Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+Mục tiêu:Thành lập, ghi nhớ bảng trừ trong pv10.

+Mục tiêu:Thành lập, ghi nhớ bảng trừ trong pv10.

Tải bản đầy đủ - 0trang

tự nêu câu trả lời:“Có tất cả10 hình

- Bước 2:Gọi HS trả lời:



tròn bớt 1 hình tròn. Còn lại 9 hình

tròn”.



GV hỏi: 10 bớt 1 còn mấy? 10 trừ 1 bằng mấy?



“10 bớt1 còn 9”; “(10 trừ 1 bằng 9”.



-Bước 3:Ta viết 10 trừ 1 bằng 9 như sau: 10 - 1 = 9



-HS đọc (cn- đt):



*Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 10 – 9 = 1.

b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 10 –2 = 8 ; 10 – 8 = 2

theo 3 bước tương tự như đối với 10 -1 =9 và 10 -9 = 1.

c,Hướng dẫn HS học phép trừ 10 - 3 = 7 ; 10 - 7 = 3.

(Tương tự như phép trừ 10 - 1 = 9 và 10 - 9 = 1).

d, Hướng dẫn HS học phép trừ 10 -4 = 6 ; 10 -6 = 4

( Tương tự như trên)

đ, HD HS học phép trừ 10 – 5 = 5 ( Tương tự như trên)

Sau các mục, trên bảng nên giữ lại các công thức:



HS đọc thuộc các phép tính trên



10 -1 =9 ; 10 -2 = 8 ; 10 - 3 = 7 ; 10 - 4 = 6



bảng.(cn- đt):



10 -9 =1 ; 10 -8 = 2 ; 10 - 7 = 3 ; 10 - 6 = 4 ; 10 - 5 = 5

GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng các

cơng thức trên bảng.

HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 10 ( 8’)



HS nghỉ giải lao 5’



+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 10.

+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.

*Bài 1/83: Cả lớp làm vở BT Tốn.



HS đọc u cầu bài 1:” Tính”



Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:



a, 1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm



a, 



10

1







10

2







10

3







10

4







10

5







10

10



vở BT Toán rồi đổi vở chữa bài, Đọc

kết quả vừa làm được.



b, Giúp HS nhận xét kq phép cộng và phép trừ trong



b, Cho HS làm theo từng cột rồi chữa



từng cột tính, để thấy được mối quan hệ giữa phép cộng



bài



và phép trừ.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/83: Làm phiếu học tập.



HS đọc yêu cầu bài 2:” Điền số”.1HS

làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán (10



Giáo án Toán



gồm 1 và 9 nên điền 9 vào số ơ tróng

KL:Nhắc lại cấu tạo số 10.



dưới số 1…). Vài HS nhắc lại cấu tạo



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS



số 10.



Bài 3/84:Làm vở toán.



-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Điền dấu<,



HD HS làm : Chẳng hạn 3+410 10, ta thực hiện phép



>, =”.



tính 3 + 4 =7 trước, rồi lấy 7 so sánh với 10 , 7 bé hơn



-3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở



10 nên ta điền dấu < vào ơ trống.



Tốn rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq



GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm.



của phép tính.



HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)

+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

phép tính thích hợp.

+Cách tiến hành: *Bài 4/84 : HS ghép bìa cài.



HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và



GV yêu cầu HS tự nêu bài tốn và tự nêu phép tính ứng



tự nêu bài tốn, tự giải phép tính,



với bài tốn vừa nêu .



rồi ghép phép tính ở bìa cài:



GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.



10- 4= 6.



4.Củng cố, dặn dò: (3 phút)

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



TUẦN 16

Ngày dạy : ...............................



TIẾT 61 :LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Củng cố về các phép tính trừ trong phạm vi 10.

Giáo án Tốn



-Kĩ năng : Làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.

Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.

-Thái độ: Thích học Tốn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài2, bảng phụ ghi BT 1, 2.

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 10) 1HS trả lời.

Làm bài tập 1b/83:(Tính)



(1 HS nêu yêu cầu).



1+9=…



2+8=…



3+7=…



4+6=…



10 - 1 = …



10 - 2 = …



10 - 3 = …



10 - 4 = …



10 - 9 = …



10 - 8 = …



10 - 7 = …



10 - 6 = …



4 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm cột 3, 4).



GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (12 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính trừ trong phạm

vi 10.Thực hành làm các phép tính trừ trong phạm

vi các số đã học.

+Cách tiến hành :

*Bài tập1a/85: HS làm vở Toán..



Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.



Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính:



HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả. Đổi



10 - 2 = 8; 10 - 4 = 6; 10 - 3 = 7; 10 - 7 = 3 ; 10 - 5 = 5



vở để chữa bài: HS đọc kết quả của



10 - 9 = 1; 10 - 6 = 4; 10 - 1 = 9; 10 - 0 = 10; 10 -10 = 0



phép tính.



*Bài 1b/85: HS làm vở Toán.

HD HS viết thẳng cột dọc:

Giáo án Toán







10

5

5







10

4

6







10

8

2







10

3

7







10 10



2

6

8

4



GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.

* Bài 2/85: Cả lớp làm phiếu học tập

Hướng dẫn HS nêu cách làm :Cho HS nhẩm,



1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”.

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu

học tập , rồi đổi phiếu để chữa



chẳng hạn: 3 cộng mấy bằng 10 , 5 cộng 5 bằng 10, nên



bài, đọc kết quả vừa làm được:



điền 5 vào chỗ chấm (5 + 5 = 10)…

GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS.



HS nghỉ giải lao 5’



HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 8 phút)

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

một phép tính thích hợp.

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 3/85: HS ghép bìa cài.

HD HS nêu cách làm bài:

Đội nào nêu được nhiều bài toán và giải đúng phép tính

ứng với bài tốn, đội đó thắng.



HS đọc u cầu bài 3/85:” Viết phép

tính thích hợp”.

HS nhìn tranh vẽ nêu nhiều bài tốn

rồi ghép phép tính ứng với bài tốn

theo tình huống trong tranh.

HS làm bài, chữa bài.Đọc phép tính:

a,



7 + 3 = 10 .



b , 10 - 2 = 8

GV nhận xét thi đua của hai đội.

4.Củng cố, dặn dò: (3 phút)

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Giáo án Tốn



Ngày dạy : ...............................



TIẾT 6 2 :BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức:Củng cố bảng cộng và bảng trừ trong bảng trừ trong phạm vi 10.

Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng.

-Kĩ năng: Biết vận dụng để làm tính.

-Thái độ: Thích học tốn.



II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ như SGK,(hoặc 10 hình tròn) bảng phụ ghi BT1,2,3,4. PHT bài 2, 3.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) .Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS trả lời.

Làm bài tập 2/85 : (Điền số)



(4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con).



GV nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Giáo án Toán



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+Mục tiêu:Thành lập, ghi nhớ bảng trừ trong pv10.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×