Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+Mục tiêu:Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 9

+Mục tiêu:Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 9

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Bước 2:Gọi HS trả lời:



-HS tự nêu câu trả lời:“Có 9 cái áo

bớt 1 cái áo.Còn lại 8 cái áo?’



GV hỏi: 9 bớt 1 còn mấy? 9 trừ 1 bằng mấy?



“9 bớt 1 còn 8”; “(9 trừ 1 bằng 8).



-Bước 3:Ta viết 9 trừ 1 bằng 8 như sau: 9- 1 = 8



HS đọc (cn- đt):



*Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 9 – 8 = 1.



(nt)



b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 9 –2 = 7 ; 9 – 7 = 2



(nt)



theo 3 bước tương tự như đối với 9 - 1 =8 và 9 – 8 = 1.

c,Hướng dẫn HS học phép trừ 9 - 3 = 6 ; 9 - 6 = 3.

(Tương tự như phép trừ 9 - 1 = 8 và 9 - 8 = 1).

d, Hướng dẫn HS học phép trừ 9 – 4 = 5 ; 9 – 5 = 4

( Tương tự như trên)

d, Sau các mục, trên bảng nên giữ lại các công thức:

9 -1 = 8 ; 9 - 2 = 7 ; 9 - 3 = 6 ; 9 – 4 = 5

9-8=1; 9-7=2; 9-6=3 ; 9–5=4

Cho HS học thuộc lòng các cơng thức trên bảng.



HS đọc thuộc các phép tính trên

bảng.(cn- đt):

HS nghỉ giải lao 5’



HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 9 ( 8’)

+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 9.

+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.

*Bài 1/78: Cả lớp làm vở BT Toán.



HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”



Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:



1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở







9

1







9

2







9

3







9

4







9

5



Toán rồi đổi vở chữa bài : Đọc kết

quả vừa làm được



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/79 Làm vở BT Toán (Bài 2 trang 60)



HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.

4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp

làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa

bài, HS đọc kq phép tính:



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS



8+1 = 9 ; 7+ 2= 9 ; 6+3 =9 ; 5+4 = 9



Bài 3/79:Làm phiếu học tập. HD HS làm từng phần:.



-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Điền số“

-3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở



Giáo án Toán



HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)



Tốn rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq



+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng



của phép tính.



phép tính thích hợp.

+Cách tiến hành: *Bài 4/79 : HS ghép bìa cài.



HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và



GV yêu cầu HS tự nêu bài tốn và tự nêu phép tính ứng



tự nêu bài tốn, tự giải phép tính,



với bài tốn vừa nêu .



rồi ghép phép tính ở bìa cài:9- 4= 5.



GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)



Trả lời (Phép trừ trong phạm vi 9)



-Nhận xét tuyên dương.



Lắng nghe.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :



----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



TUẦN 15

Ngày dạy : ...............................



TIẾT 57 : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:



-Kiến thức: Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9.

-Kĩ năng : Làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.

Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.

-Thái độ : Thích học Tốn.

Giáo án Tốn



II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3.

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 9) - 1HS trả lời.

Làm bài tập 2/79:(Tính)

( HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm cột 3, 4).

GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong

phạm vi 9.Thực hành làm các phép tính cộng, trừ

trong phạm vi các số đã học.

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/80: HS làm vở Toán..



Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.



Hướng dẫn HS HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính, HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả. Đổi

có thể cho HS nhận xét tính chất của phép cộng



vở để chữa bài: HS đọc kết quả của



8 + 1 = 1 + 8, và mối quan hệ giữa phép cộng và phép



phép tính.



trừ 1 + 8 = 9 , 9 – 1 = 8 , 9 – 8 = 1…

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/80: Cả lớp làm phiếu học tập.



-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”.



HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9, vì 5 + 4 = 9



3 HS lên bảng làm, cả lớp làm PHT,



nên ta điền số 4 vào chỗ chấm.)



rồi đổi phiếu chữa bài, đọc kết



GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.



quả vừa làm được.



* Bài 3/80: Cả lớp làm phiếu học tập



1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu



Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:5 + 4 = … 9,



<,>,=”. 3HS làm bài ở bảng lớp,



ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so sánh với 9, vì 9 = 9 nên ta viết



cả lớp làm phiếu, rồi đổi phiếu



Giáo án Tốn



dấu = vào chỗ chấm, ta có: 5 + 4 = 9)



để chữa bài.



GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS.

HS nghỉ giải lao 5’

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

một phép tính thích hợp.

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 4/80: HS ghép bìa cài.



HS đọc yêu cầu bài 4/80:” Viết phép



HD HS nêu cách làm bài:



tính thích hợp”.



Đội nào nêu nhiều bài tốn và giải đúng phép tính ứng



HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài tốn



với bài tốn, đội đó thắng.



rồi ghép kết quả : 9 - 3 = 6



GV nhận xét thi đua của hai đội.



(hoặc 6 + 3 = 9).



Bài 5/80: Làm bảng con



1HS đọc u cầu bài 5:”Hình bên có



Mỗi đội cử 1 HS lên bảng chỉ hình vng. Đội nào chỉ



mấy hình vng?”



đúng đội đó thắng.



-Trả lời có 5 hình vng.



4. Củng cố, dặn dò: (3 phút)

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



PHẦN BỔ SUNG

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



Giáo án Toán



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+Mục tiêu:Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 9

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×