Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kiến thức: - HS biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ lắp.

Kiến thức: - HS biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ lắp.

Tải bản đầy đủ - 0trang

,



GV: Tranh vẽ bài 13 SGK.

HS: ôn lại khái niệm hình chiếu, hình cắt...

III. Tiến trình bài giảng

1. Ổn định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

Nêu trình tự đọc và nội dung cần hiểu bản vẽ chi tiết ? đọc bản vẽ cơn có ren ?

3. Bài mới:

Trong q trình sản xuất người ta căn cứ vào bản vẽ lắp để lắp ráp và kiểm tra trong 1 sản

phẩm. Để biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp đơn giản. Bài hôm nay sẽ

nghiên cứu vấn đề này ?

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu nội dung bản vẽ lắp .

Hoạt động của Giáo viên

- GV cho HS quan sát bản vẽ lắp hình 13.1 sgk

và vật mẫu, trả lời câu hỏi:

+ Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào ?



Hoạt động của Học sinh

- Quan sát hình vẽ trả lời

câu hỏi.



+ Gồm hình chiếu bằng và

hình chiếu đứng có cắt cục

+ Mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào ?

bộ.

+ Vòng đai (2), đai ốc (2),

+ Vị trí tương đối của các chi tiết ?

vòng đệm (2), bulông (2).

+ Vò trí: Đại ốc ở tren cùng,

đến vòng đệm (3), vòng đai

+ Các kích thước ghi trên chi tiết có ý nghĩa gì (1), và bulông M10 ở dưới

+ Bảng kê chi tiết gồm những nội dung nào ?

cuøng.

+ Khung tên có những mục gì ? Ý nghĩa của + Tên gọi chi tiết và số

từng mục?

lượng chi tiết.

- Bản vẽ lắp bao gồm những - Hình biểu diễn: gồm hình

nội dung cơ bản nào ?

chiếu, hình cắt

Gv nhận xét và chốt kết luận. - Kích thước: kích thước chung

vá kích thước của các chi

tiết

- Bảng kê: liệt kê các chi

tiết

- Khung tên: quản lý sản

phẩm

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn đọc bản vẽ lắp.

Hoạt động của Giáo viên

- GV cho HS xem bảng vẽ lắp bộ vòng đai hình

13.1 sgk, đọc mục II, yêu cầu HS nêu trình tự

đọc bản vẽ lắp như bẳng 13.1 sgk.

+ Khung tên: Hãy nêu tên, tỉ lệ, nơi sản xuất …

của bản vẽ ?

+ Bảng kê: Hãy nêu tên gọi, số lượng chi tiết ?



Hoạt động của Học sinh

- Quan sát bảng vẽ lắp hình 13.1 đọc

mục II.

Hs trả lời theo nội dung

bảng



25



,



+ Hình biểu diễn: Hãy nêu tên gọi hình chiếu,

hình cắt ?

+ Kích thước: Hãy nêu những kích thước cơ

bản của bản vẽ ? Ren ?

+ Phân tích chi tiết: Hãy nêu vị trí chi tiết trên

bản vẽ?

+ Tổng hợp: Hãy nêu trình tự tháo lắp, cơng

dụng của chi tiết ?

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức.



- Cho phép vẽ 1 phân hình cắt trên hình

chiếu

- Kích thước chung: chiều dài, rộng,

cao.

- Kích thước lắp: chung của 2 chi tiết

ghép với nhau…

- Vị trí của chi tiết: tơ màu để xác định

Trình tự tháo lắp: ghi số chi tiết theo

trình tự tháo, lắp.



