Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết 45: KIỂM TRA 1 TIẾT

Tiết 45: KIỂM TRA 1 TIẾT

Tải bản đầy đủ - 0trang

GA: CÔNG NGHỆ 7



Số câu:

Số điểm:



Tỉ lệ: %



3. Sản xuất thức ăn

vật nuôi.



Số câu:

Số điểm:



Tỉ lệ: %



NĂM HỌC 2017-2018



thế nào

1

1 = 10%

Hiểu và

Biết được

phân loại

phương

được

pháp sản

xuất thức ăn thức ăn

2

1

1 = 10%

1 = 10%



3

2=20%

Nắm

được các

phương

pháp chế

biến

thức ăn

1

2 = 20%



4. Chế biến và dự trữ

thức ăn cho vật nuôi.



Số câu:

Số điểm:



1

1 = 10%



Tỉ lệ: %



5. Chế biến thức ăn họ

đậu bằng nhiệt.



Số câu:

Số điểm:



Nêu

được

đặc điểm

cần lưu

ý khi

thực

hành

1

1

3 = 30% 3 = 30%



Tỉ lệ: %

Hiểu

được

quy trình

chế biến

thức ăn

1

1=10%



6. Chế biến thức ăn

giàu gluxit bằng men.



Số câu:

Số điểm:



Tỉ lệ: %



7.Tổng số câu



1

2 = 20%



1

1,5=15%



4



2



2



1



9



Tổng số điểm



2



2



3



3



10



Tỉ lệ:



20%



20%



30%



30%



100%



%



V. ĐỀ KIỂM TRA

I. Phần trắc nghiệm khách quan. (4 đ)

Câu 1. Thức ăn vật ni có nguồn gốc từ:



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



112



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CÔNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



A. Thực vật.

B. Động vật.

C. Chất khoáng.

D. cả

A,B,C

Câu 2. Đặc điểm của thức ăn ủ men:

A. tăng lượng prơ-tê-in vi sinh

B. thức ăn có mùi

thơm

C. thức ăn có màu xám, mùi khó chịu

D. Ý A và B

Câu 3. Loại thức ăn nào giàu khoáng và vi-ta-min?

A. gạo

B. đậu

C. động vật, hải sản

D. thức ăn, hoa quả

Câu 4. Phương pháp sản xuất thức ăn giàu glu-xít:

A. luân canh, gối vụ lúa ngô, khoai, sắn

B.trồng xen tăng vụ cây họ

đậu

C. trồng nhiều rau cỏ

D. tận dụng rơm rạ, thân ngơ, bã

mía

Câu 5. Điền từ từ hoặc cụm từ trong khung vào chỗ (…) để hoàn thành các

mệnh đề sau:

axit amin, Nước, Glyxerin và axit béo, Gluxit, lon khoáng

- Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng các ………., Lipit được hấp thụ dưới

dạng các ………………….

- …………..được hấp thụ dưới dạng đường đơn. Muối khoáng được cơ thể hấp

thụ dưới dạng các ..…………….

Câu 6. Nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được câu đúng.

A

1. Thức ăn có hàm lượng protein > 14%



Nối

1….



2. Thức ăn có hàm lượng gluxit > 50%



2….



3. Thức ăn có hàm lượng xơ > 30%



3….



B

a. Thuộc loại thức ăn giàu

vitamin

b. Thuộc loại thức ăn thô

c. Thuộc loại thức ăn giàu

protein

d. Thuộc loại thức ăn giàu

gluxit



II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 7. ( 1 đ ) Em hãy nêu quy trình chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men. ?

Câu 8. ( 3đ ) Hãy nêu các đặc điểm cần lưu ý khi thực hành : Rang đậu lạc và

khi hấp ( luộc) đậu ngự ?

Câu 9. ( 2đ )Tại sao phải chế biến thức ăn vật nuôi ? Nêu các phương pháp chế

biến thức ăn vật nuôi mà em đã được học.

VI. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

I. Phần trắc nghiệm khách quan

Câu

Ý đúng

Điểm



1

D

0,5



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



2

D

0,5



3

C

0,5

113



4

A

0,5

TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CÔNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



Câu 5:

- ………. axit amin ............ Glyxerin và axit béo (0,5 đ)

- Gluxit ……….. lon khoáng (0,5 đ)

Câu 6: (1 đ)

1–c ;

2–d ;

3–b

II. Tự luận.

Câu 7. (1 đ)

Bước 1. Cân bột và men rượu theo tỉ lệ 100 phần bột, 4 phần men rượu,

Bước 2. Giã nhỏ men rượu, bỏ bớt trấu

Bước 3. Trộn đều men rượu với bột.

Bước 4. Cho nước sạch vào, nhào kĩ đến đủ ẩm.

Bước 5. Nén nhẹ bột xuống cho đều. phủ ni lông lên trên mặt, ủ 24h.

Câu 8. Các đặc điểm cần chú ý.

a/ Khi rang đậu lạc : (1,5đ)

- Cần chọn hạt đậu tròn, mẫy, khơng bị sâu mọt, bị bệnh.

- Cần để dụng cụ rang ( nồi, chảo... ) khơ, mới bỏ hạt đậu vào.

- Trong q trình rang, dùng ngọn lửa vừa và dùng đũa khuấy đều, liên tục để

hạt đậu được chín vàng đều. Khi nghe mùi thơm của đậu là đạt yêu cầu.

b/ Khi hấp - luộc hạt đậu ngự : (1,5đ)

- Cần chọn hạt đậu tròn, mẫy, khơng bị sâu mọt, bị bệnh.

- Cần ngâm hạt đậu no nước rồi mới đem đi hấp hay luộc.

- Trước khi nấu, cần thêm một ít muối cho chín đều và mau mềm hạt đậu, dùng

lửa vừa, hơi to, khi sôi mở vung, tránh để nước trào tắt bếp.

