Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. 3 Cột rỗng (loại thanh giằng):

III. 3 Cột rỗng (loại thanh giằng):

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chọn 50 *5 :

λy



∑A



xi



= 4.8 * 2 = 9.6



=



ry =



= 57.53

600

10.43

= 10.43  b =

= 20.06 cm

57.53

0.52



Chọn b = 20 cm.

III. 3. c Kiểm tra tiết diện đã chọn:

J y = 2 * (260 + 37.5 + 102 ) = 8020 cm 4

ry =



8020

= 10.34 cm

2*37.5



λy =



58.022 + 28*



σy =



75

= 59.88  ϕ y = 0.808

9.6



1448.63

= 23.9 kN/

0.808*75



< 24 kN/



(thỏa điều kiện bền).



III. 4. Các chi tiết cột:

III. 4. a Chi tiết đầu cột:

Dầm liên kết khớp với cột. Thiết kế mũ cột là tấm thép dày đặc trực tiếp và hàn vào

đầu cột. Lấy bề dày tấm thép là 25mm.

Bên dưới bản thép hàn vào sườn cứng ghép với thân cột bằng 4 đường hàn góc:

Chiều cao hs , chiều dài ls sườn cứng mũ cột xác định theo điều kiện ngoại lực

truyền từ mũ cột xác định theo điều kiện ngoại lực truyền từ mũ cột vào thân cột

chỉ qua 4 đường hàn liên kết sườn cứng với thân cột:

N



1448.63

Ta có chiều dài đường hàn: lw ≥ 0.7 * h * f * γ =

= 112 cm

0.7*1*18.48*1

f

wf

c



Trong đó:



là chiều dày đường hàn. Lấy



f wf =



Mà hs + ls =



0.55* f wx 0.55* 420

=

= 184.8 Mpa

γm

1.25



lw

= 56 cm

2



Chọn: chiều cao

GVHD: Ngô Vi Long



= 10 mm



; chiều dài



.

Page 21



Chiều dày sườn cứng: tải trọng truyền vào cột chủ yếu chỉ qua mặt tiếp xúc giữa

mũ cột và sườn cứng: δ s ≥



N

1448.62

=

= 3.02 cm

ls * f * γ c 1* 24* 20



Chọn

III. 4. b Chân cột rỗng:

Thiết kê chân cột làm bằng 2 thép I24.

-



Tính bản đế:

mCb = 1.0



Cường độ chịu nén của bê tơng móng: Rb = 90 daN/m2

N

1448.63*100

Tính bản đế: Abd = m * R =

= 1609.59 cm 2

1.0*90

cb

b



Chiều rộng bản đế: B = a + 2*(



+ c) = 240 + 2*(10 + 50) = 360 mm = 36 cm



Trong đó: a = 240 mm - chiều rộng tiết diện cột đặc

= 10 mm - chiều dày dầm đế;

c = 50 mm - Khoảng biên từ dầm đến mép bản đế, chọn khoảng ≥ 30 mm.

Chiều dài bản đế: L =



Adđ 1609.59

=

= 46 cm

B

36



Chọn L = 46 cm



Chiều dày bản đế:

Moment trong bản kê 4 cạnh: M 1 = α * Rm * a 2 = 0.048*90*

Với:



= 2488 daN/cm



b 24

=

= 1  α = 0.048

a 24



Moment trong bản kê 3 cạnh : M 2 = β * Rm * a12 = 0.104*90*

b



= 5391 daN/cm



20.9



1

Với: a =

= 0.87  β = 0.104

24

1



Moment trong bản ngàm: M 3 =



GVHD: Ngô Vi Long



Rm * c 2 90*52

=

= 1125 daN/cm

2

2



Page 22



Chiều dày bản đế tính theo cơng thức: δ bđ =



6 * M max

=

R



6*5391

= 3.67 cm

2400



Chọn δ bđ = 38 mm.

-



Tính dầm đế:

Chiều cao dầm đế:

hdđ =



N

1448.63*100

= 43 cm

h =

4* β * hh * Rg

4*0.7 *0.8*1500



Chọn chiều cao dầm đế: hdđ = 440 mm

Moment lớn nhất tác dụng lên dầm đế:

M dđ =



q * ldđ2

1620*10 2

=

= 81000 daN/cm

2

2



Trong đó: q - tải trọng phân bố đều dọc theo

dầm đế:

q=



Rm * B

90*36

=

= 1620 daN/cm

2

2



ldđ - chiều dài từ nút dầm đến chỗ



ngàm vào cột.

Moment chống uốn của tiết diện dầm đế lấy tại

δ * h2 M

chỗ ngàm với cột: Wdđ = dđ dđ = dđ

6



R



hdđ - chiểu cao dầm đế tính tốn;



Trong đó:



R - cường độ của thép.

Từ đó tính ra được chiều dày dầm đế:

δ dđ =



6* M dđ

6*81000

= 2

= 0.1 cm

hd2đ * R

44 * 2400



Chọn chiều dày dầm đế δ dđ = 10 mm

Chiều cao đờng hàn liên kết dầm đế vào bản đế:

hh ≥



N



1448.63*100



=

= 0.97 cm

0.7 * ∑ lh * R

0.7 *(2* 46 + 4* 20.9) *1500



GVHD: Ngô Vi Long



h

g



Page 23



Chọn chiều cao đường hàn liên kết dầm đế vào bản đế là 10 mm.



