Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
HOẠT ĐỘNG 1. Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà.

HOẠT ĐỘNG 1. Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà.

Tải bản đầy đủ - 0trang

,



+ Cho ta biết kích thước chung của ngơi nhà

và của từng phòng, từng bộ phận...

+Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì ? Đại diện trả lời  theo dõi nxbs.

- YC đại diện HS trả lời  gọi HS khác nxbs.

- GV nhận xét và hồn thiện kiến thức.

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu các kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi

nhà.



Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của Học sinh

- Yêu cầu HS quan sát bảng 15.1 sgk, giải thích - Quan sát hình 15.1 SGK, nghe GV

cho HS từng mục ghi trong bảng.

giải thích và ghi nhớ.

+ Kí hiệu cửa đi 1 cánh và 2 cánh, mơ tả cửa ở + Hình chiếu bằng.

trên hình biểu diễn nào?

+ Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố định, mô + Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt cạnh.

tả cửa sổ ở trên hình vẽ nào?

+ Kí hiệu cầu thang mơ tả cầu thang ở trên hình + Mặt bằng, mặt cắt.

biểu diễn nào?

- GV giải thích thơng qua bản vẽ nhà.

HOẠT ĐỘNG 3. Tìm hiểu cách đọc bản vẽ nhà:

Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của Học sinh

- YCHS q.sát bản vẽ nhà h15.1 sgk trả lời câu Hs nc baûng 15.2-> trình bày

hỏi:

được trình tự đọc , đọc được

Nêu trình tự đọc bản vễ nhà

các nội dung cơ bản

Trình tự

Nội dung cần

Bản vẽ nhà 1 tầng

đọc

hiểu

(h15.1)

1 . Khung

Tên gọi ngôi nhà Nhà 1 tầng

tên

Tỉ lệ bản vẽ

1 : 100

2 . Hình

Tên gọi hình chiếu Mặt đứng

biểu diễn Tên gọi mặt cắt

Mặt cắt A-A , mặt bằng

3 . Kích

Kích thước chung

6300,4800,4800

thước

Kích thước từng

Phòng sinh hoạt chung :

bộ phận

(4800 x 2400)+(2400 x 600)

Phòng ngủ : 2400 x 2400

Hiên rộng : 1500 x 2400

Nền cao: 600

Tường cao :2700

Mái cao : 1500

4. Các bộ Số phòng

3 phòng

phận

Số cửa đi và cửa 1 cửa đi 2 cánh , 6 cửa sổ

sổ

đơn

Các bộ phận

1 hiên có lan can

khác

4. Củng cố

- HS đọc phần ghi nhớ.

32



,



- Trình bày nội dung và trình tự đọc bản vễ nhà ?

- Trả lời câu hỏi sgk.

5. Dặn dò:

- Học bài và xem trước bài mới (Bài 16)

- Sưu tầm một số bản vễ nhà



******************************************************



33



,



Ngày soạn 23 tháng 11 năm 2014

Ngày dạy: 8A:

8B:

8C:

Phần II CƠ KHÍ.

Chương III: GIA CƠNG CƠ KHÍ

Tiết: 16 Bài 18. VẬT LIỆU CƠ KHÍ

I. Mục tiêu

1. Kiến thức: - HS biết cách phân loại vật liệu cơ khí phổ biến.

- Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. Biết lưa chọn và sư dụng vật liệu hợp lý

2. Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm

3. Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ môn

II. Chuẩn bị

GV: - Các mẫu vật liệu cơ khí . 1 số sản phẩm được chế tạo từ vật liệu cơ khí

HS: Sưu tầm mẫu vật liệu cơ khí

III. Tiến trình bài giảng

1. Ổn định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ: Trả bài kiểm tra viết 1 tiết.

3. Bài mới:

Vật liệu cơ khí đóng vai trò rất quan trọng trong gia cơng cơ khí. Nó là cơ sở ban đầu tạo ra

sản phẩm cơ khí, nếu khơng có vật liệu thì khơng có sản phẩm. Vậy để biết được tính chất,

vật liệu để sử dụng cho hợp lý chúng ta nghiên cứu bài này?

