Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHUỖI CUNG ỨNG_QUẢN LÍ CHUỖI CUNG ỨNG

CHUỖI CUNG ỨNG_QUẢN LÍ CHUỖI CUNG ỨNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

KHÂU CUNG ỨNG ĐẦU VÀO:



 CTY THỨC ĂN CHĂN NUÔI:

■ Tên mặt hàng và, khi có thể, tên loại

■ Đối tác thương mại/bên mua (GLN)

■ Xác định địa điểm chuyển đi (nghĩa là GLN của địa điểm chuyển hàng)

■ Xác định địa điểm chuyển đến (nghĩa là GLN của địa điểm tiếp nhận/đối tác thương mại)

■ Ngày gửi/chuyến

■ Hồ sơ người trồng chi tiết liên quan đến việc sản xuất (ví dụ: đồng ruộng, hạt giống, chi tiết về đầu vào sản xuất)

■ Thơng tin thêm về người thực hiện (ví dụ: đội thu hoạch, ngày thu hoạch) để đối tác thương mại có thể ấn định lơ/đợt



Tên:



Cty:



ngày nhận:07.11.18



Giờ: 8h00



Gava1780181107S

Loại



Khối lượng



Số lơ



Tình trạng



Nhãn hiệu



loại thức ăn

Số lơ



Thức ăn cho gà

Ngày

nhận



2 tấn



1780



Tốt



Gavachick



3 tấn



1781



Tốt



betaVn



sáng

nt



Ghi chú







CÔNG TY PHÂN PHỐI THUỐC THÚ Y:



Để đảm bảo rằng liên kết truy tìm nguồn gốc được duy trì, dữ liệu sau đây phải được lưu hồ sơ và chia sẻ, bao gồm:

□ Số phân định đơn vị hậu cần (SSCC)

□ Nhận biết địa điểm chuyển hàng đến (nghĩa là điểm nhận hàng/đối tác thương mại)

□ Bản mô tả thương phẩm

□ Số lô/đợt

□ Số lượng thương phẩm và đơn vị đo

□ Ngày vận chuyển

Tên:



Cty:



ngày nhận: 07.11.18

Loại



Mar220181107S



Giờ: 9H00

Mô tả



Số lượng



Số lơ



Tình trạng



Nhãn hiệu



Ghi chú



Thuốc



10 ống/hộp



100 hộp



220



Tốt



Marke



Thuốc tiêm



Nt



100 gói/hộp



1000 hộp



221



Tốt



Chick_DB



Uống



KHÂU CUNG ỨNG ĐẦU RA:





-



Cơng đoạn



Mã số



Phân loại



PL181029001S



Chuyền nạp



CH181029001S1



NHÀ MÁY ĐĨNG GĨI:



Thơng tin về bán thành phẩm (số lô/ đợt bán thành phẩm, ca tiếp nhận bán thành

phẩm, người tiếp nhận bán thành phẩm)



-



Ca xử lý bán thành phẩm

Thông tin người thực hiện chế biến

Số thứ tự Line chế biến



CH181029002S2

In nhãn



IN181029001S1



Ấn định GTIN cho đơn vị tiêu dùng đóng gói sẵn hoặc sản xuất rời



IN181029002S1



Ấn định GTIN cho tất cả các cấu hình thùng

Nhãn sản phẩm sử dụng Vật mang dữ liệu GS1 thích hợp



Đóng gói



ĐG181029001S1

ĐG181029002S2



Số lượng lưu kho



Thành phẩm



8939876540018

8939876540025





-



TRUNG TÂM PHÂN PHỐI:

Số phân định thương phẩm (GTIN)

Mô tả thương phẩm

Số lô/đợt

Số lượng thương phẩm và đơn vị đo

Nhận biết địa điểm xuất hàng đi (nghĩa là địa điểm vận chuyển)

Số lượng lưu kho

Ngày tiếp nhận

Ngày vận chuyển



SIÊU THỊ, CHUỖI CỬA HÀNG BÁN LẺ, KHÁCH SẠN,

NHÀ HÀNG, BẾP ĂN



-Lưu giữ GTIN và số lô/đợt tương ứng

-Đơn vị hậu cần với số SSCC (theo sêri)

-Số lượng thương phẩm và đơn vị đo

-Thông tin lưu kho

-Nhận biết địa điểm xuất hàng đi (nghĩa là địa

điểm vận chuyển)



-Ngày xuất hàng



 * NGƯỜI TIÊU DÙNG CẦN LƯU TRỮ CÁC THÔNG TIN

SAU:



-



Số phân định thương phẩm (GTIN)

Địa điểm giao dịch

Thời gian giao dịch



Số lượng thương phẩm và đơn vị đo



3. THỦ TỤC TRUY XUẤT _QUY TRÌNH THU HỒI



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHUỖI CUNG ỨNG_QUẢN LÍ CHUỖI CUNG ỨNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×