- Cần tránh nấu quá sống hay chín nhừ, nát hạt đậu sẽ giảm chất lượng hạt đậu.

Câu 9. Cần phải chế biến thức ăn vật ni vì :

* Chế biến thức ăn vật nuôi nhằm làm tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng để vật

ni thích ăn, ăn được nhiều, dễ tiêu hoá, làm giảm bớt khối lượng, làm giảm độ

thô cứng và khử bỏ chất độc hại. ( 1đ )

* Nêu các phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi :

Các phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi mà em đã được học là cắt ngắn,

nghiền nhỏ, rang hấp, nấu chín, đường hố , kiềm hố, ủ lên men và tạo thành

thức ăn hỗn hợp. ( 1đ )

4. Củng cố. (2’)

- GV: Thu bài về chấm

- GV: Nêu đáp án để HS tự chấm và đánh giá được bài kiểm tra của mình

5. Hướng dẫn học ở nhà. (1’)

- GV: Về nhà học bài và vận dụng trong thực tế gia đình

- GV: Đọc nghiên cứu trước bài “Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi”



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



114



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CÔNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



Ngày soạn: 14/4/ 2018

TIẾT 46: CHUỒNG NUÔI VÀ VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI

I. Mục tiêu.

1. Kiến thức.

- Học sinh hiểu được vai trò, những yếu tố, tiêu chuẩn để chuồng ni hợp vệ

sinh.- Hiểu được vai trò và các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn ni.

2. Kĩ năng.- Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng trình bày sơ đồ- Rèn kỹ năng hoạt

động nhóm

3. Thái độ.- Hình thành cho học sinh ý thức bảo vệ môi trường sinh thái.

II. Chuẩn bị.

1. Giáo viên.

Sơ đồ: Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh.

Tranh: Cách bố trí hướng chuồng

Kiểu chuồng một dãy, kiểu chuồng hai dãy.

2. Học sinh.

Phiếu học tập

III. Tiến trình tổ chức dạy - học.

1.Ổn định tổ chức lớp (1 phút )

Sỹ số lớp

2. Kiểm tra bài cũ.(Không kiểm tra)

3. Bài mới.

Hoạt động 1 (22 phút)

I. Chuồng nuôi

1. Tầm quan trọng của chuồng nuôi

GV: Yêu cầu HS đọc thông tin và trả lời - Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi

câu hỏi mục 1 thuộc I SGK

- Chuồng nuôi giúp vật nuôi tránh được

HS: Tự đọc thông tin.

những thay đổi của thời tiết, tạo khí hậu

GV? Vai trò của chuồng ni là gì?

thích hợp, hạn chế tiếp xúc với mầm

HS: Trình bày 4 vai trò SGK

bệnh, thực hiện được quy trình chăn ni

khoa học quản lý tốt đàn vật nuôi, tận

GV: Nhận xét, kết luận

dụng chất thải làm phân bón, tránh ơ

nhiễm mơi trường.

2. Tiêu chuẩn của chuồng ni hợp vệ

sinh.

GV: Hướng dẫn học sinh xem và phân

tích sơ đồ "Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp

vệ sinh"

HS: Quan sát sơ đồ SGK

GV? Có mấy yếu tố cấu thành nên vệ

sinh chuồng ni? Đó là các yếu tố nào?

HS: Có 5 yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, độ

thơng thống, khơng khí trong chuồng,

độ chiếu sáng.

GV: Tổ chức HS hình thành nhóm

HS: Hình thành nhóm

GV: u cầu HS hoạt động nhóm hồn

GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



115



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CÔNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



thành bài tập điền vào chỗ trống (Tr 117)

HS: Thảo luận nhóm 5 phút

GV: Gọi đại diện 2 nhóm báo cáo kết

quả

HS: Đại diện các nhóm báo cáo, nhóm

khác nhận xét bổ sung điền được:

1. Nhiệt độ

2. Độ ẩm

- Sơ đồ tiêu chuẩn chuồng ni hợp vệ

3. Độ thơng thống

sinh.

GV: u cầu HS đọc thơng tin mục b và

hỏi: Ngồi các yếu tố đã biết, xây dựng

chuồng nuôi đúng kỹ thuật cần những

điều kiện gì?

HS: Trả lời, lớp bổ sung

- Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh cần chú

ý chọn địa điểm, hướng chuồng, tường

bao, mái che và bố trí các thiết bị khác.

GV: Yêu cầu HS quan sát tranh cách bố

trí hướng chuồng kiểu chuồng.

HS: Quan sát

GV? Tại sao làm chuồng nên quay về

hướng nam hay hướng đông nam?

HS: Trả lời

- Hướng chuồng nên là hướng nam hoặc

hướng đông nam vì đảm bảo các tiêu

chuẩn chuồng ni.

Hoạt động 2 (23 phút)

II. Vệ sinh phòng bệnh

1. Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn

nuôi.

GV: Yêu cầu HS đọc thông tin và hỏi:

- Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn

nuôi?

- Thế nào là phòng bệnh hơn chữa bệnh?

HS: Trình bày lớp bổ sung

GV: Nhận xét kết luận

- Ngừa bệnh tật, bảo vệ sức khoẻ, nâng

cao năng suất.

- Phòng bệnh để khi xảy ra bệnh phải tốn

kém chữa trị, hiệu quả thấp, gây nguy

hiểm cho người và xã hội.

2. Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh

trong chăn ni

GV: Tổ chức hình thành nhóm và phát

phiếu học tập

HS: Hoạt động nhóm theo yêu cầu của

giáo viên

GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

1. Nêu các biện pháp chính vệ sinh

GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



116



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết 45: KIỂM TRA 1 TIẾT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×