Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
f. Bài tập vận dụng về các dạng thức của động từ

f. Bài tập vận dụng về các dạng thức của động từ

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. Điền dạng đúng của mỗi động từ trong ngo ăc đơn sau.

Are you fed up with being (be) a failure in your job? Wouldn’t you rather succeed

(succeed)?

Do you want to earn (earn) more money? Are you anxious (1)…………………………..

(get) ahead? Do you believe in (2)……………………………(make) the most of your

talents? Do you sometimes dream about (3)……………………………….. (reach) the top?

If the answer is yes, read on. Just imagine yourself (4)……………………………(run) a big

successful company. And now you can do something about it instead of (5)

…………………………. (dream). It’ll happen if you want it (6) . … … … … … … … … . .

(happen). Make it a reality by (7)……………………………(order) your copy of the bestselling Winning in Business. It has a ten-point plan for you (8) ..........

………………………..(follow). Do it and you’re certain (9)……………………………(be) a

success. You’ll know what (10)…………………………. (do) in business. You can make

other people (11) .................................... (respect) you and persuade them (12)

…………………………. (do) what you want. Experts recommend (13)………………………….

(buy) this marvellous book. You’d better (14)…………………………….(order) your copy

today.

B. Hoàn thành những đoạn đối thoại sau. Điền dạng đúng của mỗi động từ

trong ngoăc.

Ví dụ: A: I’m annoyed about being (be) late.

B: Well, I told you to set (set) off in good time, didn’t I?

1. A: Did you accuse Nancy of ...................................(break) a plate?

B: Well, it was an accident, but he did break it. I saw him…………………………..

(knock) it off the table with his elbow.

2. A: I came here …………………….(see) Daisy. She must have forgotten I was coming.

B: It seems rather careless of her................................. (forget).

3. A: Are you going to have a rest now after………………………... (do) all the cleaning?

B: No, I’ve got some letters ………………………………..(write).

4. A: You say you need some advice?

B: Yes, I’m sorry……………………… (bother) you, but I don’t know

who………………………..... (ask).

5. A: Do you like Rita?



B: Well, I used …………………………… (play) it quite a lot, but I got fed up with it. I’d

rather ......................... (watch) television, actually.

C. Chọn dạng đúng của động từ sau:

1. The teacher decided (accepting/to accept) the paper.

2. They appreciate (to have/having) this information.

3. His father doesn’t approve of his (going/ to go) to Europe.

4. We found it very difficult (reaching/ to reach) a decision.

5. Donna is interested in (to open/opening) a bar.

6. George has no intention of (to leave/leaving) the city now.

7. We are eager (to return/returning) to school in the fall.

8. We would be better off (to buy/ buying) this car.

9. She refused (to accept/ accepting) the gift.

10. Mary regrets (to be/being) the one to have to tell him.

11. George pretended (to be/being) sick yesterday.

12. Carlos hopes (to finish/finishing) his thesis this year.

13. They agreed (to leave/leaving) early.

14. Helen was anxious (to tell/ telling) her family about her promotion.

15. We are not ready (to stop/stopping) this research at this time.

16. Henry shouldn’t risk (to drive/driving) so fast.

17. He demands (to know/knowing) what is going on.

18. She is looking forward to (return/returning) to her country.

19. There is no excuse for (to leave/leaving) the room in this condition.

20. Gerald returned to his home after (to leave/leaving) the game.

D. Hoàn thành mỗi câu sau với một trong các động từ sau: apply, be, be, listen,

make, see, try, use, wash, work, write. (chia động từ theo đúng dạng)

1. Could you please stop………………..so much noise?

2. I enjoy …………………to music.

3. I considered …………………..for the job but in the end I decided against it.

4. Have you finished ………………………your hair yet?

5. If you walk into the road without looking, you risk………knocked down.

6. Jim is 65 but he isn’t going to retire yet. He wants to carry on………………

7. I don’t mind you……………the phone as long as you pays for all your calls.

8. Hello! Fancy …………..you here! What a surprise!



9. I’ve put off ………………..the letter so many times. I really must do it today.

10. What a stupid thing to do! Can you imagine any body ……………..so stupid?

11. Sarah gave up …………………..to find a job in this company and decided to go

abroad.

* Lưu ý : Học sinh tự làm phần này.

CHƯƠNG XII: TẬP NĨI TIẾNG ANH



BÀI 29 : THUYẾT TRÌNH TIẾNG ANH



Introducing yourself ( Tự giới thiệu bản than )

- Good moring, ladies and gentlemens ( Chào buổi sáng quí ông / bà )

Hoặc Good night , ladies and gentlemens ( Chào buổi tối q ơng / bà )

- Good afternoon , everybody ( Chào buổi chiều mọi người )

- I’m … , from [Class] / [Group] . ( Tôi là … đến từ … )

- Let me introduce myself , my name is … , member of group 1 ( Để tôi tự giới

tên tôi là … , là thành viên của 1 nhóm. )

2. Introducing the topic ( giới thiệu chủ đề )

- Today I am here to present to you about [ Topic ] … ( tôi ở đây hơm nay trình

bày với các bạn về … )

- I would like to present to you [topic] … ( tơi muốn trình bày với bạn bè về …)

- As you all know , today I am going to talk to you about [ topic ]… ( Như các

bạn đều biết , hôm nay tôi sẽ trao đổi với các về ….)

- I am delighted to be here today to tell you about … ( Tơi rất vui có mặt ở đây

hôm nay để kể cho các bạn về … fuck bitch )

3. Introducing the structure ( giới thiệu cấu trúc bài thuyết trình )

- My presentation is divied into x parts. ( Bài thuyết trình của tơi được chia ra

thành x phần ).

