Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TIẾT 47: NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC CÁC LOẠI VẬT NUÔI

TIẾT 47: NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC CÁC LOẠI VẬT NUÔI

Tải bản đầy đủ - 0trang

GA: CƠNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



HS: Thảo luận nhóm 4 phút, thực hiện

yêu cầu của giáo viên.

GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả.

HS: Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác

bổ sung

GV: Kết luận



- Ni dưỡng vật ni mẹ tốt

- Giữ ấm cho cơ thể

- Cho bú sữa đầu

- Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các

loại thức ăn có đủ chất dinh dưỡng

- Cho vật ni non vận động tiếp xúc ánh

sáng

- Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi

non.

2. Chăn nuôi vật nuôi đực giống



Hoạt động 2 (10 phút)

GV? Mn duy trì một giống vật ni ta

phải làm gì?

HS: Phải cho phối giống để nhân giống

vật nuôi.

GV? Để thực hiện nhân giống và chọn

phối ta cần chuẩn bị những vật nuôi nào?

HS: Chuẩn bị đực giống và cái giống

GV: Yêu cầu HS đọc thông tin, cho biết

mục đích của chăn ni, đực giống là gì?

HS: Trả lời lớp bổ sung

- Mục đích: Nhằm đạt được khả năng

phối giống cao và cho đời sau có chất

lượng tốt.

GV? Chăn nuôi vật nuôi đực giống cần

đạt các yêu cầu nào?

HS: Trả lời, lớp bổ sung

- Yêu cầu: Vật nuôi có sức khoẻ tốt,

khơng q béo hoặc q gầy, có số lượng

và chất lượng tinh dịch tốt.

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu sơ đồ 12

SGK. Hỏi: Để đời sau có chất lượng tốt,

phải chăn nuôi vật nuôi đực giống như

thế nào?

HS: Nghiên cứu sơ đồ trả lời được: Phải

chăm sóc và ni dưỡng vật ni, tạo vật

ni có khả năng phối giống tốt nhất

GV: Nhận xét kết luận

- Sơ đồ 12

GV: Yêu cầu HS liên hệ vật nuôi đực

giống ở gia đình

HS: Liên hệ chăm sóc và ni dưỡng vật

ni đực giống.

Hoạt động 3 (10 phút)

3. Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản.

GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



119



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CÔNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



HS: Nghiên cứu thông tin sơ đồ 13 SGK

GV? Vai trò của vật ni cái sinh sản

HS: Ảnh hưởng quyết định đến chất

lượng đàn vật nuôi con

GV? Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh

sản cần chú ý các giai đoạn nào?

HS: Giai đoạn mang thai và nuôi con.

GV? Mỗi giai đoạn cần nhu cầu dinh

dưỡng ra sao?

HS: Trình bày lớp bổ sung

GV: Kết luận



GV? Chăn ni vật ni cái ngồi ni

dưỡng còn chú ý đến điều kiện gì?

HS: Chăm sóc, vệ sinh, vận động, tắm

chải.

GV: Kết luận



- Vật ni cái sinh sản có ảnh hưởng

quyết định đến chất lượng của đàn vật

nuôi con.

- Sơ đồ 13



- Chăm sóc vật ni cái sinh sản tốt cần

chú ý cả ni dưỡng, chăm sóc nhất là vệ

sinh, vận động, tắm chải



4. Củng cố (3 phút).

- Tại sao phải có chế độ chăm sóc và ni dưỡng hợp lý đối với từng loại vật

ni? Vai trò vật ni đực giống và cái giống.

5. Hướng dẫn học ở nhà(1 phút ).

Học và trả lời câu hỏi cuối bài

Nghiên cứu bài 46, 47 SGK liên hệ phòng trị bệnh cho vật ni ở gia đình và địa

phương.



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



120



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CƠNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



CHỦ ĐỀ 2

PHỊNG TRỊ BỆNH THƠNG THƯỜNG CHO VẬT NI

I. Mơ tả chủ đề:

1. Tổng số tiết thực hiện chủ đề: 2 tiết.



+ Nội dung tiết 1: Tìm hiểu về khái niệm bệnh và nguyên nhân gậy bệnh cho

vật ni

+ Nội dung tiết 2: Tìm hiểu về các phương pháp phòng bệnh cho vật ni

(Tùy từng lớp giáo viên có thể cân đối thời lượng các tiết cho phù hợp để hoàn

thành các nội dung trên)

Tên bài

Tiết



PPCT cũ



PPCT mới



1



48



Phòng trị bệnh cho vật ni.



3



49



Phòng trị bệnh cho vật ni.



Chủ đề: phòng trị bệnh cho

vật ni



STT



2. Mục tiêu chủ đề:

a, Kiến thức:



− Học sinh biết được thế nào là bệnh? Tác hại của bệnh đối với vất nuôi, đối

với nền kinh tế.

− Học sinh biết được các nguyên nhân gây ra bệnh ở vật nuôi.

− Học sinh biết được cách phòng trị bệnh cho vật ni.

b. Kĩ năng:







Học sinh có thể phát hiện và phân biệt được một số bệnh ở vật ni trong

gia đình



- Giao tiếp : Phản hồi/ lắng nghe tích cực trình bày suy nghĩ, ý tưởng giao tiếp,

hợp tác khi làm việc nhóm

- Làm chủ bản thân : Đảm nhận trách nhiệm trước nhóm về cơng việc được

giao ; quản lí thời gian khi trình bày kết quả làm việc trước nhóm và tập thể lớp.

c. Thái độ:



− Học sinh có ý thức trong việc phòng và trị bệnh cho vật ni

d. Năng lực cần phát triển :



- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng hình vẽ, tranh ảnh.



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



121



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CÔNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



a) Mục tiêu tiết 1:



1. Kiến thức:





Học sinh biết được thế nào là bệnh? Tác hại của bệnh đối với vất nuôi, đối

với nền kinh tế.

− Học sinh biết được các nguyên nhân gây ra bệnh ở vật ni.



2. Kỹ năng:

- Hình thành cho học sinh kỹ năng quan sát tìm tòi

3. Thái độ:



b) Mục tiêu tiết 2:

3. Phương tiện:





Máy chiếu.







Phiếu học tập



4. Các nội dung chính của chủ đề theo tiết:

Tiết 1:



Tiết 2:



BƯỚC 2: Biên soạn câu hỏi/bài tập:



* Biên soạn câu hỏi/ bài tập theo hướng:

- Xây dựng, xác định và mô tả 4 mức độ yêu cầu (nhận biết, thông hiểu, vận

dụng, vận dụng cao)

- Mỗi loại câu hỏi/ bài tập sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm

chất nào của học sinh trong dạy học.

* Cụ thể:

Tiết 1:



TT



Câu hỏi/ bài tập



1



Mức độ

Thơng hiểu



Năng lực, phẩm chất

Trình bày quan điểm.



2



Vận dụng



Giải quyết vấn đề.



3



Nhận biết



Phát hiện kiến thức.



4



Thông hiểu



Phân tích, giải thích



5



Nhận biết



Phân tích trình bày.



6



Nhận biết



Giải quyết vấn đề.



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



122



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TIẾT 47: NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC CÁC LOẠI VẬT NUÔI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×