Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu vật liệu cơ khí phổ biến

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu vật liệu cơ khí phổ biến

Tải bản đầy đủ - 0trang

,



chịu được nén và chống rung động tốt,

nhưng khó gia cơng cắt gọt. Thép: Có

tính cứng cao, chịu tơi, chịu mài mòn...

+ Kim loại màu gồm: Đồng: dễ gia cơng

cắt gọt, dễ đúc, cứng bền... Nhơm: Nhẹ,

tính cứng và tính bền cao.

+ Nhóm vật liệu phi kim loại gồm những phi 2. Vật liệu phi kim loại

kim điển hình nào ?

- Tính chất: dễ gia cơng, khơng bị oxi

hóa, ít mài mòn

+ Nêu tính chất của các vật liệu đó ?

a. chất dẻo: Là sản phẩm được tổng hợp

- YCHS quan sát mẫu vật mơ tả màu sắc, tính từ các chất hữu cơ gồm chất dẻo nhiệt

chất của vật liệu.

và chất dẻo rắn.

b. cao su: Là vật liệu dẻo, đàn hồi, cách

điện, cách âm tốt. Ggồm: cao su tổng

hợp và cao su tự nhiên

- YCHS hoàn thành bảng 2 sgk.

+ Chất dẻo, cao su...

Gv nhận xét và chốt kết luận.

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

Hoạt động của Giáo viên

- YCHS trả lời câu hỏi:

+ Gỗ và sắt vật liệu nào chịu lực tốt hơn ?

- YCHS so sánh các vật liệu khác thường gặp:

+ So sánh nhiệt độ nóng chảy của đồng và

nhựa?



Hoạt động của Học sinh

- Trả lời câu hỏi

+ Sắt chịu lực tốt hơn gỗ.



+ Nhiệt độ nóng chảy của đồng cao hơn

của nhựa.

+ Lõi dây điện làm bằng kim loại đồng

+ Tại sao lõi dây dẫn điện lại làm bằng kim

vì đồng dẫn điện tốt, bền, cứng, dẻo...

loại màu ?(đồng).

Hs thảo luận => rút ra kết luận

- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu ?

- Tính chất cơ học: Khả năng chịu lực

của vật liệu.

Tổ chức cho hs thảo luận

- Tính chất vật lý: Nhiệt độ nóng chảy ,

tính dẫn điện ,nhiệt.

- Tính chất hóa học: Khả năng chịu

được tác dụng hóa học trong các mơi

trường

Gv nhận xét và chốt kết luận. - Tính cơng nghệ: Khả năng gia

công ,đúc , hàn …

4. Củng cố:

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ sgk.

- Có những loại vật liệu phổ biến nào ?

Nêu rõ tính chất và ứng dụng của từng loại vật liệu ?

- Trả lời câu hỏi 2,3 SGK

5. Hướng dẫn về nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

35



,



- Đọc và xem trước bài 19.

- Chuẩn bị theo nhóm: 1 đoạn dây đồng, nhơm, thép và một thanh nhựa.

***********************************************************



36



,



Ngày soạn 30 tháng 11 năm 2014

Ngày dạy:



8A:



8B:

Tiết: 16



8C:

Bài 20. DỤNG CỤ CƠ KHÍ



I. Mục tiêu

1. Kiến thức: - HS biết được hình dạng cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn

giản được sử dụng trong ngành cơ khí.

- Biết được công dụng và cách sử dụng các loại dụng cụ cơ khí phổ biến.

2. Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm

3. Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ mơn

- Có ý thức bảo quản, giữ gìn dụng cụ và bảo đảm an tồn khi sử dụng.

II. Chuẩn bị

GV:- Bộ tranh giáo khoa về các dụng cụ cơ khí.

- Bộ dụng cụ cơ khí.

HS: Tìm hiểu về các dụng cụ cơ khí

III. Tiến trình bài giảng

1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ:

Trả bài thực hành và nhận xét bài thực hành.

3. Bài mới:

Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng và phong phú có thể được làm ra từ nhiều cơ sở sản

xuất khác nhau, gồm nhiều chi tiết khác nhau. Để tạo ra 1 sản phẩm cần phải có vật liệu và

dụng cụ để gia cơng. Vậy dụng cụ khí gồm những loại nào? Có vài trò gì ? Bài hơm nay ta

nghiên cứu.