Trình tự đọc

1. Khung tên



Nội dung cần hiểu

- Tên sản phẩm

- Tỉ lệ bản vẽ

- Tên gọi chi tiết và số lượng chi

tiết

- Tên gọi hình chiếu hình cắt



Bản vẽ lắp của vòng đai

- Bộ vòng đai

- 1:2

2. Bảng kê

- Vòng đai (2); đai ốc (2); vòng

đệm (2); bu lơng (2)

3. Hình biểu diễn

- Hình chiếu bằng

- Hình chiếu đứng có cắt cục

bộ

4. Kích thước

- Kích thước chung

- 140; 50 ; 78

- Kích thước giữa các chi tiết

- M10

- Kích thước xác định khoảng cách - 50 ; 110

giữa các chi tiết

5. Phân tích chi tiết - Vị trí các chi tiết

- Tơ màu cho các chi tiết

6. Tổng hợp

- Trình tự tháo, lắp

- Tháo chi tiết 2-3-4-1

- Lắp chi tiết 1-4-3-2

- Công dụng sản phẩm

- Ghép các chi tiết hình trụ với

các chi tiết khác

4. Củng cố

-HS đọc phần ghi nhớ sgk.

- So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết ? bản

vẽ lắp dùng để làm gì ?

- Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp

******************************************* ********



26



,



Ngày soạn 02 tháng 11 năm 2014

Ngày kiểm tra : 8A:

8B:



8C:

Tiết 12

KIỂM TRA 45 ‘



I. Mục tiêu

1. Kiến thức: - Kiểm tra được khả năng tiếp thu kiến thức của hs , từ đó giáo viên đánh giá

phân loại được học sinh.

- Qua bài kiểm tra giáo viên nắm rõ hơn tình hình học tập của lớp mình để có phương pháp

giảng dạy phù hợp hơn.

2. Kỹ năng: trình bày, kỹ năng vẽ hình

3. Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác trong thi cử

II. Chuẩn bị

GV: - Đề kiểm tra cho mỗi học sinh.

- Đáp án và biểu điểm.

HS: - Chuẩn bị ôn tập như GV đã dặn.

III. Tiến trình bài giảng

1. Ổn định lớp:

2. Phát đề cho học sinh

3. Coi thi

4. Thu bài. Nhận xét ý thức làm bài của học sinh. giải đáp các thắc mắc

5. Hướng dẫn về nhà

Tìm hiểu về các vật liệu cơ khí

B. TỰ LUẬN :

Câu 1: Thế nào là ren trong, ren ngồi ? Trình bày qui ước vẽ ren trong, ren ngoài ?

Câu 2: Hãy sử dụng các phép chiếu vng góc để vẽ lại các hình chiếu vật thể sau:



Câu 3: Cho 3 hình chiếu sau. Hãy vẽ vật thể.



ĐÁP ÁN

27



,



B. TỰ LUẬN :

Câu 1: 3 đ: Nêu đúng khái niệm SGK

Câu 2: 3đ : Vẽ đúng mỗi hình chiếu được (1,0 điểm).



Câu 3:4đ



28



,



Ngày soạn 09tháng 11 năm 2014

Ngày dạy: 8A

8B:



8C:

Tiết: 13



Bài 14. THỰC HÀNH



ĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN

I. Mục tiêu

1. Kiến thức: - HS đọc được bản vẽ lắp bộ ròng rọc; hình thành kĩ năng đọc bản vẽ lắp.

2. Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm

- Hình thành tác phong làm việc theo quy trình.

3. Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ môn .

II. Chuẩn bị

GV:- Tranh vẽ bộ ròng rọc phóng to; vật mẫu bộ ròng rọc.

HS: ơn lại cách đọc bản vẽ lắp

III. Tiến trình bài giảng

1. Ổn định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

Em hãy nêu trình tự đọc và nội dung cần hiểu của bản vẽ lắp ?

3. Bài mới:

Trong kỹ thuật, việc đọc bản vẽ lắp rất quan trọng. Vậy để hình thành kĩ năng đọc bản vẽ

lắp chung ta cân làm bài tập thực hành này ?

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu nội dung và trình tự tiến hành.

Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của Học sinh

- GV gọi 1 hs lên đọc rõ nội dung của bài tập - Nghe và ghi nhớ nội dung thực hành.

thực hành.

