Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. .Đặc điểm riêng giữa động từ V-ing và V-infinitive trong tiếng Anh

a. .Đặc điểm riêng giữa động từ V-ing và V-infinitive trong tiếng Anh

Tải bản đầy đủ - 0trang

ask, decide, discover, find out, - He kept complaining.

forget, know, learn, remember, - He didn't want to risk getting

see, show, think, understand, wet.

want to know, wonder...

Ex:

*Verbs + prepositions: apologize

- He discovered how to open for, accuse of, insist on, feel like,

the safe.

congratulate on, suspect of, look

- I found out where to buy fruit forward to, dream of, succeed in,

cheaply.

object to, approve/disapprove

- She couldn't think what to

of...

say.

- I showed her which button to *V-ing cũng theo sau những cụm

press.

từ như:

- It's no use / It's no good...

3. Verb + Object + to V

- There's no point ( in)...

Những động từ theo công thức - It's ( not) worth ...

này là:

- Have difficult ( in) ...

advise, allow, enable,

- It's a waste of time/ money ...

encourage, forbid, force, hear, - Spend/ waste time/money ...

instruct, invite, order, permit, - Be/ get used to ...

persuade, request, remind,

- Be/ get accustomed to ...

train, urge, want, tempt...

- Do/ Would you mind ... ?

Ex:

- be busy doing something

- These glasses will enable you - What about ... ? How about ...?

to see in the dark.

- Go + V-ing ( go shopping, go

- She encouraged me to try

swimming... )

again.

- They forbade her to leave the

house.

- They persuaded us to go with

them.



. Một số động từ có thể đi cùng V-ing và V-infinitive

Một số động từ có thể đi cùng với cả động từ nguyên thể và V-ing, hãy so sánh sự

khác nhau về ý nghĩa giữa chúng.

Stop V-ing: dừng làm gì (dừng hẳn)

Stop to V: dừng lại để làm việc gì

Ví dụ: - Stop smoking: dừng việc hút thuốc.

- Stop to smoke: dừng lại để hút thuốc

Remember/forget/regret to V: nhớ/quên/tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại – tương

lai)

Remember/forget/regret V-ing: nhớ/qn/tiếc đã làm gì (ở q khứ)

Ví dụ: - Remember to send this letter (hãy nhớ gửi bức thư này)

- Don’t forget to buy flowers (đừng quên mua hoa nhé)

- I regret to inform you that the train was cancelled (tôi rất tiếc phải báo tin – cho

anh rằng chuyến tàu đã bị hủy)

- I paid her $2. I still remember that. I still remember paying her $2. (tôi nhớ đã trả

cô ấy 2 đô la rồi)

- She will never forget meeting the Queen. (cô ấy không bao giờ quên lần gặp nữ

hoàng)

- He regrets leaving school early. It is the biggest mistake in his life. (Anh ấy hối tiếc

vì đã bỏ học quá sớm)

Try to V: cố gắng làm gì

Try V-ing: thử làm gì

Ví dụ: - I try to pass the exam. (tôi cố gắng vượt qua kỳ thi)

- You should try unlocking the door with this key. (bạn nên thử mở cửa với chiếc

khóa này)

Like V-ing: Thích làm gì vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thường thức.

Like to do: làm việc đó vì nó là tốt và cần thiết

Ví dụ: - I like watching TV.

- I want to have this job. I like to learn English.

Prefer V-ing to V-ing

Prefer + to V + rather than (V)

Ví dụ: - I prefer driving to traveling by train.

- I prefer to drive rather than travel by train.

b.



Mean to V: Có ý định làm gì.

Mean V-ing: Có nghĩa là gì.

Ví dụ: - He doesn’t mean to prevent you from doing that. (Anh ấy khơng có ý

ngăn cản bạn làm việc đó.)

- This sign means not going into. (Biển báo này có ý nghĩa là khơng được đi vào

trong.)

Need to V: cần làm gì

Need V-ing: cần được làm gì (= need to be done)

Ví dụ: - I need to go to school today.

- Your hair needs cutting. (= your hair needs to be cut)

Used to V: đã từng/thường làm gì trong q khứ (bây giờ khơng làm nữa)

Be/Get used to V-ing: quen với việc gì (ở hiện tại)

Ví dụ: - I used to get up early when I was young. (Tơi thường dậy sớm khi còn

trẻ)

- I’m used to getting up early. (Tôi quen với việc dậy sớm rồi)

Advise/allow/permit/recommend + Object + to V: khuyên/cho phép/ đề nghị ai

làm gì.

Advise/allow/permit/recommend + V-ing: khun/cho phép, đề nghị làm gì.

Ví dụ: - He advised me to apply at once.

- He advised applying at once.

- They don’t allow us to park here.

- They don’t allow parking here.

See/hear/smell/feel/notice/watch + Object + V-ing: cấu trúc này được sử dụng

khi người nói chỉ chứng kiến 1 phần của hành động.

See/hear/smell/feel/notice/watch + Object + V: cấu trúc này được sử dụng khi

người nói chứng kiến tồn bộ hành động.

Ví dụ: - I see him passing my house everyday.

- She smell something burning and saw smoke rising.

- We saw him leave the house.

- I heard him make arrangements for his journey.

f. Bài tập vận dụng về các dạng thức của động từ



A. Điền dạng đúng của mỗi động từ trong ngo ăc đơn sau.

Are you fed up with being (be) a failure in your job? Wouldn’t you rather succeed

(succeed)?

Do you want to earn (earn) more money? Are you anxious (1)…………………………..

(get) ahead? Do you believe in (2)……………………………(make) the most of your

talents? Do you sometimes dream about (3)……………………………….. (reach) the top?

If the answer is yes, read on. Just imagine yourself (4)……………………………(run) a big

successful company. And now you can do something about it instead of (5)

…………………………. (dream). It’ll happen if you want it (6) . … … … … … … … … . .

(happen). Make it a reality by (7)……………………………(order) your copy of the bestselling Winning in Business. It has a ten-point plan for you (8) ..........

………………………..(follow). Do it and you’re certain (9)……………………………(be) a

success. You’ll know what (10)…………………………. (do) in business. You can make

other people (11) .................................... (respect) you and persuade them (12)

…………………………. (do) what you want. Experts recommend (13)………………………….

(buy) this marvellous book. You’d better (14)…………………………….(order) your copy

today.

B. Hoàn thành những đoạn đối thoại sau. Điền dạng đúng của mỗi động từ

trong ngoăc.

Ví dụ: A: I’m annoyed about being (be) late.

B: Well, I told you to set (set) off in good time, didn’t I?

1. A: Did you accuse Nancy of ...................................(break) a plate?

B: Well, it was an accident, but he did break it. I saw him…………………………..

(knock) it off the table with his elbow.

2. A: I came here …………………….(see) Daisy. She must have forgotten I was coming.

B: It seems rather careless of her................................. (forget).

3. A: Are you going to have a rest now after………………………... (do) all the cleaning?

B: No, I’ve got some letters ………………………………..(write).

4. A: You say you need some advice?

B: Yes, I’m sorry……………………… (bother) you, but I don’t know

who………………………..... (ask).

5. A: Do you like Rita?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. .Đặc điểm riêng giữa động từ V-ing và V-infinitive trong tiếng Anh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×