- I’ll start with / Firstly I will talk about … / I’ll begin with ( Tơi sẽ bắt đầu với /

Đầu tiên tơi sẽ nói về / Tôi sẽ mở đầu với )

- Then I will look at … ( sau đó tơi sẽ chuyển đến phần )

- Next ,… ( Tiếp theo )

- And finally … ( cuối cùng )

4. Beginning the presentation ( Bắt đầu bài thuyết trình )

- I’ll start with some general information about … ( Tôi sẽ băt đầu với một vài

thông tin chung về … )

1.



-



-



-



I’d just like to give you some background information about … ( tôi muốn

cung cấp cho bạn vài thông tin sơ lượt về … )

As you are all aware / As you all know… ( Như các bạn đều biết )

5. Ordering ( Sắp xếp các phần )

Fristly … secondly … thirdly … lastly ( Đầu tiên … thứ hai … thứ ba …. Cuối

cùng )

First of all … then … next … after that .. finally ( Đầu tiên hết … sau đó … tiếp

theo … sau đó …. Cuối cùng )

To start with … later … to finish up … ( Bắt đầu với … sau đó … và để kết thúc

…. )

6. Finshing one part ( kết thúc một phần )

Well , I’ve told you about … ( Vâng , tôi vừa trình bày với cac bạn về phần …)

That’s all I have to say about … ( Đó là tất cả những gì tơi phải nói về phần ..)

We’ve looked at … ( Chúng ta vừa xem qua phần … )

7. Starting another part ( Bắt đầu với một phần khác )

Now we will move on to … ( giờ chúng ta sẽ tiếp tục đến với phần )

Let me turn now to … ( Để thôi chuyển tới phần … )

Next … (Tiếp theo )

Lets look now at … ( Chúng ta cùng nhìn vào phần … )

8. Ending ( Kết thúc )

I’d like to conclude by … ( tôi muốn kết luật lại bằng cách … )

Now , just to summarize , lets quickly look at the main points again ( Bây giờ

, để tóm tắt lại , chúng ta cùng nhìn nhanh lại một lần nữa )

That brings us to the end of my presentation . ( Đó là phần kết thúc của bài

thuyết của tơi )

9. Thanking your audience ( Cảm ơn người nghe )

Thank you for listening / for your attention . ( Cảm ơn các bạn đã lắng

nghe / đã tập trung )

Thank you all listening , it was a pleasure being here today. ( Cảm ơn tất cả

các bạn vì đã lắng nghe , thật là một vinh dự được ở đây hôm nay )

Well that’s it from me . Thanks very much ( Vâng , phần của tôi đến đây là

hết . Cảm ơn rất nhiều .)

Many thanks for attention. ( Cảm ơn các bạn đã tập tring của bạn )

May I thank you all for being such an attentive audience ( Cảm ơn các bạn

rất nhiều đã tập trung )



( Hình ảnh một người đang thuyết trình rất trơi chảy và rất thuyết phục )



BÀI 30 : PHỎNG VẤN TIẾNG ANH



1. Các bước giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh



Bước 1: Cách mở đầu để làm quen

Bạn có thể dùng các mẫu câu như:

- Hello, My name is Richard Walker.

- Hi, They call me Richard.

- Hey, I am Richard.

- Hey! I am Richard.

- Can/May I introduce myself? - My name is Linh Nguyen

- I’m glad for this opportunity to introduce myself. My name is Linh Nguyen

- I’d like to take a quick moment to introduce myself. My name is Linh Nguyen.

- Allow me to introduce myself. I’m Luong

- Let me introduce myself, by the way

Bước 2: giới thiệu về họ và tên

- My first name is Giang, which means “river” (Tên tơi là Giang, còn có nghĩa là

“sơng”)

- Please call me Linh. (Cứ gọi tôi là Linh)



- Everyone calls me Linh. (Mọi người vẫn gọi tôi là Linh)

- You may call me Jane (Anh có thể gọi tơi là Jane)

- Tsuki is my name (Tsuki là tên tôi)

- My name is long but you may just call me Nguyen (Tên tôi dài lắm, anh gọi tôi là

Nguyên được rồi)

Bước 3: Cách nói về tuổi

- I am 23 (Tơi 23 tuổi)

- I am 12 years old (tôi 12 tuổi)

- I am over 18 (tôi trên 18 tuổi)

- I am almost 20 (Tôi sắp 20)

- I am nearly 30 (tôi gần 30)

- I am in my fifties (Tơi ngồi 50)

- I am around your age (Tôi ngang tuổi anh)

Bước 4: Giới thiệu về nơi ở quê quán

- I am from Vietnam = I come from Vietnam (Tôi đến từ Việt Nam)

- I hail from Massachusetts (Tôi đến từ Massachusetts)

- I was born in Hanoi (tôi sinh ra ở Hà Nội)

- I grew up in Saigon (Tơi lớn lên ở Sài Gòn)

- I spent most of my life in Tuscany (Tôi sống phần lớn qng đời của mình ở

Tuscany)

- I live in Chicago (Tơi sống ở Chicago)

- I have lived in San Franciso for ten years (Tôi đã sống ở San Franciso được 10

năm)

Bước 5: Giới thiệu về học vấn, nghề nghiệp

- I’m in 7th grade (Tôi đang học lớp 7)

- I’m in 7B class (Tôi đang học lớp 7B)

- I work as a nurse in Sydney (Tôi là một y tá ở Sydney.)

- I’m in the funiture bussiness (Tôi làm trong ngành nội thất.)

- I earn my living as a hairdresser (Tôi kiếm sống bằng nghề làm tóc)

Bước 6: Giới thiệu về sở thích đam mê

- I’m very interested in learning English (Tơi rất thích thú khi học tiếng Anh)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

f. Bài tập vận dụng về các dạng thức của động từ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×