Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Thiết kế dầm chính:

II. Thiết kế dầm chính:

Tải bản đầy đủ - 0trang

II. 1. Chọn sơ bộ tiết diện dầm:

II. 1. a Xác định sơ đồ tính, kích thước nhịp:



II. 1. b Xác định tải trọng lên dầm:

- Xác định số lực tập trung tác dụng lên dầm chính:

n=



Ldc

11.2

+1 =

+ 1 = 11

Lb

1.12



Có 9 lực đặt tại nhịp và 2 lực đặt tại gối ( lực tại gối =

-



Tính lực tập trung do dầm phụ tác dụng lên dầm chính :



ptt = 2.qtt .

ptc = 2.qtc .



-



1

tại nhịp )

2



Ldp

2

Ldp

2



= 32.66 × 5.2 = 169.8 kN

= 29.5 × 5.2 = 153.4 kN



Do n ≥ 5 và các lực đặt đều nhau nên có thể quy đổi các lực tập trung thành

phân bố đều:



GVHD: Ngô Vi Long



Page 9



qtt =

qtc =



( n − 1) ptt

Ldc



( n − 1) ptc

Ldc



=



(11 − 1).169.8

= 151.6 kN/m

11.2



=



(11 − 1) x153.4

= 137

11.2



kN/m



II. 1. c Xác định nội lực phát sinh trong dầm: N, Q, vẽ biểu đồ nội lực:



II. 1. d Xác định momen kháng uốn cần thiết:

Wyc =



M

2377.1×100

=

= 9904.6 cm3

γ c. f

1× 24



II. 1. e Xác định giá trị chiều cao : hmin , hopt . Lựa chọn kích thước bụng dầm. Chọn tiết

diện chữ I:

hmin



5 f n0

5 24 ×102 400

=

l= ×

×

×1120 = 92.75 cm

24 E ntb

24 21× 105 1.15



h= 5.5×(Wyc)1/3= 5.5×(9904.6)1/3= 118 cm

tw= 3/2× Qmax/(h×fv)= 3/2× 84900/(118×0.58×2400)= 0.78 cm

GVHD: Ngô Vi Long



Page 10



chọn tw= 13 mm

hopt = 1,15 ×



Wyc

tw



= 1,15 ×



9904.6

= 100 cm

1.3



=> h= 120cm

Chọn δb= 13 mm

II. 1. f Xác định kích thước cánh dầm:

Chọn h = 120 cm

Chọn δ c = 2 cm ( thỏa δ c = (1 ÷ 3)δ b )

→ h1 = h − δ c = 120 − 2 = 118 cm

h0 = h − 2δ c = 120 − 2 × 2 = 116 cm

J yc = Wyc ×

Jb =



h

120

= 9904.6 ×

= 594276cm 4

2

2



δ b × h03 1.3 ×1163

=

= 169097cm 4

12

12



J c = J yc − J b = 425179cm 4



-



Kiểm tra khả năng chịu cắt :



τ=



1.5Q 1.5 × 849

kN

kN

=

= 8.2 2 < γ c f v = 13,92 2 → thỏa

hδ b 120 × 1.3

cm

cm



bc =



2 × J c 2 × 425179

=

= 30.54cm

h12 × δ c

1182 × 2



Vậy chọn bc = 50cm



GVHD: Ngô Vi Long



Page 11



II. 2 Kiểm tra lại tiết diện đã chọn:



A = 2(b. ) + (h -



).



= 2x(50x2) + (120 – 2x2)x1.3= 355 (



)



J= 2x(50x2^3/12+2x50x(118/2)^2)+ 1.3x116^3/12= 865364 (cm4)

Wn =2J/h= 2x865364/120 = 14423 (cm3)

Sx= (50x2)x (120/2-2/2)= 5900 (cm3)

Sc =(bc+ )



+(



=(50x2)x(120/2-



2/2)+(1.3x116/2) x(116/4)= 8087 (cm3)

Trọng lượng 1m dài:

. A= 78.5 x 355x10-4 = 2.8

Tính nl của dầm có kể thêm nl của dầm gây ra

Qtc = qtc +



. A =137 + 2.8= 139.8



Qtt = qtt +



. A =151.6 + 2.8= 154.4



-Tại vị trí giữa dầm:

GVHD: Ngơ Vi Long



Page 12



Mmax = Qtt.



= 154.4x(11.2^2)/8 = 2421 kNm



- Tại vị trí gối tựa:

Qmax = Qtt.



= 154.4x(11.2/2) = 864.64 kN



-Tại vị trí cánh gối tựa cách 1 đoạn L1= =11.2/4= 2.8 m



M1= Qtt .



.L1 - Qtt.



= 1816 kNm

Q1= Qtt x l/2 - Qtt x l1

= 432 kN

II. 2. a Kiểm tra theo cường độ (trạng thái giới hạn 1)

+ Điều kiện bền:

Ứng suất pháp ( tại vị trí giữa dầm)

= 242100/14423= 16.8



< f. = 24



Ứng suât tiếp ( tại vị trí gối tựa)

=



=(864.64x8087/(865364x1.3))= 6.22 < 0.58.f. = 13,92



Ứng suât tương đương( tại vị trí cách gối tựa 1 đoạn L1= =2,25m)

= (1816x10^2x118/(14423x120))= 12.4



GVHD: Ngô Vi Long



Page 13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Thiết kế dầm chính:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×