Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
-3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con. Đọc bài và chữa bài:

-3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con. Đọc bài và chữa bài:

Tải bản đầy đủ - 0trang

đã học.

+ Cách tiến hành:

GV hỏi:”4 cộng 1 bằng mấy?”( hoặc” 1 cộng mấy bằng HS Trả lời…

5?”,hoặc mấy cộng 0 bằng 4?”… )rồi chỉ định bất kì HS

nào trả lời, hoặc nối phép tính với kết quả của phép tính

đó.

GV căn cứ vào tốc độ làm bài của HS để cho HS làm số Đội nào nhiều bạn trả lời đúng đội đó

lượng BT phù hợp với từng đối tượng HS.



thắng.



GV nhận xét thi đua của hai đội.

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3’)

-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm.



Trả lời (Luyện tập chung).



-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài:” Phép trừ



Lắng nghe.



trong phạm vi 3”. -Nhận xét tuyên dương.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngày dạy : ...............................



(Tiết 35 KTĐK – GHKI – ngày 2/11/2006)

Ngày dạy : ...............................



TIẾT 36 :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức:- Hình thành khái niệm ban đầu về phép trừ.

-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 3.

-Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3.

-Thái độ: Thích làm tính .



II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT1, bảng phụ ghi BT 1, 2.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1. Bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Giáo án Toán



1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung ) -1HS trả lời.

Làm bài tập 3/53 : (Điền dấu <, >, =)



( 1 HS đọc yêu cầu)



2+3…5 ; 2+2…1+2 ; 1+4…4+1

2+2…5 ; 2+1…1+2 ; 5+0…2+3



( 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con).



Nhận xét và ghi điểm. Nhận xét KTBC.

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)

Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 3.

+Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban đầu về phép trừ.

+Cách tiến hành :

a, Hướng đẫn HS học phép trừ 2 - 1 = 1.

-Hướng dẫn HS quan sát tranh:



Quan sát hình vẽ trong bài học để

nêu bài tốn:“ Lúc đầu có 2 con ong

đậu trên bơng hoa, sau đó 1 con ong

bay đi. Hỏi còn lại mấy con ong?”



-Gọi HS trả lời:



HS nêu câu trả lời:”Lúc đầu có 2 con

ong, bay đi 1 con ong. Còn lại 1 con



GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu:” Hai con ong bớt một



ong.”



con ong còn lại một con ong.” “ Hai bớt một còn một”.

-Ta viết : Hai bớt một bằng một như sau: 2 – 1 = 1



HS khác nhắc lại:” Hai bớt một bằng



( dấu – đọc là”trừ”). Chỉ vào 2 – 1 = 1 đọc rồi chỉ cho



một”.



HS đọc:

Hỏi HS:” 2 trừ 1bằng mấy?”.



“Hai trừ một bằng một “.( CN- ĐT).



b, Hướng đẫn HS học phép trừ 3 - 1 = 2 ; 3 – 2 =1, theo



-2 trừ 1 bằng 1.



3 bước tương tự như đối với 2 – 1 = 1.

c, Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối quan hệ

giữa cộng và trừ:

Cho HS xem sơ đồ, nêu các câu hỏi để HS trả lời và

Giáo án Tốn



nhận biết : 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành 3 chấm

tròn: 2 + 1 = 3 ; 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn bằng 3

chấm tròn : 1 + 2 = 3 ; 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn

2 chấm tròn : 3 – 1 = 2 ; 3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn

còn 1 chấm tròn: 3 – 2 = 1.

( GV thể hiện bằng thao tác trên sơ đồ để HS nhận ra

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ từ bộ ba các số

2, 1, 3).



HS đọc thuộc các phép trừ trên bảng

HS nghỉ giải lao 5’



(Đọc CN- ĐT)



HOẠTĐỘNG III:HS thực hành cộng trong PV 3 ( 8’)

*Bài1/ 54:Cả lớp làm phiếu học tập

Hướng dẫn HS :



HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

4HS làm bài, HS đổi PHT , HS đọc



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.



kết quả phép tính để chữa bài.



*Bà2/54: 3HS làm bảng lớp, cả lớp bảng con.

GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc, cách



HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.



làm tính theo cột dọc (chú ý viết thẳng cột).



3HS làm tính và chữa bài: đọc kết

quả phép tính: 2



3



+

Bài 3/54: Ghép bìa cài.



1



+



3

+



2



1



GV nhận xét bài làm của HS.

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 3 phút)



1HS đọc yêu cầu bài 3:“Viết phép



+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ nhẩm trong phạm vi 3.



tính thích hợp” .



