Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.

Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.

Tải bản đầy đủ - 0trang

a,Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0 .



+Mục tiêu:Nắm được: 0 là kết quả của phép trừ hai số

bằng nhau.

+Cách tiến hành :



Khuyến khích HS tự nêu bài tốn, tự nêu phép tính.



Quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài

học để tự nêu bài tốn:” Lồng thứ

nhất có 1 con vịt, con vịt chạy ra

khỏi lồng. Hỏi trong lồng còn lại mấy

con vịt ?”



-GV gợi ý HS trả lời:



HS tự nêu :”1 con vịt bớt 1 con vịt

còn 0 con vịt”.1 trừ 1



GV viết bảng 1 - 1 = 0



HS đọc :” một trừ một bằng không”.



b,Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0. ( Tiến hành tương tự

như phép trừ 1 – 1 = 0 )

c, GV có thể nêu thêm một số phép trừ khác nữa như

2 - 2 ; 4 – 4, cho HS tính kết quả.



HS tính 2 – 2 = 0 ; 4 – 4 = 0



KL: Một số trừ đi số đó thì bằng 0 .



Nhiều em nhắc lại KL…



2,Giới thiệu phép trừ “ Một số trừ đi 0”

a,Giới thiệu phép trư 4 - 0 = 4

Cho HS nhìn hình vẽ sơ đồ bên trái nêu vấn đề, chẳng

hạn như:”Tất cả có 4 hình vng, khơng bớt hình



HS đọc thuộc các phép cộng trên



nào.Hỏi còn lại mấy hình vng?”.(GV nêu:Khơng bơt



bảng.(CN-ĐT).



hình vng nào là bớt 0 hình vng ).

GV gợi ý để HS nêu:”4 hình vng bớt 0 hình vng

còn 4 hình vng”; “ 4 trừ 0 bằng 4”. GV viết bảng:



“Bốn trừ 0 bằng bốn”.



4 – 0 = 4 rồi gọi HS đọc :

b,Giới thiệu phép trừ 5 - 0 = 5:

( Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 0 = 4).



(HS có thể dùng que tính , ngón tay,



c, GV có thể cho HS nêu thêm một số phép trừ một số



… để tìm ra kết quả ).



trừ đi 0 (VD: như 1 – 0 ; 3 – 0 ; … ) và tính kết quả.



Một số HS nhắc lại KL…



KL:” Một số trừ đi 0 bằng chính số đó”.



HS đọc (đt- cn).



Giáo án Tốn



Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che từng phần, rồi

tồn bộ công thức tổ chức cho HS học thuộc.



HS nghỉ giải lao 5’



HOẠT ĐỘNG III: THỰC HÀNH ( 8’)

+Mục tiêu:Biết làm tính các dạng tốn ở trên.

+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.

*Bài 1/61: Cả lớp làm vở BT Toán ( Bài 1 trang45).



HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”



Hướng dẫn HS :



3HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.



BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài. HS

đọc kết quả vừa làm:…



*Bài 2/61: Làm vở Toán.



HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.



GV lưu ý cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết thẳng



3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp



cột dọc).



làm vở Toán.



GV chấm một số vở và nhận xét.

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)

+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

phép tính trừ thích hợp.

+Cách tiến hành: *Bài 3/61 : HS ghép bìa cài.

GV Khuyến khích HS tự nêu nhiều bài tốn khác nhau



-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Viết phép



và tự nêu được phép tính thích hợp với bài tốn.



tính thích hợp“



GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.



-2HS làm ở bảng lớp, CL ghép bìa



HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)



cài. a, 3 – 3 = 0 ;



-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm.



Trả lời: “Số 0 trong phép trừ”.



-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Luyện tập”.



Lắng nghe.



b, 2 – 2 = 0



-Nhận xét tuyên dương.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngày dạy : ...............................



TIẾT 43 :LUYỆN TẬP

Giáo án Toán



I.MỤC TIÊU:



-Kiến thức: Củng cố về phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số đi 0.

