Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. 4 Thay đổi tiết diện dầm:

II. 4 Thay đổi tiết diện dầm:

Tải bản đầy đủ - 0trang

= 864.64x1.87 – 154.4x(1.87^2)/2

= 1347 kNm

W1=



=1347/(240x10^-3)= 5613 (cm3)



=(1.3x116^3)/12= 169097.1 (cm4)



Jb=



= (5613x118)/2= 331167 (cm4)



Jy/c1 =



Jc1 = Jy/c1 - Jb = 331167 – 169097.1= 162070 (cm4)

b1=



=(2x162070)/(2x118^2)= 11.64 (cm)



vậy ta chọn b1=150mm

III. 5. Tính liên kết giữa cánh và bụng dầm:

Chiều cao của đường hàn: hf >=(VmaxxSf)/(2x(βxfw)minxIx)

=( 864.64x10^2x 5900)/(2x0.7x1800x865364)

= 0.233 cm

Vậy chọn chiều cao đường hàn là 12 mm

II. 6. Nối và gối đầu dầm:

- Dầm chính chiều dài 9m thiết kế khơng cần nối dầm.

-



Theo điều kiện áp lực mặt:

Ta có :

Aem =



=



=



= 54.32cm2



Chọn sườn đầu dầm có bề dày bằng bản cánh là 3cm:

Chiều cao sườn đầu dầm là



= 18,11 cm



 Chọn chiều cao sườn đầu dầm là 20cm

GVHD: Ngô Vi Long



Page 16



Aem = 20*3 = 60cm

• Kiểm tra theo điều kiện ổn định:



0.65*



= 38.45 cm



Aôđ = 20*3+2*38.45 = 136.9 cm2

J=



= 2025.63 cm4



+



r=



=



= 3.85cm



= =



= 19.12



= 0.964







ôđ



=



=



= 10.98 KN/cm2 < 24 KN/cm2



 Thỏa.

IV. Thiết kế cột:

Thể tích nguyên: V = (2 * 3 * 26 + 2 * 68) * 900 = 262800



Phần trăm tiết kiệm:

Thể tích còn lại:



Vtk

14400

=

= 5.48 %

V

262800



=V-



= 262800 – 14400 = 248400



 Khối lượng của dầm chính có chiểu dài 9m là:

= 248400 *



* 7850 = 1949.94 kg



 Trọng lượng dầm chính:

N=



.



+



GVHD: Ngơ Vi Long



= 19.5 KN



= 158.7922 * 9 + 19.50 = 1448.6298 KN

Page 17



III. 1. Phương án cột đặc:

III. 1. a Sơ bộ chọn tiết diện:

N=



.



+



= 158.7922 * 9 + 19.50 = 1448.6298 KN



Chọn thiết kế : l = 6 m; γ c = 1; f = 240 MPA

Chọn λ = 90 

=



= 0.612



N

= 1448*6298 = 98.6

ϕmin . f .γ c 0.612* 24 *1



Tra bảng: α x = 0.42, α y = 0.24

lox = µ x .l = 2 x 6 = 12 m = 1200 cm

loy = µ y .l = 0.7 x 6 = 4.2 m = 420 cm



rx , y / c



ry , y / c



=



1200

= 90 = 13.33 cm  h =



=



420

= 90 = 4.67 cm  b =



13.33

= 0.42 = 31.7 cm



4.67

= 0.24 = 19.5 cm



Từ λgt = 80 Chọn b = 20 cm; h = 32 cm.

Chọn δ b = 1 cm;  δ c = 1.8 cm [Thỏa δ b = (1÷3) δ c ]

III. 1.b Kiểm tra lại tiết diện đã chọn:

A = 2(b * δ c ) + (h Jx =



) * δ b = 2 * (30 * 1.8) + (32 – 2 * 1.8) * 1 = 100.4



(Thỏa)



20*323 (20 − 1) *(32 − 1.8* 2) 3



= 18345

12

12



J y = 2* 1.8* 20 + (30 − 1.8* 2)*1 = 2402.37

12

12

3



rx



=



Jx

A =



GVHD: Ngô Vi Long



3



18345

λx

100.4 = 13.5 cm  =



1200

ϕ

= 13.5 = 88.9  x = 0.620



Page 18



ry



Jy



=



2402.37

λy

100.4 = 4.9 cm  =



A =



σx =



N

1488.6298

=

= 23.27 KN/

ϕx * A

0.620*100.4



σy =



N

= 1488.6298 = 22.4 KN/

ϕy * A

0.644*100.4



420

ϕ

= 4.9 = 85.7  y = 0.644



< 24 KN/

< 24 KN/



(Thỏa điều kiện bền)

(Thỏa điều kiện bền)



III. 2 Cột rỗng (loại bản giằng):

N=



.



+



= 158.7922 * 9 + 19.50 = 1448.6298 KN



Chọn thiết kế : l = 6 m; γ c = 1; f = 240 MPA

III.2.a Đối với trục thực:

Chọn λ = 80 

=



= 0.686



N

= 1488.6298 = 87.99

ϕmin . f .γ c 0.644*100.4



Chọn thép I-24a (A = 37.5

λx =



σx =



600



= 10.1 = 59.4 



; rx = 10.1 cm; J y = 260



)



= 0.808



N

1488.6298

=

= 23.9 KN/

ϕx * A

0.808* 2*37.5



< 24 KN/



(Thỏa điều kiện bền)

III. 2. b Đối với trục ảo:

Chọn λ1 = 35  λy =



ry



=



λx2 − λ12 =



600

= 48.76 = 12.5  b =



= 48.76

12.5

= 0.52 = 24.04



Chọn b = 24 cm



GVHD: Ngô Vi Long



Page 19



III.2.c Kiểm tra tiết diện đã chọn:

Jy



=



= 2402.37

Jy



ry =



λy



A



=



11320

= 12.29 cm

2*37.5



600

= 12.29 = 48.84



=



λtd =



= 60  ϕ y = 0.805



λy2 + λ12 =



N

1448.6298

=

= 23.99 kN/

ϕ x * A 0.805*75



σx =σy =



< 24 kN/



(Thỏa điểu kiện bền)



Chiều dài tính tốn của nhánh: lo,nh = λ1 * r1 = 35 * 2.63 = 92 cm  Chọn lo,nh =90 cm.

III. 3 Cột rỗng (loại thanh giằng):

N=



.



+



= 158.7922 * 9 + 19.50 = 1448.6298 KN



Chọn thiết kế : l = 6 m; γ c = 1; f = 240 MPA

III. 3. a Đối với trục thực:

Chọn λ = 80 

=



= 0.686



N

= 1448.6298 = 87.99

ϕmin . f .γ c 0.686* 24*1



Chọn thép I-24a (A = 37.5

λx =



; rx = 10.1 cm; J y = 260



)



600



= 10.1 = 59.4



III. 3. b Đối với trục ảo:

λy =



λx2 − k *



Chọn α =



∑ Anh

∑ Axi



 k = 28



∑ Anh = 2*37.5 = 75

GVHD: Ngô Vi Long



Page 20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. 4 Thay đổi tiết diện dầm:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×