là đại lượng vectơ và có giá trò bằng tích của khối

lượng và bình phương vận tốc của vật.

c.Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trò bằng một

nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

d.Động năng là đại lượng vectơ và có giá trò bằng một nữa tích

của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

Câu 12: Chọn đáp số đúng : Một vật ban đầu đứng yên, sau đó vỡ thành hai mảnh có khối lượng M và

2M với cùng vận tốc, có tổng động năng là Wđ. Động năng của mảnh nhỏ ( khối lượng M ) là :

A.





2



B.



2Wđ

3



C.



3Wđ

4



D.





3



Câu 13: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của đònh lý biến thiên

động năng?

a.Wđ =



1

mv2

2



b.A =



1

1

mv22 - mv21

2

2



c.Wt = mgz



d.A = mgz2 – mgz1



câu 14 Nêu định nghĩa động năng?công thức?đơn vị?(1điểm)

Định nghĩa: động năng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là năng lượng

mà vật đó có được do nó đang chuyển động.

1

2



2

Cơng thức: Wd  mv



Đơnvị:m(kg),v(m/s),wđ(J)

130



§26.THẾ NĂNG

I. KIẾN THỨC :

1. Thế năng trọng trường :

Thế năng trọng trường của một

vật là dạng năng lượng tương

tác giữa Trái Đất và vật;nó

phụ thuộc vào vị trí của vật

trong trong trường .



Wt = mgz 



Z



Wt

mg



Trong đó : m là khối lượng (kg); g là gia tốc trọng trường (m/s2 );z là độ cao (m)

* chú ý : Thế năng trọng trường còn phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

2.Thế năng đà hồi :

Trong đó :Wt là thế năng đàn hồi (J);k là độ cứng

của lò xo (N/m); l là độ biến dạng của lò xo (m)



Wt 



1

k ( l ) 2

2



II.BÀI TẬP:

1. Một vật có khối lượng m =2kg được đưa lên cao 5m, lấy g =10m/s 2 thế

năng của vật tại đó sẽ la øbao nhiêu ?( Chọn gốc thế năng tại mặt đất ) : ĐS: 100J

2. Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m ở trạng thái ban đầu không bò

biến dạng. Thế năng đàn hồi của lò xo khi giãn ra 5 cm so với trạng

thái ban đầu là øbao nhiêu :ĐS: 0,125 J

3. Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10m so với mặt đất

tại nơi có gia tốc g=10m/s 2 là bao nhiêu? (chọn thế năng tại mặt

đất ) :ĐS: -200J

4.Tính thế năng của một vật có khối lượng 500kg ở độ cao 10m so với mặt đất?lấy g = 10m/s 2 .Chọn gốc

thế năng tại mặt đất. ĐS :50000 J

5. Một vật có trọng lượng 4 N và có thế năng 40 J thì vật đó đang ở độ

cao nào so với đất ? ĐS: 10 m

6.Một vật có khối lượng m =1kg, lấy g =10m/s 2 có thế năng 20J. Khi đó

vật có độ cao là øbao nhiêu: ĐS : 2m

7. Một vật khối lượng 1 kg có thế năng 1 J đối với mặt đất. Lấy g = 10

m/s2 khi đó vật ở độ cao bằng bao nhiêu? ĐS: 0.1 m

8.Một vật có khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m xuống đất.Lấy

g=10m/s2.Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

a.Tính thế năng của vật tại điểm bắt đầu rơi ?

b.Tính thế năng của vật tại điểm sau khi nó rơi được 1s?

HƯỚNG DẪN :

Chọn gốc thế năng tại mặt đất:

131



a.thế năng của vật tại điểm bắt đầu rơi : Wt = mgz = 2.10.10 = 200J

b.thế năng của vật tại điểm sau khi nó rơi được 1s:

quãng đường vật đi được sau 1s là: h = ½ gt 2 = ½ .10.(1)2 = 5m

thế năng của vật tại điểm sau khi nó rơi được 1s là: W t, = mgz,

=mg(z-h) =2.10.(10-5) = 100J

9.Tác dụng một lực F = 5,6 N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo

dãn 2,8cm

a.Độ cứng của lò xo có giá trò là øbao nhiêu: ĐS: 200N/m.

b.Thế năng đàn hồi có giá trò là øbao nhiêu : ĐS: 0,0784J.

c.Công do lực đàn hồi thực hiện khi lò xo được kéo dãn thêm từ 2,8

cm đến 3,8cm có giá trò là bao nhiêu: ĐS: -0,056J.

