Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
NỘI DUNG THÍ NGHIỆM

NỘI DUNG THÍ NGHIỆM

Tải bản đầy đủ - 0trang

Máy đo HRA HRB HRC



c. So sánh HRA với 60:

- > 60  thì tạm gọi là vật cứng, sau đó tiến hành đo HRC

3 lần và chuyển qua đo HV 3 lần.

- < 60  thì tạm gọi là vật mềm, sau đó tiến hành đo HRB

3 lần và chuyển qua đo HB 3 lần.

d. Đo HB hoặc HV:

- Đặt phôi lên đế để phôi.

- Quay Tay quay cùng chiều kim đồng hồ để phôi đi lên

chạm vào mũi đo, tiếp tục quay sau cho cây thước trên

mặt hiển thị di chuyển đến cuối cây thước.

- Hạ nhẹ nhàng cần lực đến hết cần lực và chờ khoản

10s sau đó nâng cần lực lên nhẹ nhàng.

- Quay Tay quay ngược lại để lấy phôi ra. Lưu ý điểm vừa

đo, lấy viết đánh dấu lại vị trí lỗ vừa đo. Tương tự như vậy

đo 3 lần (3 mũi đo trên phơi).

- Đem 1 trong 3 lỗ đi đo bằng kính quang xác định chiều

dài đường chéo D đối với HV hoặc đường kính lõm D

đối với HB. 2 lỗ còn lại sẽ được đo trên kính hiển vi và

úp số liệu lên trang Web bộ mơn, các nhóm lên lấy để



hồn thiện số liệu bài thực hành.

Đo bằng kính quang học D1, D2 đo tương tự, xoay lỗ đo hoặc kính 900

e. So sánh số liệu với bảng tra, tính sai số, nhận xét kết quả thí nghiệm



4. SỐ LIỆU ĐO ĐƯỢC.

- Tiến hành đo HRA 3 lần và lấy giá trị trung bình

- Lấy giá trị trung bình so sánh với 60. Nếu:

• > 60: thì tạm gọi là vật cứng, sau đó tiến

hành đo HRC 3 lần và chuyển qua đo

HV 3 lần.

• < 60: thì tạm gọi là vật mềm, sau đó tiến

hành đo HRB 3 lần và chuyển qua đo

HB 3 lần.

- Lấy giá trị HRA trung bình làm chuẩn, tra

bảng để có giá trị HV lý thuyết hoặc HB lý thuyết.

BẢNG 1. SỐ LIỆU ĐO ĐƯỢC



HR

A

HRB/HRC

HV/H

B



ĐƯỜNG

CHÉO

D1

D2



LẦN

1

79,8



LẦN

2

82,8



LẦN

3

82,8



TRUNG

BÌNH

81,8



55,8



56,8



61,3



67,967



LỖ 1



LỖ 2



LỖ 3



547,

09

547,

51



517,

40

523,

54



527,

46

532,

11



530,65

534,39



5. XỬ LÝ SỐ LIỆU ĐO

Lấy giá trị HRA trung bình làm chuẩn, tra bảng để có giá trị HV

lý thuyết hoặc HB lý thuyết.

So sánh các giá trị đo và giá trị tra bảng sau đó tính sai số

Tra bảng:

HRA � HVlt  720



Tính tốn HV

HRA



→ HRClt = 61,1



Tính phần trăm sai số giữa thực tế và

lý thuyết:

Sai số %=



HRClt  HRClt

61,1  57,967

100% 

100%  5,13%

HRClt

61,1



Tính tốn HV/HB



Tính phần trăm sai số giữa thực tế và lý thuyết:

HVlt  HVtt

720  653, 7

100% 

100%  9, 21%

HV

720

lt

Sai số %=



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

NỘI DUNG THÍ NGHIỆM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×