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu vật liệu cơ khí phổ biến

Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của Học sinh

- GV treo sơ đồ hình 18.1 sgk; YCHS quan - Quan sát sơ đồ trả lời câu hỏi:

sát và trả lời các câu hỏi sau:

+ Vật liệu cơ khí được chia thành mấy + Vật liệu cơ khí chia làm 2 nhóm: Vật

nhóm ? Đó là những nhóm nào ?

liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.

1. Vật liệu kim loại

+ Nhóm kim loại đen gồm những vật liệu a. kim loại đen: Thành phần chủ yếu là

điển hình nào ? Tính chất của chúng?

Fe và C:

Nếu tỉ lệ C< 2,14% gọi là thép.

Nếu tỉ lệ C> 2,14% gọi là gang.

- Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu này càng

cứng và dòn.

- Gang gồm 3 loại: gang trắng, gang

xám, gang dẻo

- Thép gồm 2 loại: thép cacbon, thép

hợp kim

+ Nhóm kim loại màu gồm những vật liệu b. kim loại màu:

điển hình nào ?

- Ngồi kim loại đen còn kim loại

- GV nói rõ thành phần của các vật liệu.

màu tính chất: dễ keo dài, dát mỏng,

tính chống mài mòn cao, dẫn điện, nhiệt

tốt

- YCHS nêu các ứng dụng các vật liệu kim + Kim loại đen gồm: Gang: có tính bền

loại ?

và tính cứng cao, chịu được mài mòn,

34



,



chịu được nén và chống rung động tốt,

nhưng khó gia cơng cắt gọt. Thép: Có

tính cứng cao, chịu tơi, chịu mài mòn...

+ Kim loại màu gồm: Đồng: dễ gia công

cắt gọt, dễ đúc, cứng bền... Nhơm: Nhẹ,

tính cứng và tính bền cao.

+ Nhóm vật liệu phi kim loại gồm những phi 2. Vật liệu phi kim loại

kim điển hình nào ?

- Tính chất: dễ gia cơng, khơng bị oxi

hóa, ít mài mòn

+ Nêu tính chất của các vật liệu đó ?

a. chất dẻo: Là sản phẩm được tổng hợp

- YCHS quan sát mẫu vật mơ tả màu sắc, tính từ các chất hữu cơ gồm chất dẻo nhiệt

chất của vật liệu.

và chất dẻo rắn.

b. cao su: Là vật liệu dẻo, đàn hồi, cách

điện, cách âm tốt. Ggồm: cao su tổng

hợp và cao su tự nhiên

- YCHS hoàn thành bảng 2 sgk.

+ Chất dẻo, cao su...

Gv nhận xét và chốt kết luận.

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

Hoạt động của Giáo viên

- YCHS trả lời câu hỏi:

+ Gỗ và sắt vật liệu nào chịu lực tốt hơn ?

- YCHS so sánh các vật liệu khác thường gặp:

+ So sánh nhiệt độ nóng chảy của đồng và

nhựa?



Hoạt động của Học sinh

- Trả lời câu hỏi

+ Sắt chịu lực tốt hơn gỗ.



+ Nhiệt độ nóng chảy của đồng cao hơn

của nhựa.

+ Lõi dây điện làm bằng kim loại đồng

+ Tại sao lõi dây dẫn điện lại làm bằng kim

vì đồng dẫn điện tốt, bền, cứng, dẻo...

loại màu ?(đồng).

Hs thảo luận => rút ra kết luận

- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu ?

- Tính chất cơ học: Khả năng chịu lực

của vật liệu.

Tổ chức cho hs thảo luận

- Tính chất vật lý: Nhiệt độ nóng chảy ,

tính dẫn điện ,nhiệt.

- Tính chất hóa học: Khả năng chịu

được tác dụng hóa học trong các mơi

trường

Gv nhận xét và chốt kết luận. - Tính cơng nghệ: Khả năng gia

cơng ,đúc , hàn …

4. Củng cố:

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ sgk.

- Có những loại vật liệu phổ biến nào ?

Nêu rõ tính chất và ứng dụng của từng loại vật liệu ?

- Trả lời câu hỏi 2,3 SGK

5. Hướng dẫn về nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

HOẠT ĐỘNG 1. Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×