- Đọc bản vẽ bộ ròng rọc theo trình tự sau :

+ Khung tên.

+ Bảng kê.

+ Hình biểu diễn.

+ Kích thước.

+ Phân tích.

+ Tổng hợp.

(HS làm theo mẫu ở bảng 13.1 sgk)

HOẠT ĐỘNG 3: Toå chức thực hành cho học sinh

Hoạt động của Giáo viên

Gv tổ chức cho học sinh thực

hành theo trình tự đã học

Theo dõi uỗn nắn các nhóm

Trình tự đọc

Nội dung cần hiểu

1 khung tên - Tên gọi chi tiết

- Tỉ lệ bản vẽ

2 Bảng kê

- Tên gọi chi tiết và số

lượng chi tiết



Hoạt động của Học sinh

Hs thảo luận nhóm hoàn

thành bảng nội dung thực

hành

Bản vẽ bộ ròng rọc

- Bộ ròng rọc

- 1:2

- Bánh ròng rọc(1), trục(1), móc treo (1),

giá (1)

29



,



3 Hình biểu - Tên gọi hình chiếu

- Hình chiếu đứng +cạnh

diễn

- Tên gọi hình cắt

- Có cắt cục bộ ở hình chiếu đứng

4 Kích thước - Kích thước chung của sản - Cao 100 ; rộng 40 ; dài 75  8

phẩm

-  75 ;  60 của bánh ròng rọc

- Kích thước chi tiết

5 Phân tích

- Vị trí của các chi tiết

- Chi tiết (1) bánh ròng rọc ở giữa, lắp với

trục (ct 2), trục được lắp với giá chử U(ct

4), móc treo(ct 3) ở phía trên được lắp với

giá chữ V

6 Tổng hợp

- Trình tự tháo lắp

- Dũa 2 đầu trục tháo cụm 1-2, sau đó dũa

đầu móc treo tháo cụm 3-4.

- Lắp cụm 3-4 tán đầu móc treo sau đó lắp

cụm 1-2 và tán 2 đầu trục.

- Công dụng sản phẩm

- Dùng để năng vật nặng lên cao.

4. Củng cố

- GV nhận xét giờ làm bài tập thực hành về ý thức và kết

quả

- Hướng dẫn HS tự đánh giá bài làm của mình theo mục tiêu

bài hocï.

- GV thu bài thực hành và .

5. Hướng dẫn về nhà

- Tìm hiểu về bản vẽ nhà

*************************************



Ngày soạn 15 tháng 11 năm 2014

Ngày dạy:

Tiết: 14

Bài 15. BẢN VẼ



NHÀ

30



,



I. Mục tiêu

1. Kiến thức: - HS biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ nhà, các hình chiếu của

ngơi nhà.- Biết được 1 số kí hiệu bằng hình vẽ của 1 số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản.

2. Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm

3. Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ môn

II. Chuẩn bị

- Tranh vẽ giáo khoa bài 15.

- Mơ hình nhà 1 tầng.

III. Tiến trình bài giảng

1. Ổn định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ: khoâng.

3. Bài mới:

Bản vẽ nhà là bản vẽ trong xây dựng. Bản vẽ nhà được dùng trong thiết kế và thi

công ngôi nhà. Để hiểu rõ nội dung của bản vẽ nhà và cách đọc bản vẽ nhà đơn giản chúng

ta cùng nghiên cứu bài này .

HOẠT ĐỘNG 1. Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà.

Hoạt động của Giáo viên

- Cho hs quan sát hình 15.2 (nhà 1 tầng), sau đó

xem bản vẽ nhà hình 15.1 và trả lời câu hỏi

sau:

+ Bản vẽ nhà bao gồm những

nội dung nào ?

+ Mặt đứng có hướng chiếu từ phía nào của

ngơi nhà? Diễn tả mặt nào của ngơi nhà ?



+ Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua các

bộ phận nào của ngôi nhà? Diễn tả các bộ phận

nào của ngơi nhà ?



