Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Ph©n lo¹i ®éng tõ.

II. Ph©n lo¹i ®éng tõ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thờng

Không

đòi hỏi đòi hỏi

động động từ

từ khác từ khác

đi kèm

đi kèm

phía

phía sau

sau

Trả

lời

câu

hỏi

làm





Trả

lời

câu

hỏi

làm

sao

thế

nào?



đi, chạy,

cời,

đọc,

hỏi,

ngồi,

đứng

(hđộng)

Dám,

toàn,

định



Buồn,

gãy,

ghét,

đau,

nhức,

nứt, vui,

yêu(trạn

g thái)



Động từ

chỉ

tình

thái



Động từ

chỉ

hành

động

Động từ

chỉ

trạng



TaiLieu.VN



Page 5



thái

Hoạt động III: Hớng dẫn Luyện tập. (15p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

bài tập.

- GV cho hoạt động

nhóm, sau đó nhận xét

ghi điểm.



III. Luyện tập.

Bài tập 1:

- Hay khoe, chả thấy, chợt

thấy, có thấy, liền giơ

Đtừ chỉ tình thái.

-Khoe, may, đem, mặc,

đứng, khen, thấy, hỏi tất

tởi, giơ, mặc Đtừ chỉ

hành động.

- May đợc, tức tởi Đtừ chỉ

trạng thái.

Bài tập 2:

Buồn cời ở chỗ: Thà chết

chứ không chịu đa cho ai

cái gì, nếu nói cầm thì

anh ta mới chịu cho ngời

ta cứu.

Đây là bản tính bần tiện

khiến cho việc dùng từđa

và cầm đã trở thành máy

móc của anh hà tiện

Bài tập 3: Yêu cầu viết

chính tả đúng dấu hỏi,

ngã.



TaiLieu.VN



Page 6



GV đọc chính tả yêu

cầu học sinh nghe viết:

Con hổ có nghĩa (từ

hhỗ đực mừng rỡ đến

làm ra vẻ tiễn biệt)

c. Củng cố: (3p)

- Nhắc lại ND kiến thức toàn bài.

- c im ca động từ và knawng kết hợp của động từ?

d. DỈn dò: (2p)

- Học bài cũ, xem cỏc bi tp.

- t câu và xác định chức vụ ngữ pháp của động từ trong câu.

- Chuẩn bị “ Cụm động từ”.

_________________________________



TaiLieu.VN



Page 7



TiÕt 61: Tiếng việt:

Cụm động từ

1. Mục tiêu bài học:

a. Kiến thức:

- Nghió ca cm ng t.

- Đặc điểm của cụm động từ.

- Khái niệm và cấu tạo của cụm động từ.

b. Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng nhận biết và vËn dơng cơm ®éng tõ khi nãi,

viÕt.

- Rèn KN tư duy sỏng to, KN gii quyt vn ..

c. Thái độ :

- Giáo dục ý thức dùng cụm động từ để giữ gìn sự trong

sáng của tiếng Việt.

2. Chuẩn bị:

a. Gv: Soạn giáo án. Tài liệu tham khảo.

b. Hs: Học bài cũ, soạn bài mới

3. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học: (5p)

a. Kiểm tra bài cũ :

? Động từ có những đặc điểm gì. cho ví dụ?

b. Bài mới: Gii thiu bi.



TaiLieu.VN



Page 8



Hoạt động của thầy



H của

trò



Kiến thức cần đạt



Hoạt động I : HD tìm hiểu phần I. (10p)

- Gọi học sinh đọc ví dụ - Đọc ví dụ



I. Cụm động từ là gì?

1. ví dụ.



? Các từ in đậm trong

câu trên bổ sung ý

nghĩa cho những từ

nào? Các từ đợc bổ

sung ấy thuộc từ loại

nào? Em có nhận xét

gì về vị trí và vai trò

của các từ in đậm?



Suy

2. Nhận xét.

nghĩ, trả

- Các từ: Đã, nhiều nơi,

lời

cũng, những câu đố oái

- Bổ sung oăm để hỏi mọi ngời là

những phụ ngữ trớc, sau,

bổ sung ý nghĩa cho các

động từ: đi, ra, tạo thành

các cụm động từ.



Nếu bỏ: câu trở nên tối

nghĩa hay vô nghĩa.

? Nếu lợc bỏ những từ

ngữ in đậm trên thì vai

trò của chúng?



Suy

? Những từ ấy bổ sung nghĩ, trả

cho động từ trung tâm lời

những ý nghĩa gì?



- Trả lời

? Cụm động từ là gì?



TaiLieu.VN



- Là loại tổ hợp từ do động

từ với 1 số từ ngữ phụ

thuộc nó tạo thành.

(Nhiều đtừ phải có các từ

ngữ phụ thuộc đi kèm tạo

Page 9



thành cụm động từ mới

trọn nghĩa).

- Dựa vào

SGK, trả lời VD: tôi/ đang làm bài

CN



VN



- Động từ làm VN



? Hãy tìm 1 cụm động

từ.



- Cụm động từ làm VN



Hoạt động trong câu của

cụm động từ giống động

? Nhận xét gì về hoạt - LÊy vÝ dơ tõ.

®éng cđa ®éng tõ, cơm

®éng tõ ? ? Em cã nhËn

- Cơm ®éng tõ cã ý nghĩa

xét gì về ý nghĩa của

đầy đủ hơn so với ®éng

Tr¶

lêi

®éng tõ so víi cơm

tõ.

®éng tõ ?

* Ghi nhí 1 ( SGK )

- Nhận xét



Hoạt động II. H D tìm hiểu Cấu tạo của cụm động từ. (10p)



? Vẽ mô hình cấu tạo Suy

của cụm động từ.

nghĩ,

vẽ

mô hình



TaiLieu.VN



II. Cấu tạo

động tõ.



cđa



cơm



1. VÝ dơ.

2. NhËn xÐt.



Page 10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Ph©n lo¹i ®éng tõ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×