+Cách tiến hành:

GV nêu câu hỏi:” 3 trừ 1 bằng mấy?”; 3 trừ mấy bằng

1?”;” Mấy trừ 1 bằng 1?”…



HS tự nêu bài toán và tự giải phép



HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)



tính: 3 – 2 = 1.



-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm.



HS trả lời…



-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Luyện

tập”. Nhận xét tuyên dương.



Trả lời (Phép trừ trong phạm vi 3).

Lắng nghe.



Giáo án Toán



RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



TUẦN 10

Ngày dạy : ...............................



TIẾT 37 :LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:



-Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3.

Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

-Kĩ năng : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ.

-Thái độ: Thích học Tốn.



II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi3) - 1HS trả lời.

Làm bài tập 1/54 :(Tính)



(1 HS nêu yêu cầu).



2–1=…



3–1=… 1+1=…



(3 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con).



3–1=…



3–2=… 2–1=…



3–2=…



2–1=… 3–1=…



GV Nhận xét, ghi điểm.

Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

Giáo án Toán



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong

phạm vi 3.

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/55: HS làm vở Tốn..



Đọc u cầu bài1:” Tính”.



Hướng dẫn HS



HS làm bài. Đổi vở để chữa bài: HS đọc

kết quả của phép tính.



GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/55:Cả lớp làm phiếu học tập.



-1HS đọc yêu cầu:”Điền số”.



Hướng dẫn HS nêu cách làm :



4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm

phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài.



GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS.

HS nghỉ giải lao 5’

*Bài 3/44 : Làm vở bài tập toán.



1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<, >, =”

4HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập

Toán ( bài4 trang 55). HS đổi vở để chữa

bài.



GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm.

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

một phép tính trừ.

+ Cách tiến hành:



HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính



Làm bài tập 4/55: HS ghép bìa cài.



thích hợp”.

HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài tốn rồi



HD HS nêu cách làm bài:



viết kết quả phép tính ứng với tình

huống trong tranh.

HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:

a, 2 - 1 = 1.

b, 3 - 2 = 1.



Đội nào nêu nhiều bài tốn và giải đúng phép tính ứng

với bài tốn, đội đó thắng.

GV nhận xét thi đua của hai đội.



Trả lời (Luyện tập ).



HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)



Lắng nghe.



Giáo án Tốn



-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm.

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Phép trừ

trong phạm vi 4”.

-Nhận xét tuyên dương.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



Giáo án Toán



Ngày dạy : ...............................



TIẾT38: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ.

-Kĩ năng: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.

Biết làm tính trừ trong phạm vi 4.

-Thái độ: Thích làm tính .



II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS trả lời.

Làm bài tập 3/ 55:(Điền dấu+,-). 1HS nêu yêu cầu.

1…1=2



2…1=3



1… 2= 3



1…4=5



2…1=1



3…2=1



3…1 = 2



2…2=4



( 4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm phiếu học tập)

GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm. Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)

Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4.

+Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban đầu về phép trừ

+Cách tiến hành :

a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 4 - 1 = 3.

-Hướng dẫn HS quan sát:

Quan sát hình vẽ trong bài học để tự nêu bài toán:”Lúc



HS tự nêu câu trả lời:” Có 4 quả táo



đầu trên cành có 4 quả táo bị rụng hết 1 quả táo. Hỏi trên



bớt 1 quả táo ,còn 3 quả táo?”.



cây còn lại mấy quả táo?”



HS khác nêu lại:” Ba thêm một bằng



Giáo án Toán



Gọi HS trả lời:



bốn “



GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu:”Ba con chim thêm một

con chim được bốn con chim. Ba thêm một bằng bốn”.-Ta

viết ba thêm một bằng bốn như sau:3 + 1 = 4

Hỏi HS:”3 cộng 1 bằng mấy?”.



Nhiều HS đọc:” 3 cộng 1 bằng 4” .



b, Hướng đẫn HS học phép cộng 2 + 2= 4 theo 3 bước

tương tự như đối với 3 + 1 = 4.

c, HD HS học phép cộng 1 + 3 = 4 theo 3 bước tương tự

2 + 2 = 4.

d, Sau 3 mục a, b, c, trên bảng nên giữ lại 3 công thức:

3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4 ; 1 + 3 = 4.

GV chỉ vào các công thức và nêu: 3 + 1 = 4 là phép cộng;

2 + 2 = 4 là phép cộng; …”.

Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu hỏi :” Ba cộng một Nhiều HS đọc các phép cộng trên

bằng mấy?”…” Bốn bằng một cộng mấy?”…



bảng.(CN-ĐT)



đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng(có tính chất khái



HS trả lời:”Ba cộng một bằng bốn”



quát về phép cộng) trong bài học, nêu các câu hỏi để HS



“Bốn bằng một cộng ba”…



bước đầu biết 3 + 1 = 4 ; 1 + 3 = 4 tức là 3 + 1 cũng

giống1 + 3 ( vì cũng bằng 4).

HS nghỉ giải lao 5’

HOẠT ĐỘNG III: HD HS t.hành cộng trong PV 4( 8’)

*Bài 1/47: Cả lớp làm vở Tốn 1.



HS đọc u cầu bài 1:” Tính”



Hướng dẫn HS :



3HS làm bài, chữa bài : Đọc kết quả.

1+ 3 = 4 ; 3 + 1 = 4 ; 1 + 1 = 2



GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.



2+ 2 = 4 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3.



*Bài 2/47: Ghép bìa cài.



HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.



GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc, cách làm



5HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp ghép



tính theo cột dọc (chú ý viết thẳng cột).



bìa cài.



*Bài3/47: Phiếu học tập.



-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Điền dấu



2+1…3



4…1+2



thích hợp vào chỗ chấm “



1+3…3



4…1+3



-2HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu



Giáo án Toán



1+1…3



4…2+2



học tập.



GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm.

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.( 4 phút)

+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

một hoặc hai phép tính thích hợp.

+Cách tiến hành: *Bài 4/47 : HS ghép bìa cài.



1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép



GV yêu cầu HS .Khuyến khích HS tự nêu nhiều bài tốn



tính thích hợp”.



khác nhau và tự nêu được nhiều phép tính khác nhau. GV



HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự



nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.



nêu bài tốn, tự giải phép tính :



HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)



3 + 1= 4 rồi ghép phép tính ở bìa cài



-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm.



Trả lời (Phép cộng trong phạm vi 4)



-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Luyện tập”.



Lắng nghe.



-Nhận xét tuyên dương.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngày dạy : ...............................



TIẾT 39 :LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3,4

-Kĩ năng : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp ( cộng hoặc trừ) .

-Thái độ: Thích học Tốn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).

2. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Giáo án Tốn



Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi4) 1HS trả lời.

Làm bài tập 1/56 :(Tính)



(1 HS nêu yêu cầu).



4–1=…



4–2=… 3+1=…



1+2=



3–1=…



3–2=… 4–3=…



3–1=



2–1=…



4–3=… 4–1=…



3- 2=



(4 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con).



GV Nhận xét, ghi điểm.

Nhận xét KTBC:

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong

phạm vi 3, 4.

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/57: HS làm vở BT Toán..



Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.



Hướng dẫn HS



HS làm bài. Đổi vở để chữa bài: HS

đọc kết quả của phép tính.



GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/57:Cả lớp làm phiếu học tập.



-1HS đọc yêu cầu:”Điền số”.



Hướng dẫn HS nêu cách làm :



4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm

phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa

bài.



GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS.

Bài 3/57: Làm bảng con.

Cho HS nhắc lại cách tính ;chẳng hạn:”muốn tính:

4 – 1 – 1 =, ta lấy 4 trừ 1 bằng 3 , rồi lấy 3 trừ 1 bằng



HS tự làm bài và chữa bài.



2”

HS nghỉ giải lao 5’

*Bài 4/57 : Làm vở Toán.

HD HS cách làm ,( chẳng hạn: 3 -1 … 3 - 2, ta lấy

Giáo án Toán



1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<, >, =”



3 –1 = 2 , lấy 3 - 2 =1, rồi lấy 2 so sánh với 1 ta điền dấu 2HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở

>)



Toán . HS đổi vở để chữa bài.Đọc kết

quả phép tính:

3-1=2 ; 3–1>3-2

4-1>2 ; 4–3<4–2



GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm.



4-2=2 ; 4–1<3+1



HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

một phép tính cộng hoặc trừ.

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 4/57: HS ghép bìa cài.

HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép

HD HS nêu cách làm bài:



tính thích hợp”.



Đội nào nêu nhiều bài tốn và giải đúng phép tính ứng



HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài tốn



với bài tốn, đội đó thắng.



rồi viết kết quả phép tính ứng với

tình huống trong tranh.

HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép

tính:



GV nhận xét thi đua của hai đội.



a, 3 + 1 = 4.



HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)



b, 4 - 1 = 3.



-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm.



Trả lời (Luyện tập ).



-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Phép trừ



Lắng nghe.



trong phạm vi 5”.

-Nhận xét tuyên dương.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



Giáo án Toán



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

-3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con. Đọc bài và chữa bài:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×