+ Mặt cắt có mặt phẳng cắt sông song với mặt

phẳng chiếu nào ? Mặt cắt diễn tả bộ phận nào

của ngôi nhà?



Hoạt động của Học sinh

- Quan sát hình vẽ 15.1 và 15.2/ SGK.

-> trả lời

Bản vẽ nhà gồm: các hình biểu diễn và

các số liệu xác định hình dạng, kích

thước, cấu tạo ngơi nhà.

+ Hướng chiếu từ phía trước của ngơi nhà;

Diễn tả mặt chính, lan can của ngơi nhà.

1. Mặt đứng: Là hình chiếu vng góc

các mặt ngồi của ngơi nhà lên mặt

phẳng chiếu đứng hoặc chiếu cạnh.

+ Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua

các cửa sổ và song song với nền nhà. Diễn tả

kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ và

kích thước chiều dài, chiều rộng của ngơi nhà,

của các phòng...

2. Mặt bằng :Là hình cắt mặt bằng của

ngơi nhà. Mặt bằng là hình chiếu

quan trọng nhất của ngơi nhà.

+ Mặt cắt có mp song song với mp chiếu

đứng hoặc mp chiếu cạnh, nhằm diễn tả

vì kèo, kết cấu tường vách, móng nhà và

các kích thước mái nhà, các phòng và

móng nhà theo chiều cao

3. Mặt cắt: là hình cắt có mặt phẳng

cắt song song với mặt phẳng chiếu

đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh

31



,



+ Cho ta biết kích thước chung của ngơi nhà

và của từng phòng, từng bộ phận...

+Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì ? Đại diện trả lời  theo dõi nxbs.

- YC đại diện HS trả lời  gọi HS khác nxbs.

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức.

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu các kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi

nhà.



Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của Học sinh

- Yêu cầu HS quan sát bảng 15.1 sgk, giải thích - Quan sát hình 15.1 SGK, nghe GV

cho HS từng mục ghi trong bảng.

giải thích và ghi nhớ.

+ Kí hiệu cửa đi 1 cánh và 2 cánh, mơ tả cửa ở + Hình chiếu bằng.

trên hình biểu diễn nào?

+ Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố định, mô + Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt cạnh.

tả cửa sổ ở trên hình vẽ nào?

+ Kí hiệu cầu thang mơ tả cầu thang ở trên hình + Mặt bằng, mặt cắt.

biểu diễn nào?

- GV giải thích thơng qua bản vẽ nhà.

HOẠT ĐỘNG 3. Tìm hiểu cách đọc bản vẽ nhà:

Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của Học sinh

- YCHS q.sát bản vẽ nhà h15.1 sgk trả lời câu Hs nc bảng 15.2-> trình bày

hỏi:

được trình tự đọc , đọc được

Nêu trình tự đọc bản vễ nhà

các nội dung cơ bản

Trình tự

Nội dung cần

Bản vẽ nhà 1 tầng

đọc

hiểu

(h15.1)

1 . Khung

Tên gọi ngôi nhà Nhà 1 tầng

tên

Tỉ lệ bản vẽ

1 : 100

2 . Hình

Tên gọi hình chiếu Mặt đứng

biểu diễn Tên gọi mặt cắt

Mặt cắt A-A , mặt bằng

3 . Kích

Kích thước chung

6300,4800,4800

thước

Kích thước từng

Phòng sinh hoạt chung :

bộ phận

(4800 x 2400)+(2400 x 600)

Phòng ngủ : 2400 x 2400

Hiên rộng : 1500 x 2400

Nền cao: 600

Tường cao :2700

Mái cao : 1500

4. Các bộ Số phòng

3 phòng

phận

Số cửa đi và cửa 1 cửa đi 2 cánh , 6 cửa sổ

sổ

đơn

Các bộ phận

1 hiên có lan can

khác

4. Củng cố

- HS đọc phần ghi nhớ.

32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiến thức: - HS biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ lắp.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×