Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết 44: ÔN TẬP

Tiết 44: ÔN TẬP

Tải bản đầy đủ - 0trang

GA: CƠNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



4. Trình bày khái niệm về sâu bệnh hại

cây trồng và các biện pháp phòng trừ?

Hoạt động 3 (15 phút)



3. Quy trình sản xuất và bảo vệ môi

trường trong trồng trọt



GV: Yêu cầu HS lập sơ đồ: Quy trình

sản xuất và bảo vệ mơi trường trong

trồng trọt

HS: Lập sơ đồ, HS khác bổ sung

GV: Nhận xột hon thin s

Đ ại c ơng vềkỹ thuậ trồng trọt

Đ ất trồng



Phâ

n bón



Giống câ

y trồng



Thành



Tính



Biện



Tác



Cách sử



Vai trò của



Sản



phần



chất



pháp sử



dụng



dụng và



giống và



xuất và



của đ

ất của đ

ất dụng và



của



bảo



ph ơng



bảo



cải tạo



phâ

n



quản



pháp chọn



đ

ất



bón



các loại



trồng



trồng



phâ

n

bón



Tác hại



Khái



của sâ

u niệm về ph ơng

pháp



quản



bệnh



phòng



tạo giống



hạt



hại



trừ





y trồng



giống



Gieo trồng



y nông nghiệp



bệnh



- Cày

- Bừa và đ

ập đ

ất

- Lên luống

- Bón phâ

n lót

- Kiểm tra và xử lý hạt giống

- Thời vụ

- Ph ơng pháp gieo trồng



và bảo vệ

môi tr ờng

trong trồng trọt



Chăm sóc



Thu hoạch, bảo

quản, chếbiến



- Tỉ

a, dặ

m câ

y

- Làm cỏ, vun xớ i

- T ớ i, tiêu n ớ c

- Bón phâ

n thúc

- Thu hoạch

- Bảo quản

- ChÕbiÕn



GV: Yêu cầu HS ôn tập theo các câu

hỏi

Câu 1: Tỏc dng ca cỏc bin phỏp lm

GV: NGUYN C HC



109



Các





u



Làm đất và

bón phâ

n lót



Quy trì

nh sản xuất





u bệnh hai



TRNG THCS PHÚ LÃM



GA: CƠNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



đất và bón phân lót đối với cây trồng?

Câu 2: Tại sao phải tiến hành kiểm tra,

xử lý hạt giống trước khi gieo trồng

cây nông nghiệp?

Câu 3: Em hãy nêu ưu nhược điểm của

phương pháp gieo trồng bằng hạt và

trồng cây con

Câu 4: Hãy nêu tác dụng của các cơng

việc chăm sóc đối với cây trồng. Giải

thích câu tục ngữ: "Cơng cấy là cơng

bỏ, công làm cỏ là công ăn"?

4. Củng cố (4 phút).

Giáo viên hướng dẫn học sinh cách trả lời các câu hỏi và hướng dẫn học sinh

cách làm bài kiểm tra khoa học hiệu quả.

5. Hướng dẫn học ở nhà ( 1 phút ). Yêu cầu HS ôn tập theo sơ đồ và hệ thống

câu hỏi để chuẩn bị cho kiểm tra học kỳ I.



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



110



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CÔNG NGHỆ 7



NĂM HỌC 2017-2018



Ngày soạn: 9/4/ 2018

Tiết 45: KIỂM TRA 1 TIẾT

I. Mục tiêu.

1. Kiến thức.

- Kiểm tra kiến thức của học sinh về kỹ thuật chăm sóc cây rừng và gieo trồng

cây rừng khai thác và bảo vệ rừng, đại cương về kĩ thuật chăn nuôi.

2. Kĩ năng.

- Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, tư duy độc lập của HS

3. Thái độ.

- Có ý thức làm bài độc lập, nghiêm túc.

II. Chuẩn bị.

1. Giáo viên. - Đề kiểm tra, ma trận đề và đáp án

2. Học sinh. - Ôn tập kiến thức về kỹ thuật gieo trồng và chăm sóc cây rừng

khai thác bảo vệ rừng, đại cương về kĩ thuật chăn ni.

III. Tiến trình thực hiện

1 ổn định lớp

2 kiểm tra bài cũ

3 bài mới

- giáo viên phát đề kiểm tra

- học sinh làm bài kiểm tra nghiêm túc

4. Thu bài- nhận xét giờ kiểm tra

5. Hướng dẫn học ở nhà

Kẻ sơ đồ 10, 11 SGK trang 116, 118 vào vở bài tập.



IV. Ma trận hai chiều

Mức độ



Thông

hiểu



Nhận biết

Nội dung

1. Thức ăn vật nuôi



Nhận biết

được nguồn

gốc thức ăn

của vật nuôi



Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ: %

2. Vai trò của thức ăn

đối với vật ni.



2

1 = 10%



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



Vận dụng

Cấp độ

thấp



Cấp độ

cao



Tổng



2

1 = 10%

Hiểu

được vật

nuôi hấp

thụ thức

ăn như



111



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



GA: CÔNG NGHỆ 7



Số câu:

Số điểm:



Tỉ lệ: %



3. Sản xuất thức ăn

vật nuôi.



Số câu:

Số điểm:



Tỉ lệ: %



NĂM HỌC 2017-2018



thế nào

1

1 = 10%

Hiểu và

Biết được

phân loại

phương

được

pháp sản

xuất thức ăn thức ăn

2

1

1 = 10%

1 = 10%



3

2=20%

Nắm

được các

phương

pháp chế

biến

thức ăn

1

2 = 20%



4. Chế biến và dự trữ

thức ăn cho vật nuôi.



Số câu:

Số điểm:



1

1 = 10%



Tỉ lệ: %



5. Chế biến thức ăn họ

đậu bằng nhiệt.



Số câu:

Số điểm:



Nêu

được

đặc điểm

cần lưu

ý khi

thực

hành

1

1

3 = 30% 3 = 30%



Tỉ lệ: %

Hiểu

được

quy trình

chế biến

thức ăn

1

1=10%



6. Chế biến thức ăn

giàu gluxit bằng men.



Số câu:

Số điểm:



Tỉ lệ: %



7.Tổng số câu



1

2 = 20%



1

1,5=15%



4



2



2



1



9



Tổng số điểm



2



2



3



3



10



Tỉ lệ:



20%



20%



30%



30%



100%



%



V. ĐỀ KIỂM TRA

I. Phần trắc nghiệm khách quan. (4 đ)

Câu 1. Thức ăn vật ni có nguồn gốc từ:



GV: NGUYỄN ĐỨC HỌC



112



TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết 44: ÔN TẬP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×