10.Mét cÇn cÈu nâng một containơ khối lợng 3000kg từ mặt đất lên cao 2m , sau

đó đổi hớng và hạ nó xuống sàn một ôtô tải ở độ cao cách mặt đất 1,2m.cho g

= 9,8m/s2

a. Thế năng của containơ ở độ cao 2m là: S: 58800J.

b. Độ biến thiên thế năng khi containơ hạ từ độ cao 2m xuống sàn ôtô là: S:

23520J.

11. Cho một lò xo nằm ngang ở trạng thái ban đầu không biến dạng. Khi tác dụng

một lực F = 3N vào lò xo cũng theo phơng nằm ngang ta thấy nó dãn đợc 2cm.

a. Độ cứng của lò xo là: S: 150N/m.

b. Thế năng đàn hồi của lò xo khi nó dãn đợc 2cm là: S: 0,03J.

12.Moọt loứ xo nằm ngang .Khi tác dụng lực F =5N dọc theo lò xo thì làm nó

dãn ra 2cm .Khi đó:

a.độ cứng của lò xo có giá trò:ĐS :250N/m

b.thế năng đàn hồi của lò xo khi đó là: ĐS: 0,05J

13.Một lò xo có độ dài ban đầu l0 = 10cm. Người ta kéo dãn với độ dài

l1 = 14cm.Hỏi thế năng lò xo là bao nhiêu? Cho biết k = 150N/m. ĐS:

0,12J.

14.Một người nặng 650 N thả mình rơi tự do từ cầu nhảy ở độ cao 10 m

so với mặt nước. Lấy g = 10 m/s2.

a.Tìm vận tốc của người ở độ cao 5 m và khi chạm nước.

b.Nếu người đó nhảy khỏi cầu với vận tốc ban đầu v o = 2 m/s thì vật

tốc chạm nước

sẽ là bao nhiêu.

15. Một vật cókhối lượng m =1kg rơi tự do từ độ cao 5m,lấy g =10m/s2 .tính

thế năng của vật khi nó ở độ cao 2m đósẽlà bao nhiêu ?( Chọn gốc thế năng tại điểm

rơi)

16.Một vật có khối lượng 0,5kg rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất.Lấy

g=10m/s2.Chọn gốc thế năng tại điểm rơi.

a.Tính thế năng của vật tại điểm bắt đầu rơi ?

b.Tính thế năng của vật tại điểm sau khi nó rơi được 1s?

17.Một người nặng 60kg thả mình rơi tự do từ cầu nhảy ở độ cao 15 m so

với mặt nước. Lấy g = 10 m/s2.

a.Tìm vận tốc của người ở độ cao 10 m và khi chạm nước.

b.Nếu người đó nhảy khỏi cầu với vận tốc ban đầu v o = 2 m/s thì vật

tốc chạm nước

132



sẽ là bao nhiêu.

18.Một vật có khối lượng 1,5kg rơi tự do từ độ cao 25m xuống đất.Lấy

g=10m/s2.Chọn gốc thế năng tại điểm rơi.

a.Tính thế năng của vật tại điểm bắt đầu rơi và thế năng tại mặt đất ?

b.Tính thế năng của vật tại điểm sau khi nó rơi được 0,5s?

Câu 1: Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.

a. Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vò trí cuối và tại vò trí

đầu.

b. trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

c. Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

d. Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối

bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

Câu 2 : một vật khối lượng m gắn vào đầu 1 lò xo đàn hồi có độ

cứng k, đầu kia của lò xo cố đònh. Khi lò xo bò nén lại một đoạn  l

( l < 0 ) thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu ?

a/ +



1

k( l )2

2



b/



1

k( l )

2



c/ -



1

k l

2



d/ -



1

k( l )2

2



Caâu 3: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:

A.

khối lượng của vật

B. động năng của vật

C.