III. 4. c Sườn gia cường cho cột đặc:

Kiểm tra ổn định cục bộ do cánh cột

λ =λ



f

= 85.7 *

E



240

= 2.897

2.1*105



Tỷ số lớn nhất giữa



bc

và δ c là:

2



 bc 

E

2.1*105

=

(0.56

+

0.1*

λ

)*

=

(0.56

+

0.1

*

2.897)*

= 25.13

 

R

240

δc 



Mà cột đặc ta có:



bc

20

=

= 20 < 25.13

δc

1



(Thỏa điều kiện ổn định cục bộ của cánh)

Kiểm tra ổn định cục bộ của bụng:

ho

= (0.36 + 0.8 * λ ) *

δb



E

= 79.2 < 2.9 *

f



E

= 85.78

f



(Thỏa điểu kiện ổn định cục bộ của bụng).



Thiết kế cánh 2 m đặt sườn cứng ngang.



60



 Chỉ đặt sờn cứng ngang để chống xoắn khi vận chuyển và dựng lắp!



Bề rộng sườn cứng ngang:



Chiều dài sườn cứng ngang: δ sn ≥



66



560



Chọn bsn = 50 mm



680



ho

284

+ 40mm =

+ 40 = 49.5 mm

30

30

680



bsn ≥



bsn

55

= 3.3

=

15

15



III. 4. d Chi tiết thanh giằng, bản giằng:



60



Chọn δ sn = 4 mm

26



40



4.4



III. 4. d. 1 Bản giằng:

- Lực ngang tác dụng vào bản giằng:

GVHD: Ngô Vi Long



Page 24



Q 1

1

= × 20 F = × 20 × 75 = 750daN ( thép làm cột có số hiệu C38/23)

2 2

2



Qb =



-



Chọn tiết diện bản giằng (200x8)mm có d=0.76 và liên kết vào cột có đường hàn

góc có chiều cao hh = 6mm .

Moment và lực cắt tác dụng vào đường hàn liên kết bảng giằng với nhánh cột



-



Tb =



Qb × l 7,5 ×110

=

= 34,375 ( kN )

c

24



Mb =



Qb × l 7,5 ×110

=

= 412,5 ( kNm )

2

2



Chọn kích thước bản giằng d = 200 mm, δ = 8mm .

Moment chống uốn của tiết diện bản giằng:



-



Wb =



-



δ d 2 0,8 × 202

=

= 53, 4 ( cm3 )

6

6



Ứng suất trong bản giằng:

M b 412, 5

=

= 7, 72kN / cm 2 < Ry = 24kN / cm 2

Wb

53, 4



σb =



Dùng đường hàn góc có chiều cao hh = 8mm để liên kết đầu bản giằng với nhánh

cột. Diện tích moment chống uốn và ứng suất trong đường hàn:



-



Fh = 0, 7 × hh × d = 0, 7 × 0,8 × 20 = 11, 2cm 2



-



Wh =



0,7 × hh × d 2 0, 7 × 0,8 × 202

=

= 37,3cm3

6

6



σh =



M b 412, 5

=

= 11, 06 ( kN / cm 2 )

Wh

37, 3



τb =



Tb 34,375

=

= 3, 07 ( kN / cm3 )

Fh

11, 2



Ứng suất tương đương và điều kiện bền của đường hàn:

σ = σ h2 + τ h2 = 11, 06 2 + 3, 07 2 = 11, 48kN / cm 2 < Ryh × γ = 15kN / cm 2



III. 4. d. 2 Thanh giằng:

-



Chọn thanh giằng là thép góc có số hiệu 50x5 mm, tiết diện F = 4,8cm 2 , bán

kính quán tính r = 0,98 cm.

Tính thanh giằng và kiên kết nó vào nhánh cột

Ứng suất trong thanh giằng do lực nén N trong cột sinh ra ( α = 450 , cho

cos 2 α = 0,5 )



GVHD: Ngô Vi Long



Page 25



σ ' = σ cos 2 α = 23,9*0,5 = 11,95 ( kN / cm 2 )



Tính được ứng suất trong thanh giằng do lực cắt ngang Q sinh ra:

σ '' =



Q

0, 2* 2*3, 75

=

= 2, 21( kN / cm 2 )

n sin α Fth 2*0, 707 * 4,8



Chiều dài tính tốn của thanh giằng: ld =

Độ mãnh của thanh giằng: λ1 =



a

30

=

= 42cm

cos α 0, 707



42

= 42,9 và ϕt = 0,882

0,98



Điều kiện chịu lực của thanh giằng:

σ ' + σ '' = 11,95 + 2, 21 = 14,16kN / cm 2 ≤ ϕt R × γ = 0,882* 24 *0, 75 = 15,876kN / cm 2



Thanh giằng đảm bảo an toàn.

Chọn chiều cao đường hàn để liên kết thanh giằng vào nhánh cột hh = 4mm .

Chiều cao đường hàn nhỏ nhất để liên kết thanh giằng vào nhánh cột :

lh =



Nt

10, 61

=

= 3, 4cm

h

m *0, 7 * hh * Rg 0, 75*0, 7 *0, 4*0,15



chọn lh = 4cm

Nt =



GVHD: Ngô Vi Long



0, 2 F 0, 2* 2*37,5

=

= 10, 61( kN )

2sin α

2*0, 707



Page 26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. 3 Cột rỗng (loại thanh giằng):

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×