Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TIẾT 46: CHUỒNG NUÔI VÀ VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI

TIẾT 46: CHUỒNG NUÔI VÀ VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI

Tải bản đầy đủ - 0trang

GA: CÔNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



thành bài tập điền vào chỗ trống (Tr 117)

HS: Thảo luận nhóm 5 phút

GV: Gọi đại diện 2 nhóm báo cáo kết

quả

HS: Đại diện các nhóm báo cáo, nhóm

khác nhận xét bổ sung điền được:

1. Nhiệt độ

2. Độ ẩm

- Sơ đồ tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ

3. Độ thơng thống

sinh.

GV: u cầu HS đọc thơng tin mục b và

hỏi: Ngoài các yếu tố đã biết, xây dựng

chuồng ni đúng kỹ thuật cần những

điều kiện gì?

HS: Trả lời, lớp bổ sung

- Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh cần chú

ý chọn địa điểm, hướng chuồng, tường

bao, mái che và bố trí các thiết bị khác.

GV: Yêu cầu HS quan sát tranh cách bố

trí hướng chuồng kiểu chuồng.

HS: Quan sát

GV? Tại sao làm chuồng nên quay về

hướng nam hay hướng đông nam?

HS: Trả lời

- Hướng chuồng nên là hướng nam hoặc

hướng đơng nam vì đảm bảo các tiêu

chuẩn chuồng ni.

Hoạt động 2 (23 phút)

II. Vệ sinh phòng bệnh

1. Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn

nuôi.

GV: Yêu cầu HS đọc thông tin và hỏi:

- Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn

ni?

- Thế nào là phòng bệnh hơn chữa bệnh?

HS: Trình bày lớp bổ sung

GV: Nhận xét kết luận

- Ngừa bệnh tật, bảo vệ sức khoẻ, nâng

cao năng suất.

- Phòng bệnh để khi xảy ra bệnh phải tốn

kém chữa trị, hiệu quả thấp, gây nguy

hiểm cho người và xã hội.

2. Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh

trong chăn ni

GV: Tổ chức hình thành nhóm và phát

phiếu học tập

HS: Hoạt động nhóm theo yêu cầu của

giáo viên

GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

1. Nêu các biện pháp chính vệ sinh

GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



116



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CƠNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



phòng bệnh trong chăn ni?

2. u cầu cần đạt được trong vệ sinh

mơi trường sống là gì?

3. Vệ sinh thân thể vật ni bằng cách

gì?

GV: Treo bảng kiến thức chuẩn yêu cầu

các nhóm trao đổi chéo phiếu học tập.

HS: Theo dõi bảng kiến thức chuẩn nhận

xét nhóm bạn.

GV: Nhận xét chung

- Vệ sinh môi trường sống, vệ sinh

chuồng ni, khí hậu, thức ăn, nước dùng

- Vệ sinh thân thể vật ni: Tắm chải, vận

động hợp lý có tác dụng duy trì sức khoẻ,

sức sinh sản, sản xuất, huấn luyện.

4. Củng cố (4 phút).

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng nhất

Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh là:

a. Nhiệt độ thích hợp, độ ẩm trong chuồng 30  40%, độ thơng thống tốt, độ

chiếu sáng thích hợp, khơng khí ít khí độc.

b. Nhiệt độ thích hợp, độ ẩm trong chuồng 60 75%, độ thơng thống tốt, độ

chiếu sáng thích hợp khơng khí ít khí độc.

c. Độ ẩm trong chuồng 60  75%, độ thơng thống tốt, độ chiếu sáng thích hợp,

khơng khí ít khí độc.

Đáp án: b

Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Vệ sinh mơi trường sống và thân thể cho vật nuôi nhằm (1) ………………….

trong chăn nuôi.

Vệ sinh môi trường sống bao gồm các khâu vệ sinh chuồng nuôi (2)…………

thức ăn (3)………………………. cho vật nuôi.