độ cao của vật

D. gia tốc trọng trường

Câu 4:Lực nào sau đây không phải là lực thế:

a.trọng lực.

b.lực hấp dẫn.

c.lực đàn hồi.

d.lực ma

sát.

Câu 5: Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

a.thế năng của vật giảm dần.

b.động năng của vật giảm dần.

c.thế năng của vật tăng dần.

d.động lượng của vật giảm

dần.

Câu 6:Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có

do nó được đặt tại một vò trí xác đònh trong trọng trường của

Trái đất.

B.Thế năng trọng trường có đơn vò là N/m2.

C.Thế năng trọng trường xác đònh bằng biểu thức W t = mgz

D.Khi tính thế nănng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc

tính thế năng

Câu 7: Một vật có khối lượng m, nằm yên thì nó có thể có :

A.vận tốc

B.động năng

C. động lượng

D.thế

năng

Câu 8: Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất

theo những con đường khác nhau thì: ( hãy chọn câu sai)

a. độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.

b. thời gian rơi bằng

nhau.

c. công của trọng lực bằng nhau.

d. gia tốc rơi bằng nhau.

133



§27.CƠ NĂNG

I. KIẾN THỨC:

1. Định nghĩa ;

Cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật chuyển động trong trọng

trường .

Trong đó:W là cơ năng(J)



W = Wđ + wt hay



W=



1 2

mv  mgz

2



2.Sự bảo toàn cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường :

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một

đại lượng bảo toàn

W1 = W2 <=> Wđ1 + Wt1 = Wđ2 + Wt2

<=>



1 2

1

mv1  mgz1  mv22  mgz2

2

2



Trong đó: W1 là cơ năng ở vị trí 1(J) ; Wđ1, Wt1 là động năng và thế năng ở vị trí 1 (J) ; v1 , z1 là vận tốc

và độ cao ở vị trí 1(m/s, m)

W2 là cơ năng ở vị trí 2 (J) ; Wđ2 , Wt2 là động năng và thế năng ở vị trí 2 (J) ; v2 , z2 là vận

tốc và độ cao ở vị trí 2 (m/s, m)

3.Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi :

Khi một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi gây bởi sự biến dạng của

lò xo đàn hồi thì trong q trình chuyển động của vật,cơ năng được tính

bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật là một đại lượng bảo

toàn

W1 = W2 <=> Wđ1 + Wt1 = Wđ2 + Wt2

<=>



1 2 1

1

1

mv1  k (l1 ) 2  mv22  k (l2 ) 2

2

2

2

2



Trong đó : k là

độ biến dạng của lò xo ở vị trí 1 (m)

l2 là độ biến dạng của lò xo ở vị trí 2 (m)

4.Định luật bảo toàn cơ năng :

134



độ cứng của lò xo (N/m) ; l1 là



Trong hệ kín khơng có lực ma sát thì có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng tổng

của chúng,tức là cơ năng được bảo toàn.

W1 = W2 <=> Wđ1 + Wt1 = Wđ2 + Wt2



II. BÀI TẬP :

1. từ độ cao 5 m so với mặt đất ném lên một vật có vận tốc đầu 2

m/s. biết khối lượng của vật bằng 1 kg , lấy g = 10 m/s 2 . hỏi cơ năng

của vật ở độ cao đó bằng bao nhiêu ? ĐS : 52 J

2. Từ điểm M có độ cao h = 0,8m ,ném 1 vật với vận tốc đầu 2 m/s,biết

m = 0,5kg .Lấy g =10 m/s ,cơ năng của vật tại M là bao nhiêu ? ĐS : 5J

3. Thả một vật có m = 0,5kg ở độ cao 5m với vo = 2m/s, lấy g =10m/s2 cơ

năng của vật sẽ bằng bao nhiêu?

ĐS : 26J

4. Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vận tốc

36km/h. Độ cao cực đại mà vật đạt được là bao nhiêu ? ĐS : 5m.

