Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Trả bài viết thực hành.

Trả bài viết thực hành.

Tải bản đầy đủ - 0trang

,



vật thể vẽ hình chiếu và loại

cho BV có đủ hình chiếu của

vật thể hãy đọc BV đó)

Vd: cho vật thể sau ,hãy vẽ hình

chiếu của vật thể đó?



C

B



A

Phần cơ khí:

- Em hiểu biết gì về VLCK?

phân biệt KL với phi KL? Phân

biệt KL màu với KL đen? có

những vật liệu phi kim nào đã

học?



Tổng hợp phần cơ khí chung- SGK

tr109.

- HS trả lời và tự củng cố các kiến

thức vừa đợc ôn.

- Riêng phần cơ khi chung có

phần truyền và biến đổi c/đ

cha học ta để sau còn sơ đồ

vẫn vẽ đầy đủ.

- Tất cả những vật liệu dùng trong

ngành cơ khí đều gọi chung là

VLCK, chung phân làm 2 loại lớn là

VLKL và VLPKL.

- Hs phân biệt chất dẻo theo HD

của GV , chú ý cách sx ra chúng là

khác nhau.



- Phân biêt chất dẻo nhiệt và

chất dẻo nhiệt rắn?



- Nêu rõ t/c vật lí và t/c công nghệ

sgk tr 63.



- Nêu t/c vật lí và tính công

- HS nêu đủ các khái niệm trên và

nghệ của VLCK?

cho vd.

- Khái niệm về CTM, cách phân

loại CTM?

- Khái niệm về các loại mg: Cố

định, tháo đợc, không tháo đợc

khớp động, một cơ cấu?

Gv nhaọn xeựt vaứ choỏt keỏt

luaọn.

5. Hướng dẫn về nhà

- GV nhận xét tiết ôn tập

125



,



- Nhắc nhỡ HS ôn tập ở nhà (cả phần lý thuyết và câu hỏi) để chuẩn bị thi hết học kỳ

***********************************************************************



Ngày soạn 15 tháng 12

năm 2013

Ngày kiểm tra



Tiết 27:



KIỂM TRA HỌC KÌ I



I . Mục tiêu

- Kiểm tra khẳ năng nhận thức của HS , giúp giáo viên đánh

giá và phân loại trình độ học sinh

- Rèn kó năng làm bài kiểm tra

- Giáo dục ý thức tự giác, chống tiêu cực trong thi cử

II. Chuẩn bò

Nghiên cứu tài liệu, ra đề phù hợp trình độ học sinh

III. Tiến trình bài giảng

1. Tổ chức lớp

2. Phát đề và coi thi

3. Củng cố

Giáo viên nhận xét chung ý thức làm bài của hoc sinh

4. Hướng dẫn về nhà

Soạn trước bài 12

Tìm hiểu một số hiện tượng biến đổi chất

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Khoanh tròn vào các chữ cái a, b, c, hoặc d của những câu trả lời đúng sau:

1. Có bao nhiêu mặt phẳng chiếu ?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5.

2. Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào?

a. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

b. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt.

c. Cả a và b đều đúng.

d. Cả a và b đều sai.

3. Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành những

nhóm nào?

a. Vật liệu màu, vật liệu đen.

b. Vật liệu mềm, vật liệu cứng.

c. Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.

d. Cả a, b và c đều đúng.

4. Phần tử nào sau đây không phải là chi tiết máy ?

a. Đai ốc.

b. Lắp bình xăng.

c. Vòng đệm.

d. Mảnh vỡ

máy.

5. Hình chiếu nào có hướng chiếu từ trái sang ?

a. Hình chiếu bằng.

b. Hình chiếu cạnh.

c. Hình chiếu đứng.

d. Cả a, b, và c.

6. Mặt phẳng nằm ngang gọi là mặt phẳng ?

126



,



a. Mặt phẳng chiếu cạnh.

c. Mặt phẳng chiếu bằng.



b. Mặt phẳng chiếu đứng.

d. Mặt phẳng chiếu ngang.



Phần II: Tự luận

Câu 1: Vật liệu cơ khí được chia thành mấy nhóm ? Đó là những nhóm nào ?

Nêu rõ tính chất của từng nhóm ?

Câu 2: Thế nào là mối ghép động ? cho ví dụ ?

Nêu đặc điểm, cấu tạo của mối ghép tònh tiến ?cho ví dụ ?

Câu 3: vẽ hình chiếu đứng, chiếu bằng, chiếu cạnh của vật

thể sau:



Phần I: Trắc nghiệm ( 3đ )

1. b

2. b

3. c

4.d

5.b

6.c

Phần II: Tự luận

Câu 1: 2ñ

1. Vật liệu kim loại

a. kim loại đen: Thành phần chủ yếu là Fe và C:

Nếu tỉ lệ C< 2,14% gọi là thép. Nếu tỉ lệ C> 2,14% gọi là gang.

- Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu này càng cứng và dòn.

- Gang gồm 3 loại: gang trắng, gang xám, gang dẻo

- Thép gồm 2 loại: thép cacbon, thép hợp kim

b. kim loại màu:

- Ngoài kim loại đen còn kim loại màu tính chất: dễ keo dài, dát mỏng, tính chống mài mòn

cao, dẫn điện, nhiệt tốt

2. Vật liệu phi kim loại

- Tính chất: dễ gia cơng, khơng bị oxi hóa, ít mài mòn

a. chất dẻo: Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ gồm chất dẻo nhiệt và chất

dẻo rắn.

b. cao su: Là vật liệu dẻo, đàn hồi, cách điện, cách âm tốt. Gồm: cao su tổng hợp và cao

su tự nhiên

Caâu 2: 2đ

127



,



- Mối ghép mà các chi tiết được ghép có sự chuyển động

tương đối với nhau gọi là mối nối động.

- Mối ghép động gồm:

+ Khớp tònh tiến. VD: xi lanh, pit tông

+ Khớp quay. VD: vòng bi, trục xe đạp

+ Khớp cầu. VD: khớp gương xe máy

* Khớp tònh tiến:

- Cấu tạo: Mối ghép tònh tiến có mặt tiếp xúc là mặt trụ

tròn - ống tròn.Hoặc sống trượt - rãnh trượt.

- Đặc điểm: Các điểm trên vật chuyển động giống hệt nhau.

Khi chuyển động tạo nên ma sát làm cản trở chuyển động.

Để giảm ma sát phải dánh bóng bề mặt và bôi trơn .

- Ứng dụng: Để biến chuyển động tònh tiến thành chuyển

động quay và ngược lại .

Câu 3: 3đ



128



,



129



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trả bài viết thực hành.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×