Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
HS tự làm bài rồi chữa bài .

HS tự làm bài rồi chữa bài .

Tải bản đầy đủ - 0trang

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



Ngày dạy : ...............................



TIẾT 66 : LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS củng cố về :

+ Thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10.

+ Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10.

+ So sánh các số trong phạm vi 10.

+ Xem tranh nêu đề toán rồi nêu phép tính giải bài tốn.

+ Xếp các hình theo thứ tự xác định.

-Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10.

-Thái độ: Ham Thích học Tốn.

Giáo án Tốn



II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 1, bảng phụ ghi BT 1, 2,3.

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung) - 1HS trả lời.

Làm bài tập 1/90: (Tính)



(1 HS nêu yêu cầu).



5 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2; Đội b: làm cột 3, 4).

GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (12 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu: Củng cố thứ tự các số trong dãy số từ 0

đên 10. Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng,

trừ trong PV 10. So sánh các số trong PV 10.

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/91: HS làm phiếu học tập



1HS nêu yêu cầu bài tập;



GV treo bảng phụ ghi bài tập 1.



“ Nối các chấm theo thứ tự:”



Hướng dẫn HS nối các chấm theo thứ tự.



2 HS lên bảng làm , cả lớp làm phiếu

học tập,



Hỏi HS: Sau khi nối xong các số em thấy có hình gì?



“Hình chữ thập, hình xe ơ tơ”.



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/91: HS làm vở Tốn :



1HS đọc u cầu bài 2:” Tính”.



-u cầu HS viết thẳng cột dọc.



HS tự làm bài rồi chữa bài.Đọc kết

quả vừa làm được:

a.





10

5

5







9

6

3







6

3

9







2

4

6







9

5

4



5

5

10







b. HS tự làm bài, rồi đổi vở để chữa

Giáo án Tốn



b. Cho HS tính ( theo thứ tự từ trái sang phải). Khuyến



bài, đọc kết quả tính.



khích HS tính nhẩm. Khi chữa bài nên cho HS đọc kết

quả tính, chẳng hạn: 4 + 5 – 7 = 2 đọc là: “ bốn cộng

năm trừ bảy bằng hai”…

GV chấm điểm và nhận xét .



HS nghỉ giải lao 5’

1HS nêu yêu cầu bài tập 3:” Điền



*Bài 3/91: HS làm bảng con.



dấu”.HS tự viết dấu thích hợp vào



Yêu cầu HS tính phép tính bên trái , rồi tính phép tính



chỗ chấm rồi chữa bài.Đọc kết quả



bên phải, so sánh 2 kết quả rồi điền dấu.



tính:

0<1; 3+2=2+3; 5-2< 6-2

10 > 9 ; 7 - 4 < 2 + 2 ; 7 + 2 > 6 + 2



HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 8 phút)

+Mục tiêu: Xem tranh, nêu bài tốn rồi nêu phép

tính giải bài tốn. Xếp các hình theo thứ tự xác định.

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 4/91: HS ghép bìa cài.



1HS nêu yêu cầu bài tập 4:”Viết phép



a.HD HS nhìn vào tranh vẽ để tự nêu bài tốn. Chẳng



tính thích hợp”.



hạn :” Có 5 con vịt, có thêm 4 con vịt nữa. Hỏi có tất cả



HS nhìn hình vẽ nêu nhiều bài tốn



mấy con vịt ?”:



khác nhau rồi ghép phép tính ứng

với bài tốn:



Hỏi lại HS :Có tất cả mấy con vịt?



a.



b. (Tương tự như phần a).



“ Có tất cả 9 con vịt”.



GV hỏi :Còn lại mấy con thỏ?



b. (Tương tự như phần a) 7 – 2 = 5



GV nhận xét thi đua của hai đội.



“ Còn lại 5 con thỏ”.



5+4=9



*Bài 5/91:HS xếp hình ở bìa cài(theo mẫu là 2 hình tròn

1 hình tam giác xếp liên tiếp thành một hàng).

Đội nào nhiều bạn xếp nhanh đội đó thắng.



HS lấy các hình tròn hình tam giác



GV nhận xét thi đua của hai đội.



xếp theo mẫu.



4.Củng cố, dặn dò: (3 phút)

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Giáo án Toán



---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngày dạy : ...............................



TIẾT 6 7 : LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS củng cố về :

+ Cộng, trừ và cấu tạo các số trong phạm vi 10.

+ So sánh các số trong phạm vi 10.

+ Viết phép tính để giải bài tốn.

+ Nhận dạng hình tam giác.

-Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10. So sánh các số trong

phạm vi 10.

-Thái độ: Ham Thích học Tốn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2,3, 4.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung) 1HS trả lời.

Làm bài tập 1/91: (Tính)

0…1 ; 3+2…2+3 ;

10 … 9 ;



7-4… 2+2 ;



(1 HS nêu yêu cầu).

5-2… 6-2

7+2…6+2



3 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 2; Đội b: làm cột 3).

GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

Giáo án Toán



HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (12 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu: Củng cố cộng, trừ và cấu tạo các số trong

PV 10. So sánh các số trong PV 10.

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/92: HS làm vở Toán



1HS nêu yêu cầu bài tập1:“ Tính”



+1a.GV treo bảng phụ ghi bài tập 1a.



1 HS lên bảng làm , cả lớp làm vở



Yêu cầu HS viết thẳng cột dọc.



Toán, rồi đổi vở để chữa bài, đọc kết

quả phép tính:

4

6

10







+1b.Cho HS tính ( theo thứ tự từ trái sang phải).Khuyến

khích HS tính nhẩm.







9

2

7







5

3

8







8

7

1







2

7

9







10

8

2



1b. HS tính nhẩm rồi viết kết quả

phép tính rồi đổi vở chữa bài, đọc kết

quả tính, chẳng hạn: 8 - 5 - 2 = 1 đọc

là: “Tám trừ năm trừ hai bằng một”



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/92: HS làm bảng con:



1HS đọc yêu cầu bài 2:” Điền số”.

3HS làm bài trên bảng rồi chữa bài.

Đọc kết quả vừa làm được :

8 = 3 + 5 ; 9 = 10 - 1 ; 7 = 0 + 7

10 = 4 + 6 ; 6 = 1 + 5 ; 2 = 2 - 0



GV chấm điểm và nhận xét .

*Bài 3/92:HS trả lời miệng.

Hỏi : Trong các số 6, 8, 4, 2, 10 số nào lớn nhất? Số nào

bé nhất?

GV nhận xét.

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 8 phút)

Giáo án Toán



HS nghỉ giải lao 5’

1HS nêu yêu cầu bài tập 3:” Trong

các số 6, 8, 4, 2,10; Số nào lớn nhất.

Số nào bé nhất’”

“Số 10 lớn nhất , số 2 bé nhất”.



+Mục tiêu: Nhìn tóm tắt, nêu bài tốn rồi nêu phép

tính giải bài tốn . Nhận dạng hình tam giác.



1HS nêu yêu cầu bài tập 4:”Viết phép



+ Cách tiến hành:



tính thích hợp”.



Làm bài tập 4/92: HS ghép bìa cài.



HS nhìn tóm tắt nêu bài tốn rồi ghép



HD HS nhìn vào tóm tắt tự nêu bài tốn. Chẳng hạn :



phép tính ứng với bài tốn:



” Có 5 con cá, có thêm 2 con cá nữa. Hỏi có tất cả



5+2=7



“ Có tất cả 7 con cá”.



mấy con cá?”:

Hỏi lại HS :Có tất cả mấy con vịt?

GV nhận xét thi đua của hai đội.



HS đếm và trả lời : “Có tất cả 8 hình



*Bài 5/92 : Đếm hình.



tam giác”.



GV đính hình như SGK lên bảng. HD HS đếm có bao



“Ta có hình cái chong chóng”.



nhiêu hình tam giác?

Ghép các hình tam giác lại ta có hình gì?

GV nhận xét thi đua của hai đội.

4.Củng cố, dặn dò: (3 phút)

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



(Tiết 68 – KTĐK – CHKI –Ngày 29/12/2006)



TUẦN 18

Ngày dạy : ...............................



TIẾT 69 : ĐIỂM VÀ ĐOẠN THẲNG

I. MỤC TIÊU:

Giáo án Toán



- Kiến thức: Nhận biết Điểm và Đoạn thẳng.

- Kĩ năng : Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm. Biết đọc tên các đoạn thẳng.

- Thái độ : Thích đọc và kẻ đoạn thẳng.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phấn màu, thước dài

- HS: Bút chì, thứơc kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định lớp. (1 phút)

2. Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra cuối học kì I (4phút).

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN



HOẠT ĐỘNG HỌC SINH



HOẠTĐỘNGI: Giới thiệu bài.(1phút).

HOẠTĐỘNGII:Điểm và đoạn thẳng (10phút)

+Bước I: Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:

Dùng phấn màu chấm lên bảng và hỏi HS:

Đây là cái gì?

Đó chính là điểm.



.A



Viết tiếp chữ A và nói: Điểm này cô đặt tên là A.



Đây là một dấu chấm.



Gọi HS lên viết điểm B



Đọc :điểm A



.B

Viết: . B

Nối điểm A với điểm B ta có đoạn thẳng AB.



Đọc: điểm B



GV nhấn mạnh: Cứ nối 2 điểm lại ta được một đoạn Đọc: đoạn thẳng AB

thẳng.

+ Bước 2: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẵng.

- Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1 điểm nữa vào tờ

giấy. Đặt tên cho từng điểm (VD điểm thứ I là A,

điểm điểmthứ II là B)

-Đặt mép thước qua 2 điểm vừa vẽ, dùng tay trái giữ

thước cố định, tay phải cầm bút tựa vào mép thước

Giáo án Toán



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

HS tự làm bài rồi chữa bài .

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×