-Kĩ năng: Lập bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.



-Thái độ: Thích học Tốn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Bài cũ học bài gì? ( Số 0 trong phép trừ ) - 1HS trả lời.

Làm bài tập 1/61:(Tính)

1–0=



1–1=



2–0=



2–2=



3–0=



3–3=



4–0=



4–4=



5–0=



5–5=



(1 HS nêu yêu cầu).



(2 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con).



GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong

phạm vi các số đã học.Củng cố về phép trừ hai số

bằng nhau, phép trừ một số đi 0.

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/62: HS làm vơ Toán..



Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.



Hướng dẫn HS



HS làm bài. Đổi vở để chữa bài: HS

đọc kết quả của phép tính:

5-4=1; 4-0=4; 3-3=0; 2-0=2; 1+0=1



Giáo án Toán



5-5=0; 4-4=0; 3-1=2; 2-2=0; 1 -0=1

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/62: Cả lớp làm bảng con.



-1HS đọc yêu cầu:”Tính”.



HD HS viết thẳng cột dọc :



3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm







5

1







5

0







1

1







4

2







3

3







3

0



bảng con rồi chữa bài, HS đọc KQ

vừa làm được.



GV nhận xét bài làm của HS.

*Bài 3/62:Cả lớp làm phiếu học tập.

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn: 2 - 1 - 1 =…,

ta lấy 2 - 1 = 1, lấy 1 – 1 = 0, viết 0 sau dấu =, ta có:2 1 - 1 = 0)…

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

*Bài 4/62: Làm bảng con.

Cho HS nhắc lại cách tính; chẳng hạn:”muốn tính

5 - 3 … 2, ta lấy 5 trừ 3 bằng 2 , rồi lấy 2 so sánh với 2

ta điền dấu =”.



1HS đọc yêu cầu bài 3:”Tính”.

HS tự làm bài và đổi phiếu để chữa

bài.

2 - 1 - 1 =0 ; 3 -1- 2 = 0; 5-3 -0 =2

4 - 2 - 2 =0 ; 4- 0- 2 = 2; 5- 2-3 =0

1HS nêu yêu cầu bài 4:”Điền dấu

<, > ,=”.

HS tự làm bài rồi đọc KQ vừa làm

được:

5–3=2;3–3<1;4–4=0

5–1>3;3–2=1;4–0>0



HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)



HS nghỉ giải lao 5’



+Mục tiêu :Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

một phép tính thích hợp.

+ Cách tiến hành

*Bài 5/62: Ghép bìa cài.

HD HS nêu cách làm bài:

Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính ứng

với bài tốn, đội đó thắng.



HS đọc u cầu bài 5/62:” Viết phép

tính thích hợp”.

HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán

rồi viết kết quả phép tính ứng với

tình huống trong tranh.

HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép

tính: a, 4 - 0 = 4.



Giáo án Tốn



b, 3 - 0 = 0.

2 HS đại diện 2 đội lên bảng làm, cả

lớp ghép bài.

GV nhận xét thi đua của hai đội.

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Vừa học bài gì?



Trả lời (Luyện tập ).



-Xem lại các bài tập đã làm.



Lắng nghe.



-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài ( Luyện tập

chung).

-Nhận xét tuyên dương.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngày dạy : ...............................



TIẾT44 :LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:



-Kiến thức: Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học. Phép cộng một số với

0. Phép trừ một số trừ đi 0, phép trừ hai số bằng nhau.

-Kĩ năng: Biết làm thành thạo các dạng tốn trên.



-Thái độ: Ham thích học Tốn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV phóng to tranh SGK, phiếu bài 1, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3.

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) 1HS trả lời.

Làm bài tập 4/62:(Điền dấu <, >, = )

5-3… 2 ; 3-3…1; 4-4…0

Giáo án Toán



(1 HS nêu yêu cầu).



5-1…3 ; 3-2…1; 4-0…0

(3 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con).