HOẠT ĐỘNG: Tìm hiểu 1 số đơn vị đo và kiểm tra

Hoạt động của Giáo viên

- YCHS q.sát hình 20.1, 2, 3sgk và quan sát

dụng cụ thật và trả lời câu hỏi:

+ Mơ tả hình dạng, tên gọi và cơng dụng của

các dụng cụ đó ?

+ Vật liệu để làm các dụng cụ đó ?

+ Thước lá có cấu tạo như thế nào ?

+ Thước cặp có cấu tạo như thế nào ?

- YC đại diện HS trả lời  gọi HS khác nxbs.

- GV nhận xét và hồn thiện kiến thức.

+ ke dùng để làm gì ?

+ Ke vng dùng để làm gì ?

+ T.bày cách đo góc bằng thước đo góc vạn

năng ?

Gv nhận xét và chốt kết luận.



Hoạt động của Học sinh

- Quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi:

+ HS trả lời.

+ Nêu vật liệu để làm các dụng cụ đó.

+ Nêu cấu tạo của thước lá.

+ Nêu cấu tạo của thước cặp.

- Đại diện trả lời  theo dõi nxbs.

- Theo dõi và hồn thiện.

+ Dùng để kiểm tra góc vng.

+ Dùng để kiểm tra góc vng.

+ Nêu cách đo góc.

- Thước đo chiều dài:

+ Thước lá: chế tạo bằng

thép hợp kim, ít co dãn,

không gỉ, trên thước có

vạch chia, các vạch chia

cách nhau 1mm. dùng đêû

đo chiều dài.

+ Thước cặp: Làm bằng

thép hợp kim hoặc inox có

37



,



độ chính xác cao. 0,1 -0,05

mm dùng để đo đường kính

trong, đường kính ngoài,

chiều sâu của lỗ.

- Thước đo góc

+ ke, êke vuông, ke

vuông.

+ Thước đo góc vạn năng

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt

Hoạt động của Giáo viên

- YCHS quan sát hình 20.4 sgk và bộ dụng cụ

cơ khí trả lời câu hỏi:

+ Cho biết tên gọi của các dụng cụ trên hình

vẽ?

+ Mỏ lết dùng để làm gì ?

+ Cơ lê dùng để làm gì ?

+ Tua vít dùng để làm gì ?

+ Etơ dùng để làm gì ?....

+ Mơ tả hình dạng, cấu tạo và vật liệu của các

dụng cụ đó?



Hoạt động của Học sinh

- QS sách GK trả lời câu

hỏi:

+ Mỏ lết, cờ lê, tua vít, ê

tô, kìm...

+ Dùng để tháo lắp các

bu lông, đai ốc...

+ Dùng để tháo lắp các

bu lông, đai ốc...

+ Vặn các vít có đầu kẻ

rãnh.

+ Dùng để kẹp chặt vật khi

- GV nhận xét và hoàn thiện

gia công.

kiến thức.

+ Dùng để kẹp chặt vật

bằng tay.

- Dụng cụ tháo, lắp gồm:

Mỏ lết, cờ lê, tua vít.

- Dụng cụ kẹp chặt gồm:

êtô, kìm.

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu dụng cụ gia cơng

Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của Học sinh

- GV cho HS quan sát hình 20.5 và dụng cụ - Quan sát hình vẽ và dụng

thât. YCHS trả lời câu hỏi:

cụ trả lời câu hỏi:

+ Tên gọi, cơng dụng của từng dụng cụ ?

+ Búa, cưa, đục, dũa.

+ Các dụng cụ đó được cấu tạo như thế nào ? + Nêu cấu tạo.

+ Dụng cụ cơ khí cầm tay dùng để làm gì ?

- Đại diện trả lời  theo dõi

- YC đại diện HS trả lời  gọi HS khác

nxbs.

nxbs.

- Dụng cụ gia công: Búa,

- GV nhận xét và hoàn thiện

cưa, đục , dũa.

kiến thức.

- Dụng cụ cơ khí dùng để

xác đònh hình dạng, kích

thước và tạo ra sản phẩm

cơ khí

4. Củng cố

38



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu vật liệu cơ khí phổ biến

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×