5.Vật khối lượng m = 4Kg được đặt ở độ cao z so với mặt đất, có thế

năng Wt1= 600J. Thả tự do cho vật rơi tới mặt đatá, Lấy g = 10 m/s 2 .chọn

gốc thế năng tại mặt đất.

a. Độ cao z có giá trò là:15m

b. Vận tốc của vật khi qua vò trí gốc thế năng có giá trò:17,32m/s.

6. Ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc 6 m/s. Hỏi độ cao cực

đại mà vật đạt được. Lấy g = 10 m/s 2. Chọn mốc thế năng tại vò trí

ném

HƯỚNG DẪN:

Cơ năng tại A (chỗ ném):WA =



1

mvo2

2



;



Cơ năng tại B (điểm cao nhất): WB = mghmax.

Đònh luật bảo toàn cơ năng: WA = WB <=>



1

m vo2= mghmax

2



=> hmax =



vo2/2g = 1.8 (m)

7. Dốc AB có đỉnh A cao 5m. Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh

A, xuống đến chân dốc có vận tốc là 30m/s. Cơ năng của vật trong

quá trình đó có bảo toàn không ? Lấy g = 10m/s 2 . Chọn gốc thế

năng tại chân dốc

HƯỚNG DẪN :

Tại đỉnh dốc: Wt = mgh = 500m ; Tại chân dốc Wđ =



mv 2

= 450m.

2



Cơ năng giảm do có lực ma sát, lực cản tác dụng lên vật

8. Một vật có m=500g rơi tự do từ điểm A có độ cao h A=100m xuống

đất,lấy g=10m/s2 .

a/Tính Wđ0 và vận tốc của vật lúc chạm đất tại 0 ?

135



b/Trong quá trình vật rơi từ A đến O thì cơ năng đã chuyển từ dạng

năng lượng nào sang dạng nào?

HƯỚNG DẪN :

a/ Áp dụng sự bảo toàn cơ năng cho vật

W0 = WA

Suy ra :



 Wñ0

V0 =



= WtA  Wñ0



2.Wd

m



=



2000



mV0 2

=

2



= mgh =500 J



m/s



b/ Khi vật rơi từ A đến O thì có sự chuyển hóa từ thế năng sang

động năng

9.Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu v 0 =20

m/s.

a.Tính độ cao cực đại?

b.Ở thời điểm nào kể từ lúc ném vật có thế năng bằng một

phần ba động năng?

HƯỚNG DẪN :

Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

a.Gọi A là điểm tại đó vật có độ cao cực đại:

2



AD đònh luật BTCN:



W0 = WA 



m



v

v2

= mghmax  hmax  0 =20 m

2g

2



1

3



b.Gọi B là điểm mà tại đó Wt  Wd :

AD đònh luật BTCN tại A và B: WA =WB  4 mghB = mghmax

Vậy:

hB= 5m

Thời điểm để vật đi qua B: h v0 t 



gt 2

= 20t – 5t2 = 5

2



 t1 0,27 s (thời điểm vật đi lên tới B)

t 2 3,73s (thời điểm vật đi xuống tới B kể từ lúc ném)



10. Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vạn tốc 6m/s.Cho g =

10m/s2.Tìm:

a) Độ cao cực đại của vật?

b) Ở độ cao nào thì thế năng bằng động năng của vật?

HƯỚNG DẪN : a.h = 1,8 m

b. h1 = 0,9 m

11. Một vật có khối lượng 3,0kg rơi không vận tốc đầu từ độ cao 100m,

(g = 10 m/s2).

a/ Tính động năng và thế năng của vật đó tại độ cao 10m.

b/ Ở độ cao nào thì động năng bằng thế năng ?

HƯỚNG DẪN :

a/ Thế năng của vật tại điểm B cách mặt đất 10 m :

W tB = mghB =

300 ( J )

p dụng sự bảo toàn cơ năng cho vật :

W B = W0  WtB

+WđB = Wt0

Suy ra

WđB = mgho -WtB = 2700 ( J )

b/ Gọi A là vò trí mà tại đó WtA = WđA

136



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c.lực cùng phương với phương chuyển động của vật

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×