GV Nhận xét, ghi điểm.

Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (12 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu:

a, Củng cố bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi các số đã

học.

b,Củng cố về phép cộng, phép trừ hai số bằng nhau,

phép trừ một số đi 0.

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/63: HS làm phiếu học tập..



Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.



Yêu cầu HS viết các số phải thẳng cột.



HS làm bài,rồi đổi phiếu để chữa bài:



a, 



5

3







4

1







2

2







b, +



4

0







3

3







5

1







5

0







4

3







3

2



2

2







1

0







0

1



HS đọc kết quả của phép tính vừa

làm được.



GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/63: Cả lớp làm vở Tốn.

HD HS làm bài:



-1HS đọc u cầu:”Tính”.

5HS lần lượt làm bài ở bảng lớp, cả

lớp làm vở toán rồi đổi vở để chữa

bài, HS đọc KQ vừa làm được:

2+3=5;4+1=5;1+2=3;3+1= 4;4+0=4



Củng cố cho HS về tính chất của phép cộng:

Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, thì kết quả như thế

nào?

Giáo án Toán



3+2=5;1+4=5;2+1=3;1+3 =4;0+4=4



GV nhận xét bài làm của HS.



HS trả lời…



*Bài 3/63:Làm bảng con.

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn: 4+1…4, ta lấy

4+1=5 rồi lây 5 so sánh với 4, 5 lớn hơn 4 nên ta điền



1HS đọc yêu cầu bài 3:”điền dấu<, >,



dấu >, ta có: 4+1 > 4



=”.

HS tự làm bài và chữa bài, đọc KQ



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.



vừa làm được.



KL: Một số cộng hoặc trừ đi 0 thì chính bằng số đó.



4+1>5; 5–1>0 ; 3+0=3

4+1=5 ;5–4<2 ; 3–0=3



HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 8 phút)

+Mục tiêu:Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một HS nghỉ giải lao 5’

phép tính thích hợp.

+ Cách tiến hành

*Bài 4/63: Ghép bìa cài.

HD HS nêu cách làm bài:



HS đọc yêu cầu bài 4/63:” Viết phép

tính thích hợp”.



Đội nào nêu nhiều bài tốn và giải đúng phép tính ứng



HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài tốn



với bài tốn, đội đó thắng.



rồi ghép kết quả phép tính ứng với

tình huống trong tranh.

HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép

tính: a, 3 + 2 = 5.



GV nhận xét thi đua của hai đội.



b, 5 - 2 = 3.



HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)



2 HS đại diện 2 đội lên bảng lớp



-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm.



ghép bìa cài, cả lớp ghép bìa cài.



-Chuẩn bị: Sách Tốn 1, vở Tốn để học bài ( Luyện tập

chung).-Nhận xét tuyên dương.



Trả lời (Luyện tập chung ).

Lắng nghe.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :



------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



Giáo án Toán



------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



TUẦN 12

Ngày dạy : ...............................



TIẾT45 :LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:



-Kiến thức: Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học.

Phép cộng, phép trừ một số với 0.

Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.

-Kĩ năng: Biết làm thành thạo các dạng toán trên.



-Thái độ: Ham thích học Tốn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3.

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) 1HS trả lời.

Làm bài tập 3/63:(Điền dấu <, >, = ) (1 HS nêu yêu cầu).

4+1… 4 ; 5-1…0; 3+0…3

4+1… 5 ; 5-4…2; 3- 0…3

(3 HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng con). GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (12 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu:

Củng cố phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số

Giáo án Toán



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



đã học.

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/64: HS làm vở Toán.



Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.

HS làm bài,rồi đổi phiếu để chữa bài:

HS đọc kết quả của phép tính vừa

làm được.

4+1=5; 5-2=3; 2+0=2; 3-2=1; 1-1= 0

2+3=5, 5-3=2 , 4-2=2, 2-0=2; 4-1=3



GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/64: Cả lớp làm vở Tốn.



