Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 4: Đo chiều cao, đường kính cam thí nghiệm

Hình 4: Đo chiều cao, đường kính cam thí nghiệm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 5: Quan sát hình thái quả cam thí nghiệm giữa các cơng thức bón NTR2



Hình 6: Cam Xã Đồi giai đoạn thu hoạch



Phụ lục 2

HOẠCH TỐN KINH TẾ

THÍ NG HIỆM

1

A, Tổng hợp hoạch tốn kinh tế tính cho 1 cây



Cơng thức

Cơng thức 1 (Bón 8kg phân NTR1)

Cơng thức 2 (Bón 9kg phân NTR2)

Cơng thức 3 (Bón 10kg phân NTR2)

Cơng thức 4 (Đ/c - khơng bón)



Tổng thu



Tổng Chi



Lãi



986.897



150.744



571.157



1.247.516



154.844



1.092.672



1.103.072



158.944



944.128



788.511



150.154



638.357



B, Tổng hợp hoạch tốn kinh tế tính cho 1 ha



Cơng thức

Cơng thức 1 (Bón 8kg phân NTR1)



Tổng thu



Tổng Chi



Lãi



616.810.528



94.215.000



522.595.528



Cơng thức 2 (Bón 9kg phân NTR2)



779.697.326



96.777.500



682.919.826



Cơng thức 3 (Bón 10kg phân NTR2) 689.419.889



99.340.000



590.079.889



617.155.250



93.846.250



523.309.000



Tổng Chi



Lãi



Cơng thức 4 (Đ/c - khơng bón)

THÍ NG HIỆM 2



A, Tổng hợp hoạch tốn kinh tế tính cho 1 cây



Cơng thức

Công thức 1 120g

Công thức 2 240g

Công thức 3 360g

Công thức 4 (Đ/c- khơng bón)



Tổng thu

1.156.065



157.254



998.811



1.208.716



159.654



1.049.062



1.385.811



162.054



1.223.757



1.066.848



154.844



912.004



B, Tổng hợp hoạch tốn kinh tế tính cho 1 ha



Cơng thức

Cơng thức 1 120g

Cơng thức 2 240g

Công thức 3 360g

Công thức 4 (Đ/c- không bón)



Tổng thu



Tổng Chi



Lãi



722.540.493



98.283.750



624.256.743



755.447.771



99.783.750



655.664.021



866.131.938 101.283,.750



764.848.188



666.779.785



570.002.285



- Gía bán cam tại thời điểm thực hiện đề tài : 17.000đ/kg

- Mật độ trồng tại vườn 625 cây/ha



96.777.500



Thí Nghi ệ m 1:

Cơng thức 1: Bón 8kg phân NTR2

- Thuốc BVTV

+ Thuốc BPDYGAN 5.4EC trừ nhện pha 0,1 lít thuốc/500 lít nước/ha,

54.000đ/lọ 450ml: 100ml thuốc/ha = ((100ml x 54.000đ)/450ml)/625 x 4 lần =

77đ/cây/năm

+ Thuốc trừ sâu Fultocsuper 550EC sâu vẽ bùa, nhện đỏ, pha 8- 10ml/ bình

16- 20l nước: (35.000đ/lọ 240ml/30 cây x 4 lần/cây/ năm ) = 4.667đ/cây

+ Thuốc trừ nấm bệnh Sulfurluxthai80WG phun 20- 30g /bình 8 lít:

(45.000đ/gói/75cây x 4 lần/cây/năm) = 2.400đ/cây

- Cơng lao động:

+ 1/2 cơng/cây/năm x 200.000đ/cây = 100.000đ

- Phân bón

+ Phân bón NTR1: (Bón lót 3kg/cây/năm) x 3.600đ/kg = 10.800đ/cây

+ Phân NTR2: (8kg/cây/ năm) x 4.100đ/kg =32.800đ/cây



Cơng thức 2: Bón 9kg phân NTR2

- Thuốc BVTV

+ Thuốc BPDYGAN 5.4EC trừ nhện pha 0,1 lít thuốc/500 lít nước/ha,

54.000đ/lọ 450ml: 100ml thuốc/ha = ((100ml x 54.000đ)/450ml)/625 x 4 lần =

77đ/cây/năm

+ Thuốc trừ sâu Fultocsuper 550EC sâu vẽ bùa, nhện đỏ, pha 8- 10ml/ bình

16- 20l nước: (35.000đ/lọ 240ml/30 cây x 4 lần/cây/ năm ) = 4.667đ/cây

+ Thuốc trừ nấm bệnh Sulfurluxthai80WG phun 20- 30g /bình 8 lít:

(45.000đ/gói/75cây x 4 lần/cây/năm) = 2.400đ/cây

- Cơng lao động:

+ 1/2 cơng/cây/năm x 200.000đ/cơng = 100.000đ

- Phân bón

+ Phân bón NTR1: (Bón lót 3kg/cây/năm) x 3.600đ/kg = 10.800đ/cây

+ Phân NTR2: (9kg/cây/ năm) x 4.100đ/kg = 36.900đ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 4: Đo chiều cao, đường kính cam thí nghiệm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×