Đáp án:

1. Phòng bệnh

2. Khí hậu

3. Nước dùng

5. Hướng dẫn học ở nhà(1 phút ).

Học và trả lời câu hỏi SGK

Nghiên cứu trước bài "Ni dưỡng và chăm sóc các loại vật ni"



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



117



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CƠNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



Ngày soạn: 16/4/ 2018

TIẾT 47: NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SĨC CÁC LOẠI VẬT NI

I. Mục tiêu.

1. Kiến thức.

- HS biết được những biện pháp chủ yếu trong nuôi dưỡng và chăm sóc đối với

vật ni non, vật ni trưởng thành (đực giống, cái giống)

2. Kĩ năng.

- Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng trình bày sơ đồ

- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm

3. Thái độ.

- Hình thành cho học sinh ý thức bảo vệ môi trường sinh thái.

II. Chuẩn bị.

1. Giáo viên.

- Bảng phụ, sơ đồ, phiếu học tập

2. Học sinh.

Phiếu học tập cá nhân

- Kẻ sơ đồ 12, 13 SGK vào vở bài tập

III. Tiến trình tổ chức dạy - học.

1.Ổn định tổ chức lớp (1 phút )

Sỹ số lớp

2. Kiểm tra bài cũ (4 phút)

Câu hỏi:

- Chuồng nuôi hợp vệ sinh cần đảm bảo các yêu cầu nào?

- Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn ni?

Trả lời: Các u cầu: Nhiệt độ thích hợp , độ ẩm 60  75%, độ thơng thống

tốt, độ chiếu sáng thích hợp, ít khí độc. Hướng chuồng tốt nhất là hướng nam

hoặc hướng đông nam

3. Bài mới.

Hoạt động 1 (16 phút)

1. Chăn nuôi vật nuôi non.

a. Một số đặc điểm phát triển cơ thể của

vật nuôi non

GV: Yêu cầu HS quan sát hình 72 SGK

và hỏi: Sơ đồ này cho em biết điều gì?

HS: Trả lời 3 đặc điểm phát triển cơ thể

vật ni non.

GV? Em hãy lấy ví dụ minh hoạ cho

từng đặc điểm trên?

HS: Lấy ví dụ

GV: Nhận xét kết luận

- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hồn chỉnh

- Chức năng của hệ tiêu hố chưa hồn

chỉnh.

- Chức năng miễn dịch chưa tốt.

b. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật ni non

GV: u cầu HS đọc thơng tin, thảo luận

nhóm làm bài tập trang 119

GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



118



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CÔNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



HS: Thảo luận nhóm 4 phút, thực hiện

yêu cầu của giáo viên.

GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả.

HS: Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác

bổ sung

GV: Kết luận



- Ni dưỡng vật nuôi mẹ tốt

- Giữ ấm cho cơ thể

- Cho bú sữa đầu

- Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các

loại thức ăn có đủ chất dinh dưỡng

- Cho vật nuôi non vận động tiếp xúc ánh

sáng

- Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật ni

non.

2. Chăn ni vật ni đực giống



Hoạt động 2 (10 phút)

GV? Mn duy trì một giống vật ni ta

phải làm gì?

HS: Phải cho phối giống để nhân giống

vật nuôi.

GV? Để thực hiện nhân giống và chọn

phối ta cần chuẩn bị những vật nuôi nào?

HS: Chuẩn bị đực giống và cái giống

GV: Yêu cầu HS đọc thông tin, cho biết

mục đích của chăn ni, đực giống là gì?

HS: Trả lời lớp bổ sung

- Mục đích: Nhằm đạt được khả năng

phối giống cao và cho đời sau có chất

lượng tốt.

GV? Chăn nuôi vật nuôi đực giống cần

đạt các yêu cầu nào?

HS: Trả lời, lớp bổ sung

- Yêu cầu: Vật ni có sức khoẻ tốt,

khơng q béo hoặc q gầy, có số lượng

và chất lượng tinh dịch tốt.

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu sơ đồ 12

SGK. Hỏi: Để đời sau có chất lượng tốt,

phải chăn ni vật ni đực giống như

thế nào?

HS: Nghiên cứu sơ đồ trả lời được: Phải

chăm sóc và ni dưỡng vật ni, tạo vật

ni có khả năng phối giống tốt nhất

GV: Nhận xét kết luận

- Sơ đồ 12

GV: Yêu cầu HS liên hệ vật nuôi đực

giống ở gia đình

HS: Liên hệ chăm sóc và ni dưỡng vật

nuôi đực giống.

Hoạt động 3 (10 phút)

3. Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản.

GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



119



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TIẾT 46: CHUỒNG NUÔI VÀ VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×