-1HS đọc u cầu:”Tính”.



HD HS làm bài, chẳng hạn:3+1+1=…, ta tính 3+1= 4



3HS lần lượt làm bài ở bảng lớp, cả



trước, sau đó lấy 4+1= 5, viết 5 sau dấu =,vậy ta có



lớp làm vở tốn rồi đổi vở để chữa



3+1+1=5.



bài, HS đọc KQ vừa làm được:

3+1+1 =5, 2+2+0 =4 ; 3-2-1=0

5- 2 -2 =1; 4 -1 -2 =1 ; 5-3-2=0



GV nhận xét bài làm của HS.

*Bài 3/64:Làm bảng con.

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn: 4+



1HS đọc yêu cầu bài 3:”điền số”.

= 4, vì



4+0=4 nên ta điền số 0 vào ô trống.



HS tự làm bài và chữa bài, đọc KQ

vừa làm được.



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

HS nghỉ giải lao 5’

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 8 phút)

+Mục tiêu:Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

một phép tính thích hợp.

+ Cách tiến hành

*Bài 4/64: Ghép bìa cài.



HS đọc u cầu bài 4/64:” Viết phép

tính thích hợp”.



HD HS nêu cách làm bài:



HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán



Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính ứng



rồi ghép phép tính ứng với tình



với bài tốn, đội đó thắng.



huống trong tranh.



Giáo án Tốn



HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép

tính: a, 2 + 2 = 4.

b, 4 - 1 = 3.

2 HS đại diện 2 đội lên bảng lớp

ghép bìa cài, cả lớp ghép bìa cài.

GV nhận xét thi đua của hai đội.

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Vừa học bài gì?



Trả lời (Luyện tập chung ).



-Xem lại các bài tập đã làm . Làm vở Bài tập Toán.



Lắng nghe.



-Chuẩn bị: Giấy, bút để làm bài kiểm tra.

-Nhận xét tuyên dương.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



Ngày dạy : ...............................



TIẾT46: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức:Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng .Thành lập ghi nhớ bảng cộng trong pv 6.

-Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 6.

-Thái độ: Thích làm tính .



II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2.

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.Vở Toán

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Giáo án Toán



1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút). :

2. Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)



Làm bài tập 1/ 64:(Tính). 1HS nêu yêu cầu.



( 5 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét ghi điểm. Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 6.

+Mục tiêu: Củng cố khái niệm về phép cộng.Thành



Quan sát hình tam giác để tự nêu bài



lập và ghi nhớ bảng cộng.



tốn:” Có 5 hình tam giác thêm 1



+Cách tiến hành :



hình tam giác nữa. Hỏi có tất cả mấy



a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 5 + 1 = 6;



hình tam giác?”



1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6 ; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6.



HS tự nêu câu trả lời:”Có 5 hình tam



-Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác trên bảng:



giác thêm 1 giác là 6 hình tam giác”.



Khuyến khích HS tự nêu bài tốn, tự nêu phép tính.



Trả lời:” Năm thêm một là sáu “.

Nhiều HS đọc:” 5 cộng 1 bằng 6” .



Gọi HS trả lời:

-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 5 thêm là mấy?.

-Ta viết năm thêm một là sáu như sau: 5 + 1 = 6.

*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 5= 6 theo 3 bước

tương tự như đối với 5 + 1 = 6.

*Với 6 hình vng HD HS học phép cộng 4 + 2 = 6;

2 + 4 = 6 theo 3 bước tương tự 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6.

*Với 6 hình tròn HD HS học phép cộng 3 + 3 = 6,

(Tương tự như trên).

b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:

5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6.

Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xố từng



HS đọc thuộc các phép cộng trên



phần rồi tồn bộ cơng thức, tổ chức cho HS học thuộc.



bảng.(CN-ĐT)



HOẠT ĐỘNG III:Thực hành cộng trong P V 6. ( 8’)



HS nghỉ giải lao 5’



Giáo án Toán



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×